wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN So sánh phân số

Total questions: 51

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

2.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

3.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

4.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

5.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

6.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

7.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

8.

So sánh hai phân số:  012\frac{0}{12}  và  049\frac{0}{49}  

a)

012 > 049\frac{0}{12}\ >\ \frac{0}{49}  

b)

012 = 049\frac{0}{12}\ =\ \frac{0}{49}  

c)

012 < 049\frac{0}{12}\ <\ \frac{0}{49}  

9.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

10.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

11.

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1:

a)


1415\frac{14}{15}

b)

95\frac{9}{5}

c)

37\frac{3}{7}

d)

1616\frac{16}{16}

12.

79  hay 46 \frac{7}{9\ }\ hay\ \frac{4}{6\ }  phân số nào bé hơn?

a)

4/6

b)

7/9

13.

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 


14,34,54,12\frac{1}{4},\frac{3}{4},\frac{5}{4},\frac{1}{2}  

a)

14,12,34,54\frac{1}{4},\frac{1}{2},\frac{3}{4},\frac{5}{4}  

b)

12,14,34,54\frac{1}{2},\frac{1}{4},\frac{3}{4},\frac{5}{4}  

c)

54,34,12,14\frac{5}{4},\frac{3}{4},\frac{1}{2},\frac{1}{4}  

d)

54,34,14,12\frac{5}{4},\frac{3}{4},\frac{1}{4},\frac{1}{2}  

14.

Rút gọn phân số  3442\frac{34}{42}  rồi so sánh với phân số  2021\frac{20}{21}  , ta được:

a)

3442>2021\frac{34}{42}>\frac{20}{21}  

b)

3442<2021\frac{34}{42}<\frac{20}{21}  

c)

3442=2021\frac{34}{42}=\frac{20}{21}  

15.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

     20182018\frac{2018}{2018}  ..... 1

a)

>

b)

<

c)

=

16.

So sánh hai phân số

35\frac{3}{5}   và  15\frac{1}{5}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

17.

910 \frac{9}{10\ }  và  1110\frac{11}{10}  

So sánh hai phân số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có dấu nào

18.

Dãy phân số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

 59; 79; 89\ \frac{5}{9};\ \frac{7}{9};\ \frac{8}{9}  

b)

15; 45;35\frac{1}{5};\ \frac{4}{5};\frac{3}{5}  

c)

67; 87; 57\frac{6}{7};\ \frac{8}{7};\ \frac{5}{7}  

d)

1611; 1211; 1011\frac{16}{11};\ \frac{12}{11};\ \frac{10}{11}  

19.

Phân số nào bé hơn? 78 hay 68 \frac{7}{8}\ hay\ \frac{6}{8\ }  

a)

7/8

b)

6/8

20.

Phân số nào lớn hơn? 
13hay 23 \frac{1}{3}hay\ \frac{2}{3\ }  

a)

2/3

b)

1/3

21.

18 hay 14 \frac{1}{8\ }hay\ \frac{1}{4\ }  Phân số nào lớn hơn?

a)

1/8

b)

1/4

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

115 .... 1110\frac{11}{5}\ ....\ \frac{11}{10}  

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 4576 \frac{45}{76}\  ...  6776\frac{67}{76}  

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Ta có thể viết 15 thành phân số nào dưới đây?

a)

151\frac{15}{1}

b)

115\frac{1}{15}

c)

1515\frac{15}{15}

25.

Phân số

2910\frac{29}{10}  > 1 vì sao?

a)

Vì có tử số lớn hơn mẫu số

b)

Vì có tử số bé hơn mẫu số

c)

Vì có tử số bằng mẫu số

26.

Điền vào chỗ chấm: 20202019\frac{2020}{2019}  ... 20202023\frac{2020}{2023}  

a)

>>  

b)

<<  

c)

==  

27.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

28.
a)
b)
c)
29.

So sánh phân số thể hiện trong hình

a)

>

b)

<

c)

+

d)

=

30.
a)
b)
c)
31.
a)
b)
c)
32.
a)
b)
c)
33.

Phân số chỉ số phần chocolate còn lại ở mỗi thanh là:

a)

Thanh B: 312\frac{3}{12}  , thanh I:  412\frac{4}{12} , thanh P:  512\frac{5}{12}  

b)

Thanh B:  39\frac{3}{9}  , thanh I:  48\frac{4}{8} , thanh P:  57\frac{5}{7}

c)

Thanh B: undefined , thanh I: undefined, thanh P: undefined

34.
a)
b)
c)
35.
a)
b)
c)
36.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

>

b)

<

c)

=

37.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

38.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

39.

So sánh phân số thể hiện trong hình

a)

>

b)

<

c)

+

d)

=

40.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

41.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

42.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

43.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

45.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

46.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

47.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

48.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

49.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

50.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

51.

34 hay 68\frac{3}{4}\ hay\ \frac{6}{8}  Phân số nào lớn hơn?

a)

3/4

b)

6/8

c)

Phân số bằng nhau