wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI NĂM

Total questions: 60

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

1/5 của 20 là:

a)

3

b)

4

c)

5

2.

6/10 của 70cm là

a)

30cm

b)

42cm

c)

49cm

3.

3/7 của 56 cái bánh là:

a)

20 cái

b)

22 cái

c)

24 cái

4.

5/9 của 180m là

a)

80m

b)

100m

c)

120m

5.

7/8 của 48 quả trứng là

a)

40 quả

b)

42 quả

c)

45 quả

6.

3/4 của 280 cái que là

a)

210 que

b)

240 que

c)

260 que

7.

4/7 của 4900 là

(a)  

8.

2/5 của 45000 ha là

(a)  

9.

5/6 của thửa ruộng có diện tích 48 000 mét vuông là:

(a)  

10.

4/5 của 7500 là

a)

5000

b)

6000

c)

7000

11.

Một cửa hàng có 50kg đường. Buổi sáng đã bán 10kg đường, buổi chiều bán 38\frac{3}{8} số đường còn lại. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

a)

40 kg

b)

50 kg

c)

25 kg

d)

15 kg

12.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

13.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

14.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

15.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

16.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

17.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

18.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

19.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

20.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

21.

Tổng của hai số là 999, tỉ số của hai số là 63\frac{6}{3}   . Tìm hai số đó.

a)

666 và 222            

b)

666 và 333          

c)

333 và 111      

d)

111 và 222

22.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 15\frac{1}{5}  chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

20m và 30m       

b)

30m và 40m         

c)

40m và 50m         

d)

40m và 60m

23.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng  15\frac{1}{5}  thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10l và 50l 

b)

20l  và 40l 

c)

40l  và 20l         

d)

50l  và 10l         

24.

Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh bằng 2/3 số vở của Khôi. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở?

a)

Minh 50 quyển ; Khôi 75 quyển.

b)

Minh 10 quyển ; Khôi 15 quyển

c)

Minh 15 quyển ; Khôi 10 quyển

d)

Minh 10 quyển ; Khôi 35 quyển

25.

Tổng của hai số là 333. Tỉ số của hai số là 27\frac{2}{7}  . Tìm hai số đó.

a)

Số bé: 37  ; số lớn 296

b)

Số bé: 74  ; số lớn 259

c)

Số bé: 259  ; số lớn 274

26.

Tổng của hai số là 96. Tỉ số của hai số đó là 3/5. Tìm hai số đó?

a)

Số bé: 12

Số lớn: 84

b)

Số bé: 36

Số lớn: 60

c)

Số bé: 60

Số lớn: 36

27.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 40 tuổi. Tuổi con bằng 1/4 tuổi mẹ. Tính số tuổi của mỗi người.

a)

32 tuổi và 6 tuổi

b)

10 tuổi và 8 tuổi

c)

12 tuổi và 10 tuổi

d)

8 tuổi và 32 tuổi

28.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

20m và 30m

b)

30m và 40m

c)

40m và 50m

d)

40m và 60m

29.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

30.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 3/4 số học sinh nữ. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh.

a)

20 nữ và 35 nam.

b)

20 nữ và 3 nam.

c)

20 nữ và 15 nam.

d)

15 nam và 4 nữ.

31.

Tuổi Mẹ và An 36 tuổi. tuổi mẹ bằng 7/2 tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi?

a)

Mẹ 32 tuổi; An 4 tuổi.

b)

Mẹ 28 tuổi; An 8 tuổi.

c)

Mẹ 30 tuổi; An 6 tuổi.

32.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

33.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

34.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

35.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

36.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

37.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

38.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

39.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

40.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

41.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

42.

Kết quả của phép tính:

13  :  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ :\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

43.

Tính rồi rút gọn:  14 : 12 = ?\frac{1}{4}\ :\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

44.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

45.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

20

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

46.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

47.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  


a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

48.

Rút gọn rồi tính:   618  ×  244  =  ?\frac{6}{18}\ \ \times\ \ \frac{24}{4}\ \ =\ \ ?  


a)

2

b)

3

c)

14472\frac{144}{72}  

d)

13\frac{1}{3}  

49.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

50.

10 :5310\ :\frac{5}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

52.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

53.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

54.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 cm và 8 cm?

a)

80 cm2cm^2  

b)

 40 cm2cm^2  

c)

160 cm2cm^2  

d)

200 cm2cm^2  

55.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 4m và 25dm.

a)

100 m2100\ m^2

b)

50 m250\ m^2

c)

500 dm2500\ dm^2

d)

1000 dm21000\ dm^2

56.

Cho hình thoi ABCD. Biết AC = 24cm và độ dài đường chéo BD bằng 23\frac{2}{3}  độ dài đường chéo AC. Diện tích hình thoi ABCD là (a)   cm2cm^2  

57.

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Diện tích mảnh đất đó là:

a)

1000m2

b)

10m2

c)

100dm2

d)

10dm2

58.

Câu 1. Một nhà máy, buổi sáng sản xuất được 480 sản phẩm, buổi chiều sản xuất được số sản phẩm bằng 56\frac{5}{6}  buổi sáng. Hỏi buổi chiều nhà máy sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

a)

80 sản phẩm

b)

400 sản phẩm

c)

50 sản phẩm

d)

200 sản phẩm

59.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 2 dm và 8 cm?

a)

16 cm2cm^2  

b)

160 cm2cm^2  

c)

80 cm2cm^2  

d)

12 cm2cm^2  

60.

Một vườn hoa hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 17m. Tính diện tích hình thoi đó biết rằng đường chéo dài hơn đường chéo ngắn 3m.

a)

70m2

b)

35m2

c)

51m2

d)

65m2