wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

t 9

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

2.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

3.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

4.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

5.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

6.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

7.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

 39039^0  

b)

 37037^0  

c)

 53053^0  

d)

 51051^0  

8.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

9.

Một cái thang dài 3 m, phải đặt thang này tạo với mặt đất một góc từ  60060^0  đến  70070^0  mới đảm bảo an toàn. Hỏi khoảng cách từ chân thang đến chân tường trong khoảng bao nhiêu mét?( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

Từ 1 m đến 1,5 m

b)

Nhỏ hơn 1 m 

c)

Lớn hơn 1,5 m

d)

lớn hơn 1 m và nhỏ hơn 1,5 m

10.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

11.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

12.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

14.

Xem hình trên:

 x, y=?x,\ y=? 

a)

 x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

 x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

 x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

 x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

15.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

16.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

 353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

17.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6 cm, BH = 4,5 cm. Tính AC

a)

7,5

b)

12,5

c)

10

d)

8

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.

a)

BC2 = AB2 + AC2

b)

AH2 = HB. HC

c)

AB2 = BH. BC

d)

A, B, C đều đúng

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

 b2=a×...b^2=a\times...  

a)

 bb'  

b)

 cc'  

c)

 hh  

d)

 mm  

24.

 a2=...\frac{a}{2}=...  

a)

 mm  

b)

 bb  

c)

 cc  

d)

 hh  

25.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

 353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

26.

. Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 25a2\sqrt{5}a  AC=5 3a\sqrt{3}a   5 3 . Kẻ AK vuông góc với BC , với K nằm trên cạnh BC . Tính AK theo a .

a)

 195710a\frac{19\sqrt{57}}{10}a  

b)

 952a\frac{\sqrt{95}}{2}a  

c)

 105719a\frac{10\sqrt{57}}{19}a  

d)

 55719a\frac{5\sqrt{57}}{19}a  

27.

. Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Biết AH = 2, HC = 4 . Đặt BH = x . Tính x .

a)

12\frac{1}{2}

b)

1

c)

163\frac{16}{3}

d)

4

28.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH và đường trung tuyến AM ( H M thuộc BC ). Biết chu vi của tam giác là 72 cm và AM- AH = 7 cm. Tính diện tích S của tam giác ABC .

a)

S = 48 cm 2 .

b)

S = 108 cm 2 .

c)

S = 148 cm 2 .

d)

S =144 cm 2

29.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó hệ thức nào sai?

a)

AH2 = BH.CH

b)

AB.AC = BC.AH

c)

AC2 = BH.BC

d)

AH=BHCHAH=\sqrt{BH\cdot CH}

30.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6cm, AC = 8cm. Khi đó cạnh BC bằng:

a)

10

b)

2

c)

14

d)

5

31.

Tì số lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông hiểu là gì ?

a)

Là tỉ lệ giữa các góc trong tam giác vuông.

b)

Là tỉ lệ giữa các cạnh trong tam giác vuông.

c)

Là tỉ lệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông.

d)

Là tỉ lệ giữa góc vuông với góc nhọn.

32.

Cạnh đối của góc B là cạnh nào ?

a)

AC

b)

AB

c)

BC

d)

Cạnh nào cũng được.

33.

Khi xét tỉ số lượng giác của góc C, cạnh kề của góc C là cạnh nào ?

a)

BC

b)

AC

c)

AB

d)

Cạnh nào cũng được.

34.

Tỉ số lượng giác sin  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh huyền chia cạnh kề

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

35.

Tỉ số lượng giác cos  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

36.

Tỉ số lượng giác tan  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

37.

Tỉ số lượng giác cot  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh kề chia cạnh huyền

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

38.

Tan C (được tính bằng tỉ lệ cạnh đối chia cạnh kề) sẽ là bao nhiêu ?

a)

1

b)

 22\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

 2\sqrt{2}  

d)

 12\frac{1}{2}  

39.

Điều này sau đây KHÔNG ĐÚNG ?

a)

sinα1\left|\sin\alpha\right|\le1 với mọi số đo α\alpha

b)

cosα1\left|\cos\alpha\right|\ge1 với mọi số đo α\alpha

c)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

d)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1 với mọi số đo \alpha

40.

Với hai góc phụ nhau  (α+β=900)\left(\alpha+\beta=90^0\right)   thì điều gì sau đây đúng ?

a)

 sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

b)

 cos500=sin400\cos50^0=\sin40^0  

c)

 tan180=cot720\tan18^0=\cot72^0  

d)

Cả 3 đều đúng.

41.

Điều nào không đúng trong các phát biểu sau ?

a)

Các vị trí cạnh đối, cạnh kề và cạnh huyền là cố định.

b)

Cạnh đối của góc này có thể cạnh kề của góc khác

c)

Cạnh huyền BC là cạnh đối của góc A.

d)

Cạnh AB không thể là cạnh huyền của tam giác ABC.

42.

Tỉ số  \frac{3,0}{4,5}   là giá trị của tỉ số lượng giác nào ?

a)

sin A

b)

cos B

c)

sin C

d)

cos A

43.

Theo định lý Pytago, cạnh AC dài bao nhiêu cm ?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

18

44.

Công thức nào sau đây không đúng theo lí thuyết về các công thức hệ thức lượng ?

a)

AB.AC = AH.BC

b)

AH2 = x.y

c)

AB2 = BH.BC

d)

AC2 = HC.HB

45.

Tính độ dài AH bằng các công thức hệ thức lượng, ta sẽ được giá trị là bao nhiêu ?

a)

9,6

b)

6,9

c)

10

d)

8