wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép tính: 44 + 4 = 48, 4 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Số bị trừ

d)

Tổng

2.

Trong phép tính: 50 - 10 = 40, số 50 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

d)

Hiêụ

3.

Trong phép tính : 35 + 23 = 58, số 58 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Hiệu

d)

Tổng

4.

Trong phép tính : 32 - 12 = 20, số 12 được gọi là:

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Số hiệu

d)

Số tổng

5.

Tổng của 45 và 14 là:

a)

49

b)

31

c)

21

d)

59

6.

Hiệu của 36 và 12 là:

a)

48

b)

34

c)

24

d)

57

7.

56 - 16 + 23 =?

(a)  

8.

45 + 24 - 30 = ?

(a)  

9.

Trong vườn có 36 cây ổi và chanh, trong đó có 25 cây chanh. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây ổi?

a)

36 cây ổi

b)

25 cây chanh

c)

11 cây ổi

d)

11 cây

10.

Gọi tên các thành phần phép tính sau:

12 + 3 = 15

a)

12 và 3 là số hạng, 15 là hiệu

b)

12 và 3 là số hạng, 15 là tổng

c)

12 số bị trừ, 3 số trừ, 15 hiệu

11.

Gọi tên các thành phần của phép tính sau:

34 + 12 = 46

a)

34 là Số bị trừ, 12 là Số trừ, 46 là Hiệu

b)

34 và 12 là Số hạng, 46 là Hiệu

c)

34 và 12 là Số hạng, 46 là Tổng

12.

Gọi tên các thành phần trong phép tính sau:

67 - 13 = 54

( Em được chọn nhiều đáp án)

a)

67 là Số bị trừ

b)

13 là Số trừ

c)

54 là Hiệu

d)

54 là Tổng

13.

Gọi tên các thành phần của phép tính sau:

56 - 12 = 44

a)

56 và 12 gọi là Hiệu của 56 và 12

b)

44 gọi là Hiệu

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

14.

Tính tổng của 35 và 12

a)

46

b)

47

c)

48

15.

Tính tổng của 72 và 11

a)

83

b)

82

c)

81

16.

Tính hiệu của 19 và 2

a)

16

b)

17

c)

18

17.

Tính hiệu của: 63 và 22

a)

43

b)

42

c)

41

18.

Cho các số hạng là: 12, 2 và 1. Vậy tổng là bao nhiêu?

a)

13

b)

14

c)

15

19.

Hiệu của 78 và 12 là bao nhiêu?

a)

90

b)

66

c)

80

20.

Dãy tính: 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 tương ứng với phép nhân

a)

2 x 5

b)

5 x 2

c)

2 x 6

21.

6 được lấy 4 lần viết dưới dạng phép nhân hai số là

a)

4 x 6

b)

6 x 4

c)

6 + 6 + 6 + 6

22.

Phép nhân 7 được lấy 3 lầncó kết quả là:

a)

3 x 7

b)

7 x 3

c)

3 + 3 + 3

23.

Minh lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Minh đã lấy bao nhiêu chiếc đũa?

a)

5 chiếc

b)

10 đôi

c)

10 chiếc

24.

Từ phép cộng 5 + 5 + 5 + 5. Ta viết được phép nhân là :

a)

5 x 3

b)

5 x 4

c)

5 x 5

25.

Từ phép nhân 4 × 3  chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau là

a)

4 + 4

b)

3 + 3 + 3 + 3 + 3

c)

4 + 4 + 4

d)

3 + 3 + 3 

26.

Từ tổng các số hạng bằng nhau : 6 + 6 + 6 . Viết thành phép nhân là

a)

6 × 3

b)

3 x 6

c)

6 x 2

d)

2 x 6

27.

Một bông hoa có 5 cánh. Vậy 4 bông hoa có số cánh hoa là

a)

9

b)

11

c)

15

d)

20

28.

2 x 4 = ?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

29.

Có 15 cái kẹo chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

6 cái kẹo

c)

7 cái kẹo

d)

8 cái kẹo

30.

Điền số thích hợp: 16, 20, 24,….,…..

a)

32, 36

b)

27,30

c)

28, 32

d)

29, 34

31.

Trong phép chia, số bị chia là 4 chục, nếu số chia là 5 thì thương là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

32.

12 : 3 + 3 = … Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

4

c)

7

d)

12

33.

Tìm một số có hai chữ số, biết tích của hai chữ số là 12 và hiệu của hai chữ số là 4. Hàng chục nhỏ hơn hàng đơn vị.

a)

26

b)

62

c)

34

d)

43

34.

Thư viện nhà trường nhận về một số sách và chia đều vào 4 ngăn, mỗi ngăn có 5 quyển. Hỏi thư viện đã nhận tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

9

b)

20

c)

21

d)

25

35.

Viết phép nhân thích hợp cho: 4 + 4 + 4 + 4 + 4:

a)

4 x 5

b)

4 + 5

c)

5 x 4

d)

4 x 6

36.

Trong lớp có 35 học sinh, cứ 5 học sinh ngồi chung một bàn. Hỏi cần bao nhiêu bàn?

a)

5

b)

9

c)

7

d)

8

37.

Kết quả của phép tính 2 x 5 + 29 là

a)

43

b)

40

c)

39

d)

41

38.

Một đoạn dây được uốn thành hình tứ giác có độ dài các cạnh bằng 1dm, 12cm, 14cm và 17cm. Tính độ dài đoạn dây đó.

a)

54

b)

52

c)

44

d)

53

39.

Một lớp học có 30 học sinh được chia đều vào 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

150

b)

120

c)

6

d)

7

40.

Một cửa hàng có 8 bao gạo, mỗi bao gạo nặng 5kg. Hỏi cửa hàng có tổng cộng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

8 x 5 = 40

b)

5 x 8 = 40

c)

5 x 8 = 45

d)

8 + 5 = 13

41.

Kết quả của phép tính: 20 x 4 – 5 x 8 + 20

a)

55

b)

không tính được

c)

60

d)

4

42.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

43.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

44.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao ................. cm.

a)

91

b)

99

c)

95

d)

98

45.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lớp 2E có 21 học sinh nữ và 11 học sinh nam. Hỏi lớp 2E có tất cả bao nhiêu học sinh?

Số học sinh của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

46.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

47.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

48.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23