NEW
Font size
WorksheetsĐịa lí
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là
A.Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ mặt trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực.
B.Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ mặt trời.
C.Sự phân phối không đều của lượng bức xạ mặt trời trên Trái Đất.
D.Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ mặt trời.
Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô?
A. Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương.
B.Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ.
C.Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến.
D.Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên Trái Đất
Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây ?
A.Vòng tuần hoàn của nước.
B.Các hoàn lưu trên đại dương.
C.Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất.
D.Các vanh đai đất và thực vật theo độ cao.
Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là
A.Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa.
B.Sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất.
C.Sự chênh lệch thời gian chiếu sang trong năm theo vĩ độ.
D.Góc chiếu của tia sang mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ.
Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?
A.Sinh đẻ và tử vong.
B.Số trẻ tử vong hằng năm.
C.Số người nhập cư.
D.Số người xuất cư.
Tỉ suất sinh thô 24 0/00 có nghĩa là
A.trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra
B.trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi
C.trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ
D.trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai
Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm ?
A.Sự phát triển kinh tế.
B.Thu nhập được cải thiện.
C.Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.
D.Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.
Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các loại gió được phân bố theo thứ tự như thế nào?
A.Gió Đông, gió Tây ôn đới, gió Tín phong.
B.Gió cực, gió ôn đới, gió nhiệt đới.
C.Gió Đông, gió Tây, gió Đông.
D.Gió cực, gió Tây, gió Tín phong.
Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh?
A.Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường
B.Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên
C.Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm
D.Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn
Trên bề mặt Trái Đất, ở mỗi bán cầu, từ cực về Xích đạo có các đai khí áp phân bố theo thứ tự như thế nào?
A.Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp thấp xích đạo.
B.Áp cao cực, áp cao ôn đới, áp thấp chí tuyến, áp thấp xích đạo.
C.Áp thấp cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo.
D.Áp cao cực, áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến, áp cao xích đạo.
Châu lục nào có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất?
A.Châu Phi
B.Châu Á
C.Châu Mỹ
D.Châu Đại Dương
Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?
Các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới ?
A.Gió mậu dịch , gió mùa , gió tây ôn đới .
B.Gió mùa , gió tây ôn đới , gió fơn.
C.Gió mậu dịch , gió đông cực , gió fơn.
D.Gió mậu dịch , gió tây ôn đới , gió đông cực.
Nhận xét nào sau đây không đúng
A.Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn
B.Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia
C.Dự báo đến 2025 dân số thế giới đạt mức 7 tỉ người
D.Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia dân số trên 100 triệu
Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
A.Thời gian.
B.Độ cao và hướng địa hình.
C.Vĩ độ.
D.Khoảng cách gần hay xa đại dương.
Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
A.gia tăng dân số
B.gia tăng cơ học
C.gia tăng dân số tự nhiên
D.quy mô dân số
Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do
A.nguồn năng lượng bên trong Trái Đất.
B.sự vận động tự quay của Trái Đất.
C.dạng hình cầu của Trái Đất và bức xạ mặt trời
D.các tác nhân ngoại lực như gió, mưa.
Biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao?
A.Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao.
B.Sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao.
C.Sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao.
D.Sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao.
Sự phân bố nhiệt trên Trái Đất được phân biệt bởi các vòng đai:
A.Vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.
B.Vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, vòng đai lạnh.
C.Hai vòng đai nóng, hai vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.
D.Hai vòng đai nóng, vòng đai ôn hòa, hai vòng đai lạnh.
Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?
A.rút ngắn
B.kéo dài
C.ổn định
D.thần tốc
Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?
A.Gia tăng cơ học
c
B.Gia tăng dân số tự nhiên
C.Tỉ suất sinh thô
D.Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học
Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
A.vĩ độ.
B.kinh độ.
C.độ cao địa hình.
D.vị trí gần hay xa đại dương.
Biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới?
A.Trên các lục địa, khí hậu phân hóa từ Đông sang Tây.
B.Trên Trái Đất có 7 vòng đai nhiệt.
C.Trên Địa Cầu có bảy vòng đai địa lí.
D.Trên các lục địa, từ cực về Xích đạo có sự thay thế các thảm thực vật.
Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là
A.tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
B.gia tăng cơ học
C.số dân trung bình ở thời điểm đó
D.nhóm dân số trẻ
Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là
A.sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.
B.sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.
C.sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.
D.sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.
Tỉ suất tử thô 9 0/00 có nghĩa là
A.trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết
B.trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi
C.trung bình 1000 dân có 9 người chết
D.trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm của cây công nghiệp ?
A.Ưa khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa và cần nhiều phân bón.
B.Ưa khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ, cần nhiều phân bón.
C.Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu
D.Ưa nhiệt, ưa ẩm, cần đất thích hợp và cần nhiều lao động có kĩ thuật và kinh nghiệm.
Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là
A.làm lương thực cho người.
B.hàng hóa xuất khẩu.
C.nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
D.thức ăn cho chăn nuôi.
Khu vực nào sau đây có sản lượng cao su lớn nhất thế giới hiện nay ?
A.Trung Mĩ.
B.Nam Mĩ.
C.Đông Nam Á.
D.Bắc Phi.
Các cây lương thực chính là
A.kê, cao lương, sắn
B.lúa mì, lúa gạo, ngô
C.lúa mì, cao lương, khoai tây
D.lúa gạo, ngô, yến mạch
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây lúa mì?
A.Ưa khí hậu ấm, khô cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.
B.Ưa khí hậu nóng, ẩm chân ruộng ngập nước.
C.Ưa khí hậu nóng, đất ẩm, dễ thoát nước.
D.Ưa khí hậu ẩm, cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng.
Vùng nào trồng cà phê lớn nhất nước ta?
A.Tây Nguyên.
B.Đồng bằng sông Cửu Long.
C.Duyên hải miền TRung.
D.Đông Nam Bộ.
Cây lương thực hiện nay đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới ?
A.Lúa mì.
B.Lúa gạo.
C.Ngô.
D.Lúa mạch và ngô.
Cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh vì?
A.Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.
B.Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc.
C.Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu.
D.Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa.
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới ?
A.Châu Á gió mùa.
B.Quần đảo Caribê.
C.Phía đông Nam Mĩ.
D.Tây Phi gió mùa.
Vùng nào trồng lúa gạo lớn nhất nước ta?
A.Đồng bằng sông Hồng.
B.Đồng bằng sông Cửu Long.
C.Duyên hải miền TRung.
D.Đông Nam Bộ.
Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với
A.các khu vực dân cư đông đúc.
B.các xí nghiệp công nghiệp chế biến.
C.các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.
D.các thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn.
Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo ?
A.Thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.
B.Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt.
C.Thảo nguyên nhiệt đới và ôn đới nóng.
D.Đồng cỏ và nửa hoang mạc.
Cây lương thực được trồng rộng rãi nhất vì thích nghi được với nhiều loại khí hậu là
A.lúa mì
B.ngô
C.lúa gạo
D.khoai tây
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp?
A.Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
B.Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất
C.Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất
D.Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò cây lương thực?
A.Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.
B.Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
C.Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.
D.Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ( tơ tằm, lông cừu…).
Trong các nhóm cây sau, nhóm nào thuộc loại cây lương thực?
A.lúa mì, khoai, sắn
B.cà phê, cao su, hồ tiêu
C.cà phê, đậu tương, củ cải đường
D.mía, ca cao, chè
Vùng nào trồng cao su lớn nhất nước ta?
A.Tây Nguyên
B.Đồng bằng sông Cửu Long.
C.Duyên hải miền TRung.
D.Đông Nam Bộ.
Loại cây nào sau đây chỉ phát triển được ở miền nhiệt đới?
A.Chè
B.Củ cải đường
C.Mía
D.Ôliu
Nước nào sau đây có sản lượng bông lớn nhất thế giới?
A.Trung Quốc.
B.Hoa Kì.
C.Ấn Độ.
D.Nhật Bản.
