wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số 1

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

20 m = ........dm

a)

200

b)

2000

c)

2

d)

20/100

2.

8 kg 400 gam = ............ gam

a)

8400

b)

84000

c)

840

d)

84

3.

50 m2 48 dm2 = ........dm2 

a)

548

b)

500048

c)

5048

d)

548

4.

342 m = .................km

a)

342100\frac{342}{100}  

b)

3421000\frac{342}{1000}  

c)

34210\frac{342}{10}  

d)

34210000\frac{342}{10000}  

5.

250 cm2 = ........dm2 

a)

250100\frac{\frac{\text{250}}{\text{100}}}{ }  

b)

25010\frac{250}{10}  

c)

2501 000\frac{250}{1\ 000}  

d)

250

6.

12000 hm2 = ………….km2

a)

1200

b)

120

c)

12

d)

12000

7.

2 dm2 7cm2 ..... 207 cm2

a)

<

b)

>

c)

=

8.

3 m2 48 dm2 ..... 4m2

a)

>

b)

<

c)

=

9.

8hm10m = ……. m

a)

900m

b)

910m

c)

800m

d)

810m

10.

Quả bí nặng bao nhiêu

ki – lô – gam:

a)

400g

b)

550g

c)

510g

d)

600g

11.

3km 70hm = ........ dam

a)

370dam

b)

730dam

c)

1000dam

d)

1300dam

12.

4m30dm = ……dm

a)

43dm

b)

70dm

c)

430dm

d)

700dm

13.

20kg = ...... g

a)

20000

b)

2000

c)

200

d)

20

14.

12568g : 2g - 5447g = ..... g

a)

378g

b)

578g

c)

837g

d)

912g

15.

19ca 2637kg laˋ\frac{1}{9}của\ 2637kg\ là  

a)

293kg

b)

292kg

c)

23693kg

d)

23692kg

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5kg = ...........g

a)

5000g

b)

500g

c)

50g

17.

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

5 tạ 20 yến ..... 25 yến

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2021kg = ......

a)

2 tấn 21kg

b)

20 tấn 21kg

c)

2 tấn 210kg

d)

22 tấn 1kg

19.

23cm2 = (a)   dm2

 

20.

17 dm2dm^2 23 cm2cm^2  = (a)   dm2dm^2   

21.

2 cm2cm^2  5 mm2mm^2  = (a)   cm2cm^2  

22.

1654 m2m^2  = (a)   ha

23.

5000 m2m^2  = (a)   ha

24.

15ha= (a)   km2km^2  

25.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

26.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

27.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

28.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

29.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

30.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

31.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

32.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

33.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

34.

Phân số  535\frac{5}{35}  bằng với phân số nào sau đây?

a)

19\frac{1}{9}  

b)

18\frac{1}{8}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

15\frac{1}{5}  

35.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

36.

Điền dấu:

a)

>

b)

<

c)

=

37.

Hỗn số  2352\frac{3}{5}  bằng số thập phân nào sau đây?

a)

2,3

b)

2,4

c)

2,5

d)

2,6

38.

Phân số  57\frac{5}{7}  +  814\frac{8}{14}  bằng bao nhiêu?

a)

1514\frac{15}{14}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

97\frac{9}{7}  

d)

1714\frac{17}{14}  

39.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  ...15 = 25\frac{...}{15}\ =\ \frac{2}{5}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

41.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

42.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

43.

Số thập phân gồm có hai trăm, hai đơn vị, ba phần mười, ba phần nghìn được viết là:

a)

22,33

b)

202,33

c)

202,303

d)

22,303

44.

Số thập phân gồm bốn mươi ba đơn vị, hai phần mười, sáu phần nghìn được viết là:

a)

40,326

b)

43,26

c)

43,206

d)

40,3026

45.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

46.

Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:

a)

3

b)

310\frac{3}{10}

c)

3100\frac{3}{100}

d)

31000\frac{3}{1000}

47.

 Kết quả của   20 +510+310020\ +\frac{5}{10}+\frac{3}{100}  viết dưới dạng số thập phân là:

a)

20,503

b)

20,053

c)

20,53

d)

2,53

48.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

49.
Số thập phân gồm 30 đơn vị, 5 phần trăm là
a)
30,05
b)
30,5
c)
3,05
d)
3,5