wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 8 bài 9a Tạo đầu trang chân trang

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Header là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần thân văn bản

c)

Phần trên cùng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

2.

Footer là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần thân văn bản

c)

Phần trên cùng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

3.

Đâu là phần riêng biệt với các văn bản hành chính?

a)
  • Đầu trang và chân trang

b)
  • Chân trang và số trang

c)
    • Chân trang

d)

Chú thích

4.

Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm?

a)

Chứa những thông tin quan trọng

b)

Tự động xuất hiện ở tất cả các trang

c)

Chỉ chứa hình ảnh minh họa

d)

Chú thích

5.

Em có thể cố định một số thông tin cần xuyên suốt cả văn bản bằng cách?

a)

Sử dụng hình ảnh

b)

Sử dụng kí hiệu

c)

Đính kèm tệp

d)

Sử dụng đầu trang và chân trang

6.

Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin?

a)

Ghi chú

b)

Ngắn gọn về văn bản

c)

Mới lạ

d)

Đặc biệt

7.

Thông tin ở đầu trang và chân trang giúp ? (chọn 2)

a)

Định dạng văn bản đẹp hơn

b)

Phân loại các trang văn bản

c)

Giúp trang văn bản chuyên nghiệp và đẹp hơn

d)

Không có tác dụng gì

8.

Vì sao cần đánh số trang?

a)
  • Để người đọc phân biệt các trang

b)
  • Để cho đẹp

c)
  • Để người đọc dễ theo dõi
d)
  • Để cho đặc biệt

9.

Số trang thường được đặt ở?

a)
  • Đầu trang và cuối văn bản

b)
  • Chân trang và giữa văn bản

c)

Ghi chú

d)

Đầu trang và chân trang

10.

Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?

a)

Home

b)

Insert

c)

File

d)

Design

11.

Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?

a)

Border

b)

Footer

c)

Header

d)

Color

12.

Để thêm chân trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Header

c)

Border

d)

Number

13.

Để thêm số trang ta chọn lệnh?

a)

Header Number

b)

Number Footer

c)

Page Number

d)

Numbering

14.

Em hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau? (chọn 2)

a)
  • Phần đầu trang và cuối trang chỉ chứa văn bản ngắn gọn

b)
  • Thông tin ở phản đầu trang và chân trang thưởng ngắn gọn và được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản
c)
  • Đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn vào lề trên và lề dưới

d)
  • Thông tin ở đầu trang, chân trang thường dài để giới thiệu đầy đủ nội dung

15.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)
  • Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động

c)
  • Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản

d)
  • Đánh số trang. cũng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản

16.

Đầu trang và chân trang là phần (a)   với văn bản chính?

  1. 1. Nội dung chính; 2. Phần phụ; 3. Riêng biệt; 4. Phần thừa (điền từ trong các phương án 1, 2, 3, 4)

17.

Số trang văn bản được đánh (a)   và được đặt ở đầu trang hoặc chân trang

18.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp mấy kiểu danh sách dạng liệt kê?

a)
  • 2 kiểu
b)
  • 3 kiểu
c)
  • 4 kiểu
d)
  • 5 kiểu
19.

Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp thư viện đa dạng các mẫu hình đồ họa, các chữ năng để?

a)
  • Chỉnh sửa hình ảnh

b)
  • Vẽ biểu đồ

c)
  • Vẽ hình đồ họa trong văn bản
d)

Tạo âm thanh

20.

Dạng liệt kê chia nhỏ các đoạn văn bản dài giúp người đọc có khả năng?

a)
  • Tham khảo thông tin một cách đa dạng

b)
  • Tham khảo thông tin chính xác

c)
  • Cách để biểu thị tầm quan trọng của nội dung văn bản

d)
  • Tham khảo thông tin nhanh chóng, dễ dàng
21.

Header là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần thân văn bản

c)

Phần trên cùng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

22.

Footer là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần thân văn bản

c)

Phần trên cùng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

23.

Đâu là phần riêng biệt với các văn bản hành chính?

a)
  • Đầu trang và chân trang

b)
  • Chân trang và số trang

c)
    • Chân trang

d)

Chú thích

24.

Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm?

a)

Chứa những thông tin quan trọng

b)

Tự động xuất hiện ở tất cả các trang

c)

Chứa hình ảnh minh họa

d)

Chú thích

25.

Em có thể cố định một số thông tin cần xuyên suốt cả văn bản bằng cách?

a)

Sử dụng hình ảnh

b)

Sử dụng kí hiệu

c)

Đính kèm tệp

d)

Sử dụng đầu trang và chân trang

26.

Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin?

a)

Ghi chú

b)

Ngắn gọn về văn bản

c)

Mới lạ

d)

Đặc biệt

27.

Thông tin ở đầu trang và chân trang giúp ?

a)

Kiểm soát các trang văn bản

b)

Phân loại các trang văn bản

c)

Giúp trang văn bản chuyên nghiệp và đẹp hơn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Vì sao cần đánh số trang?

a)
  • Để người đọc phân biệt các trang

b)
  • Để cho đẹp

c)
  • Để người đọc dễ theo dõi
d)
  • Để cho đặc biệt

29.

Số trang thường được đặt ở?

a)
  • Đầu trang

b)
  • Chân trang

c)

Ghi chú

d)

Đầu trang và chân trang

30.

Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?

a)

Home

b)

Insert

c)

File

d)

Design

31.

Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?

a)

Border

b)

Footer

c)

Header

d)

Head

32.

Để thêm chân trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Header

c)

Border

d)

Number

33.

Để thêm số trang ta chọn lệnh?

a)

Header

b)

Footer

c)

Page Number

d)

Border

34.

Em hãy chọn phương án SAI trong các phương án sau?

a)
  • Đầu trang và chân trang chỉ chứa các kí tự văn bản ngắn gọn

b)
  • Thông tin ở phản đầu trang và chân trang thưởng ngắn gọn và được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản
c)
  • Đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn vào lề trên và lề dưới

d)
  • Có thể đưa hình ảnh vào đầu trang và chân trang

35.

Em hãy chọn các phương án đúng trong các phương án sau?

a)
  • Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối)

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động

c)
  • Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản

d)
  • Đánh số trang. cũng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản

36.

Đầu trang và chân trang là phần (a)   với văn bản chính

37.

Số trang văn bản được đánh (a)   và được đặt ở đầu trang hoặc chân trang

38.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp mấy kiểu danh sách dạng liệt kê?

a)
  • 2 kiểu
b)
  • 3 kiểu
c)
  • 4 kiểu
d)
  • 5 kiểu
39.

Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp thư viện đa dạng các mẫu hình đồ họa, các chữ năng để?

a)
  • Chỉnh sửa hình ảnh

b)
  • Vẽ biểu đồ

c)
  • Vẽ hình đồ họa trong văn bản
d)

Tạo âm thanh

40.

Dạng liệt kê chia nhỏ các đoạn văn bản dài giúp người đọc có khả năng?

a)
  • Tham khảo thông tin một cách đa dạng

b)
  • Tham khảo thông tin chính xác

c)
  • Cách để biểu thị tầm quan trọng của nội dung văn bản

d)
  • Tham khảo thông tin nhanh chóng, dễ dàng