wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRÒ CHƠI ÔN BẢNG NHÂN CHIA 3D

Total questions: 55

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép nhân 7 x 6 là:

a)

42

b)

48

c)

56

d)

40

2.

Kết quả của phép chia 81 : 9 là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

3.

Kết quả của phép nhân 7 x 7 là:

a)

48

b)

49

c)

50

d)

51

4.

Kết quả của phép nhân 72: 9 bằng

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

5.

Kết quả của phép nhân 9 x 8 bằng

a)

75

b)

74

c)

73

d)

72

6.

Có 81 cái kẹo chia đều cho 9 bạn. hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

a)

9 cái

b)

6 cái

c)

7 cái

d)

8 cái

7.

Kết quả của 6 x 8 là:

a)

48

b)

47

c)

46

d)

45

8.

Mỗi đĩa có 8 quả cam. Hỏi 8 đĩa như vậy có bao nhiêu quả cam?

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

9.

Kết quả của phép nhân 6 x 6 bằng?

a)

36

b)

35

c)

34

d)

33

10.

Kết quả của phép chia: 100 : 10 bằng?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

11.

Kết quả của phép nhân 9 x 5 bằng?

a)

43

b)

44

c)

45

d)

46

12.

Kết quả của phép nhân 7 x 4 bằng?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

13.

Kết quả của phép nhân 9 x 6 bằng?

a)

54

b)

55

c)

56

d)

57

14.

Kết quả của phép nhân 3 x 6 bằng?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

15.

Kết quả của phép chia 21 : 3 bằng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Kết quả của phép nhân 4 x 6 bằng?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

17.

Kết quả của phép nhân 5 x 7 bằng?

a)

32

b)

33

c)

34

d)

35

18.

Kết quả của phép nhân 6 x 9 bằng?

a)

53

b)

54

c)

55

d)

56

19.

Kết quả của phép nhân 7 x 9 bằng?

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

20.

Kết quả của phép nhân 8 x 9 bằng?

a)

68

b)

70

c)

71

d)

72

21.

Kết quả của phép nhân 9 x 7 bằng?

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

22.

Kết quả của phép nhân 10 x 6 bằng?

a)

58

b)

59

c)

60

d)

61

23.

Kết quả của phép nhân 10 x 10 bằng?

a)

100

b)

120

c)

103

d)

90

24.

Kết quả của phép nhân 9 x 3 bằng?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

25.

Kết quả của phép nhân 10 x 0 bằng?

a)

10

b)

5

c)

4

d)

0

26.

Kết quả của phép chia 18 : 9 bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Kết quả của phép chia 28 : 4 bằng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

28.

Kết quả của phép chia 50 ; 5 bằng?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

29.

Kết quả của phép chia 54 ; 6 bằng?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

30.

Kết quả của phép chia 35 ; 7 bằng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Kết quả của phép chia 64 ; 8 bằng?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

32.

Kết quả của phép chia 36 ; 9 bằng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Kết quả của phép chia 70 ; 10 bằng?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

34.

Số cần điền vào dấu ? là: ? + 50 = 100

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

35.

Số cần điền vào dấu ? là: 90 - ? = 30

a)

60

b)

50

c)

30

d)

40

36.

Số cần điền vào dấu ? là: ? - 40 = 50

a)

70

b)

50

c)

90

d)

70

37.

Số cần điền vào dấu ? là: 20 : ? = 5

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

38.

Số cần điền vào dấu ? là: ? : 7 = 6

a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

39.

Tích của số lớn nhất có một chữ số và số bé nhất có hai chữ số là:

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

40.

Thương của số bé nhất có ba chữ số với bé nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

41.

Cô giáo chia đều kẹo cho 9 bạn. Nếu cô bớt 8 cái thì mỗi bạn được nhận 9 cái kẹo. Hỏi lúc đầu cô giáo có bao nhiêu cái kẹo?

a)

79 cái kẹo

b)

69 cái kẹo

c)

89 cái kẹo

d)

86 cái kẹo

42.

Tên một Di tích lịch sử của xã Hạnh Lâm

a)

Đền Bạch Mã

b)

Đền Cờn

c)

Đình Làng Thượng

d)

Đền Quả Sơn

43.

Một góc có mấy đỉnh và mấy cạnh?

a)

2 đỉnh và 2 cạnh

b)

1 đỉnh và 2 cạnh

c)

3 đỉnh và 2 cạnh

d)

Không có đỉnh và cạnh

44.

Kết quả của phép nhân 7 x 3 bằng?

a)

23

b)

22

c)

21

d)

20

45.

Kết quả chủa phép nhân 9 x 3 bằng?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

46.

Kết quả của phép chia: 32 : 8 bằng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

8

47.

Kết quả của phép chia: 28 : 7 bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Kết quả của phép nhân 9 x 0 bằng?

a)

10

b)

30

c)

90

d)

0

49.

Hình tam giác có đặc điểm?

a)

Có 2 đỉnh và 3 cạnh

b)

Có 3 đỉnh, 3 góc và 3 cạnh

c)

Có 1 đỉnh và 3 cạnh

d)

Có 3 đỉnh và 2 cạnh

50.

Hình vuông có đặc điểm?

a)

Có 4 cạnh và 3 góc vuông

b)

Có 5 cạnh và 4 góc vuông

c)

Có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông

d)

Có 4 và 4 góc vuông

51.

Đâu là một trong những đặc điểm đúng của khối lập phương?

a)

Các mặt đều là hình chữ nhật

b)

Các mặt đều là hình tròn

c)

Các mặt đều là hình tam giác

d)

Các mặt đều là hình vuông

52.

Đâu là nhận định đúng một trong những đặc điểm của khối hộp chữ nhật?

a)

Các mặt đều là hình chữ nhật

b)

Các mặt đều là hình vuông

c)

Các mặt đều là hình tròn

d)

Các mặt đều là hình tam giác

53.

Đâu là một trong những đặc điểm đúng của khối lập phương ?

a)

Có 8 đỉnh, 12 cạnh và 3 mặt

b)

Các mặt đều là hình chữ nhật

c)

Có 8 đỉnh, 10 cạnh và 6 mặt

d)

Các mặt đều là hình vuông

54.

Tìm một số biết rằng lấy số đó gấp 7 lần thì được 49. Số đó là?

a)

Số 6

b)

Số 5

c)

Số 7

d)

Số 8

55.

Tìm một số biết rằng lấy số đó giảm đi 3 lần thì được 7. Số đó là:

a)

22

b)

21

c)

20

d)

19