wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN ĐỀ 8 LUYỆN NGUYEN NAM

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Bình có 35 viên bi, Minh có nhiều hơn Bình 18 viên bi. Hỏi Minh có bao nhiêu viên bi?

a)

33 viên bi  

b)

53 viên bi  

c)

50 viên bi  

d)

54 viên bi  

2.

Câu 3: Mỗi bình hoa cắm 6 bông hoa. Hỏi nếu có 30 bông hoa thì cắm được bao nhiêu hình như thế?

a)

5 bình

b)

6 bình

c)

35 bình

d)

180 bình

3.

Câu 4. Linh có 45 cái kẹo, Linh đã ăn hết 1/5 số kẹo. Hỏi Linh còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

40 cái

b)

36 cái

c)

10 cái

d)

19 cái

4.

Câu 5: Kết quả của phép tính: 21 × 4 là: …………

a)

84

b)

25

c)

80

d)

48

5.

Câu 6: Tìm x, biết: x : 5 = 36 : 6. Giá trị của x là ………..

a)

32

b)

36

c)

18

d)

30

6.

Câu 7: Trong một phép chia có số chia là 7, thương là 6. Tìm số bị chia của phép chia đó.

a)

42

b)

13

c)

1

d)

45

7.

Câu 8 : 45 x 3 + 78 = ? Kết quả của phép tính trên là bao nhiêu?

a)

123

b)

213

c)

224

d)

435

8.

Câu 9: 6 x 8 + 76 = ? Kết quả của phép tính trên là bao nhiêu?

a)

125

b)

135

c)

124

d)

37

9.

Câu 10 Một cửa hàng có 50kg gạo, ngày thứ nhất cửa hàng bán được  1/5 số gạo đó, ngày thứ hai cửa hàng bán được  1/5 số gạo còn lại. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

18 kg.

b)

9 kg.

c)

10 kg.

d)

8 kg.

10.

Câu 11: Có hai thùng đựng nước. Biết 1/3  số lít nước ở thùng thứ nhất bằng 1/6 số lít nước ở thùng thứ hai. Thùng thứ nhất có 18 lít nước. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít nước?

a)

36 l

b)

18 l

c)

6l

d)

24l

11.

Câu 12: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là: AB = 57cm, BC = 45cm,

CA = 62cm. Tính chu vi tam giác ABC.

a)

194cm

b)

160cm

c)

168cm

d)

164cm

12.

Câu 13: Một cửa hàng nhập về 10 hộp bút bi, mỗi hộp có 6 cái. Sau đó cửa hàng bán đi 34 cái bút bi. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu cái bút bi?

a)

26 cái

b)

60 cái

c)

36 cái

d)

16 cái

13.

Câu 15: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

38 × 5 + 172 … 28 × 6 + 136

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

14.

Câu 16: Một cửa hàng có 115kg gạo, cửa hàng đó đã bán được 55kg. Số gạo còn lại cửa hàng chia vào các bao, mỗi bao nặng 6kg. Hỏi cửa hàng chia được bao nhiêu bao như vậy?

a)

10

b)

8

c)

12

d)

15

15.

Câu 17: Số bé nhất có 2 chữ số mà tổng 2 chữ số đó bằng 8 khi nhân với 5 thì được kết quả là ………….

a)

75

b)

95

c)

85

d)

105

16.

Câu 18: Một cửa hàng có 25kg táo. Buổi sáng cửa hàng bán được 1/5 số táo. Buổi chiều cửa hàng bán được 1/2 số táo còn lại. Vậy cửa hàng còn lại ……….kg táo.

a)

8kg

b)

10kg

c)

5kg

d)

12kg

17.

Câu 19: Cho các số 3; 6; 0. Có bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau lập được từ ba chữ số này mà chia hết cho 6?

a)

9 số

b)

3 số

c)

5 số

d)

6 số

18.

Câu 20: Khi nhân một số với 9, do nhìn nhầm, Quỳnh đã nhân số đó với 3, do đó kết quả thu được kém kết quả đúng 36 đơn vị. Hỏi tích đúng là bao nhiêu?

a)

64

b)

100

c)

54

d)

36

19.

Câu 35: Ba bạn Minh, Nam, Tuấn có 20 viên bi. Số bi của Minh bằng 1/4 tổng số bi, số bi của Nam bằng 1/2 tổng số bi. Hỏi Tuấn có bao nhiêu viên bi?

a)

6 viên bi

b)

5 viên bi

c)

12 viên bi

d)

2 viên bi

20.

Câu 21: Tìm x, biết: 32 × 2 – 15 < x < 17 × 3.

Giá trị của x là: ………..

a)

35

b)

56

c)

50

d)

45

21.

Câu 22 : Một cửa hàng có 24kg xoài. Buổi sáng cửa hàng bán được  1/4 số xoài. Buổi chiều cửa hàng bán được 1/3 số xoài còn lại. Cả ngày, cửa hàng bán được ......….kg xoài.

a)

12 kg

b)

10kg

c)

17 kg

d)

8kg

22.

Câu 23: Một buổi kịch bắt đầu từ 8 giờ và đến 9 giờ kém 20 phút thì buổi kịch đó kết thúc. Thời gian diễn ra buổi kịch đó là:

a)

40 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

45 phút

23.

Câu 24: Ba bạn Minh, Nam, Tuấn có 24 cái kẹo. Số kẹo của Minh bằng 1/4  tổng số kẹo, số kẹo của Nam bằng  1/3 tổng số kẹo. Hỏi Tuấn có bao nhiêu cái kẹo?

a)

15 cái kẹo

b)

10 cái kẹo

c)

7 cái kẹo

d)

12 cái kẹo

24.

Câu 25: Cho tam giác MNP có độ dài các cạnh là MN = 47cm, NP = 41cm,

 PM = 56cm. Tính chu vi tam giác MNP.

a)

104cm

b)

244cm

c)

148cm

d)

144cm

25.

Câu 26: Khi làm phép tính 20 nhân với một số, do nhìn nhầm, Quân đã lấy 15 nhân với số đó, do đó kết quả thu được kém kết quả đúng 25 đơn vị. Hỏi kết quả đúng là bao nhiêu?

a)

100

b)

25

c)

80

d)

90

26.

Câu 27: Số bé nhất có 2 chữ số mà tổng 2 chữ số đó bằng 9 khi nhân với 6 thì được kết quả là: ………….

a)

108

b)

125

c)

136

d)

89

27.

Câu 28: Một trường tiểu học có 453 học sinh nữ, số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 48 em. Hỏi trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

Trả lời: Trường đó có tất cả ………. học sinh.

a)

789

b)

858

c)

567

d)

890

28.

Câu 29: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 8 bao ngô. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 2 bao. Biết mỗi bao ngô nặng 6kg, hỏi cả 2 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam ngô?

a)

108kg

b)

218kg

c)

118kg

d)

102kg

29.

Câu 30: Cho tứ giác EFGH có chu vi 60cm, EF + FG + GH = 43cm,

GH + HE = 30cm. Hỏi EF + FG bằng bao nhiêu?

a)

24cm

b)

27cm

c)

30cm

d)

20cm

30.

Câu 31: Cho tứ giác ABCD có chu vi 56cm, AB + BC + CD = 43cm,

CD + DA = 28cm. Hỏi AB + BC bằng bao nhiêu?

a)

28cm

b)

30cm

c)

43cm

d)

56cm

31.

Câu 32: Một túi táo có 26 quả táo. Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu quả táo?

a)

112 quả

b)

105 quả

c)

104 quả

d)

98 quả

32.

Câu 33: Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

46 × 3 + 172 …. 38 × 5 + 103

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

33.

Câu 34: Tú có 12 cái kẹo, Tú chia cho em 1/3 số kẹo mình có, sau đó lại cho em thêm 3 cái nữa. Hỏi Tú còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

5 cái

b)

7 cái

c)

12 cái

d)

4 cái

34.

Câu 36: Một cuộn vải dài 45m. Hỏi 4 cuộn vải như vậy dài bao nhiêu mét?

Trả lời: 4 cuộn vải dài ………m.

a)

200 m

b)

180 m

c)

160m

d)

49m

35.

Câu 38: Minh có 10 hộp kẹo, mỗi hộp kẹo có 6 cái. Minh cho bạn 17 cái. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

43 cái

b)

33 cái

c)

48 cái

d)

54 cái

36.

Câu 37: Một số chia cho 3 thì được 7. Hỏi số đó nhân với 6 thì được kết quả là bao nhiêu?

a)

126

b)

21

c)

42

d)

53

37.

Câu 39: Biết năm nay mẹ 32 tuổi và tuổi con bằng 1/4  tuổi mẹ. Hỏi mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?

a)

24 tuổi

b)

30 tuổi

c)

20 tuổi

d)

34 tuổi

38.

Câu 40: Minh có 8 hộp kẹo, mỗi hộp kẹo có 6 cái. Minh cho bạn 15 cái. Hỏi Minh còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

33 cái

b)

36 cái

c)

29cái

d)

30 cái

39.

Câu 41: Trong 1 phép cộng, số hạng thứ nhất là số bé nhất có ba chữ số khác nhau có tổng bằng 4, số hạng thứ hai là 386.

Tổng của hai số đó là: …….

a)

489

b)

345

c)

387

d)

568

40.

Câu 43: Lan có 48 cái kẹo chia đều cho 6 bạn, sau đó mỗi bạn lại được Minh cho thêm 6 cái nữa. Khi đó, mỗi bạn sẽ có …….. cái kẹo.

a)

15 cái

b)

14 cái

c)

8 cái

d)

12 cái

41.

Câu 44: Hà mua 8 chai nước, mỗi chai nước có giá 6 nghìn đồng. Hà đưa cho các bán hàng 50 nghìn đồng. Vậy bác bán hàng sẽ trả lại cho Hà ……nghìn đồng.

a)

2

b)

4

c)

10

d)

8

42.

Câu 45: Trong một hộp có ba loại là bi trắng, bi xanh và bi đỏ. Biết tổng số viên bi trong hộp nhiều hơn tổng số viên bi trắng và viên bi đỏ là 36 viên, số viên bi xanh nhiều hơn viên bi trắng 8 viên bi và ít hơn viên bi đỏ 12 viên bi. Tổng số viên bi trong hộp là ……….. viên bi.

a)

112

b)

125

c)

147

d)

38

43.

Câu 46: Tổng số que tính của Lan, Mai, Hoa là 115. Tổng số que tính của Lan và Hoa là 68, số que tính của Hoa kém Mai là 12 que. Hỏi bạn nào có số que tính ít nhất?

a)

Mai

b)

Hoa

c)

Lan

d)

Mai và Lan

44.

Câu 47: Biết ba lớp 3A, 3B, 3C thu gom được tất cả 408kg giấy vụn. Lớp 3A thu gom được 136kg, lớp 3B thu gom được nhiều hơn lớp 3A là 16kg. Hỏi lớp 3C thu gom được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?

Trả lời: Lớp 3C thu gom được ………..kg.

a)

130kg

b)

120kg

c)

495kg

d)

112kkg

45.

Câu 49: Minh có hai sợi dây thừng. Sợi dây thứ nhất dài 5dm, sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 12cm. Hỏi tổng độ dài của hai sợi dây thừng bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trả lời: Tổng độ dài của hai sợi dây là …………cm.

a)

17 cm

b)

112cm

c)

62 cm

d)

90cm

46.

Câu 50: Khôi có 35 cái kẹo. Ngày thứ nhất Khôi ăn số kẹo bằng số kẹo ban đầu chia cho 5. Ngày thứ hai Khôi ăn nhiều hơn ngày thứ nhất 3 cái. Hỏi ngày thứ hai Khôi đã ăn bao nhiêu cái kẹo?

Trả lời: Ngày thứ hai Khôi ăn ………. cái kẹo.

a)

10

b)

8

c)

9

d)

11

47.

Câu 48: Biết ba lớp 3A, 3B, 3C trồng được tất cả 378 cây xanh. Lớp 3A trồng được 102 cây, lớp 3B trồng được nhiều hơn lớp 3A là 28 cây. Hỏi lớp 3C trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời: Lớp 3C trồng được ……….. cây.

a)

146

b)

167

c)

234

d)

190

48.

Câu 51: Trong hộp có ba loại bi là bi trắng, bi xanh và bi đỏ. Biết tổng số viên bi trong hộp nhiều hơn tổng số viên bi trắng và viên bi đỏ là 48 viên bi, số viên bi xanh nhiều hơn viên bi trắng 5 viên bi và ít hơn viên bi đỏ 12 viên bi. Tổng số viên bi trong hộp là ………..viên bi.

a)

135

b)

151

c)

164

d)

236

49.

Câu 52: Mẹ Linh mang 800 nghìn đi chợ, Mẹ Linh mua thịt bò hết 150 nghìn, mua cá hết 200 nghìn, mua tôm hết 45 nghìn, mua rau và hoa quả hết 134 nghìn. Hỏi mẹ Linh còn lại bao nhiêu nghìn đồng?

a)

272 nghìn đồng

b)

231    nghìn đồng

c)

171    nghìn đồng

d)

271    nghìn đồng

50.

Câu 53: Vào một buổi chiều, lúc Kiên đi xem phim thì đồng hồ chỉ 2 giờ . Biết thời gian xem phim của Kiên là 50 phút. Hỏi lúc Kiên xem phim xong là lúc mấy giờ?

a)

2 giờ 50 phút chiều

b)

2 giờ 40 phút chiều

c)

2 giờ 10 phút chiều

d)

1 giờ 50 phút chiều

51.

Câu 54:  Cho tam giác ABC có cạnh AB = 65cm, AB = AC, cạnh AB kém cạnh BC 1dm 5cm. Tính chu vi tam giác ABC.

a)

110cm

b)

200cm

c)

310cm

d)

210cm

52.

Câu 55: Tính chu vi hình ngũ giác (là hình có 5 cạnh) có độ dài các cạnh  lần lượt là 27cm, 3dm, 2dm 5cm, 1dm, 14cm.

Trả lời: Chu vi hình ngũ giác là: …….cm.

a)

106

b)

112

c)

243

d)

146

53.

Câu 1:Mỗi học sinh giỏi được tặng 6 quyển vở. Hỏi 5 học sinh giỏi được tặng tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

32 quyển vở.

b)

10 quyển vở.

c)

11 quyển vở.

d)

30 quyển vở.