Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI-TOÁN 11

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
a)

−240-240  

b)

840840  

c)

−810-810  

d)

240240  

2.
a)
b)
c)
d)
3.

Một lớp có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra một nhóm gồm 4 em để trực nhật. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho phải có ít nhất một bạn nam?

a)

90025

b)

12650

c)

11375

d)

92755

4.

Có 5 học sinh lớp 11A2 và 5 học sinh lớp 11A4. Giáo viên thể dục xếp 10 bạn thành hàng ngang để tập bài thể dục giữa giờ. Tính xác suất để không có học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau.

a)

1252\frac{1}{252}

b)

1126\frac{1}{126}

c)

142\frac{1}{42}

d)

1210\frac{1}{210}

5.

Trong một trận bóng đá phải thi đấu luân lưu 11m, có 3 cầu thủ sút phạt đền là Quang Hải, Công Phượng và Văn Hậu. Xác suất sút thành công của 3 cầu thủ lần lượt là 0,95; 0,9 và 0,88. Tính xác suất cả 3 cầu thủ sút thành công.

a)

0,77748

b)

0,7524

c)

0,6992

d)

0,76912

6.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy lớn AD = 2BC O là giao điểm của AC và BD, I là trung điểm SD, M là điểm trên cạnh SA sao cho MA = 2MS. Chọn khẳng định đúng

a)

MO song song (CIB)

b)

MO song song (SIB)

c)

MO song song (SAC)

d)

MO song song (SCD)

7.

Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của AD, BC và SA. Cho các khẳng định sau
(I). BMDN là hình bình hành
(II). (SAB)∩(SCD)=Sx ∥ AB ∥ CD\left(SAB\right)\cap\left(SCD\right)=Sx\ \parallel\ AB\ \parallel\ CD  
(III).  (SBM)∩(SND)=BM  ∥ ND ∥ Sy\left(SBM\right)\cap\left(SND\right)=BM\ \ \parallel\ ND\ \parallel\ Sy  
(IV). (EBM) song song (SND)
Số khẳng định đúng là?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

8.

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 10?

a)

360

b)

840

c)

120

d)

210

9.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M thuộc cạnh AB. Mặt phẳng (P) qua M song song với SA và BC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (P) và hình chóp là hình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
10.

Ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Ba giao tuyến này đôi một song song

b)

Ba giao tuyến này đồng quy

c)

Ba giao tuyến này hoặc đồng quy hoặc đôi một song song

d)

Ba giao tuyến này đôi môt cắt nhau tạo thành tam giác

11.

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A', B', C', D' lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC và SD. Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với A'B' ?

a)

AB

b)

CD

c)

SC

d)

C'D'

12.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD và BC . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SAC) là:

a)

SG (G là trung điểm AB)

b)

SD

c)

SF (F là trung điểm CD)

d)

SO (O là tâm hình bình hành ABCD)

13.

Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt A1, A2, ... , A10,A_1,\ A_2,\ ...\ ,\ A_{10},  trong đó có 4 điểm A1, A2, A3, A4A_1,\ A_2,\ A_3,\ A_4  thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 10 điểm trên?

a)

60 tam giác

b)

116 tam giác

c)

96 tam giác

d)

80 tam giác

14.

Cho tứ diện ABCD. M là điểm nằm trong tam giác ABC, mp (α)\left(\alpha\right)  qua M và song song với AB và CD. Thiết diện của ABCD cắt bởi mp (α)\left(\alpha\right)  là:

a)

Tam giác

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

15.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD. Mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)  qua MN cắt AD và BC lần lượt tại P, Q. Biết MP cắt NQ tại I. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

a)

I, A, B

b)

I, C, D

c)

I, B, D

d)

I, A, C

16.

Cho khai triển (1−2x)9=a0+a1x+a2x2+…+a9x9(1-2x)^9=a_0+a_1x+a_2x^2+\ldots+a_9x^9  . Khi đó tổng a0+a1+a2a_0+a_1+a_2   bằng:

a)

127

b)

46

c)

163

d)

-2816

17.

Trên kệ có 15 cuốn sách khác nhau gồm: 10 sách Toán và 5 sách Văn. Lần lượt lấy 3 cuốn mà không để lại vào kệ. Tìm xác suất để lấy được hai cuốn đầu là sách Toán và cuốn thứ ba là sách Văn.

a)

15182\frac{15}{182}  

b)

9091\frac{90}{91}  

c)

1591\frac{15}{91}  

d)

4591\frac{45}{91}  

18.

Nếu một đa giác đều có 44 đường chéo, thì số cạnh của đa giác là:

a)

10

b)

9

c)

11

d)

8

19.

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt được lấy từ các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Xác suất chọn được số chỉ chứa 3 số lẻ là

a)

P=2342P=\frac{23}{42}  

b)

P=1021P=\frac{10}{21}  

c)

P=1621P=\frac{16}{21}  

d)

P=1642P=\frac{16}{42}  

20.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=−2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=−2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=−29u_{10}=-29  

21.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

22.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

23.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=−1u_1=-1  

24.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n−2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

d=3d=3  

b)

d=2d=2  

c)

d=−2d=-2  

d)

d=−3d=-3  

25.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

26.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26  . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

d=−3d=-3  

b)

d=3d=3  

c)

d=5d=5  

d)

d=6d=6  

27.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u5=−15,  u20=60.u_5=-15,\ \ u_{20}=60.  Tính  S10S_{10}  

a)

S10=−125S_{10}=-125  

b)

S10=−250S_{10}=-250  

c)

S10=200S_{10}=200  

d)

S10=−200S_{10}=-200  

28.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=−5, d=2u_1=-5,\ d=2  . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

29.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right) . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

un=u1+(n−1)d,   ∀n≥2u_n=u_1+\left(n-1\right)d,\ \ \ \forall n\ge2  

b)

un+1=un+d,  ∀n≥1u_{n+1}=u_n+d,\ \ \forall n\ge1  

c)

u5=u1+u92u_5=\frac{u_1+u_9}{2}  

d)

u5=u1+u102u_5=\frac{u_1+u_{10}}{2}  

30.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

31.

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=15,P(A∪B)=13P\left(A\right)=\frac{1}{5},P\left(A\cup B\right)=\frac{1}{3}  . Tính P(B)P\left(B\right)  .

a)

3/5

b)

8/15

c)

1/15

d)

2/15

32.

Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần. Gọi A là biến cố “có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”. Xác suất của biến cố A là

a)

1/4

b)

3/8

c)

1/2

d)

7/8

33.

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện là một số chia hết cho 5 là

a)

1/6

b)

1/9

c)

2/9

d)

7/36

34.

Có 3 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh, lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để lấy được 2 bi đỏ và 2 bi xanh ?

a)

3/10

b)

12/35

c)

4/35

d)

7/10

35.

Cho hai biến cố A, B có  P(A)=13,P(B)=14,P(A∪B)=12,P\left(A\right)=\frac{1}{3},P\left(B\right)=\frac{1}{4},P\left(A∪B\right)=\frac{1}{2},  . Hai biến cố A và B là

a)

hai biến cố độc lập

b)

hai biến cố không xung khắc

c)

hai biến cố xung khắc

d)

hai biến cố đối

36.

Một bình đựng 12 quả cầu đánh số từ 1 đến 12. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Xác suất để 4 quả cầu được chọn đều có số bé hơn 9 là

a)

7/99

b)

14/99

c)

28/99

d)

56/99

37.

Có hai hộp. Hộp 1 chứa 1 bi xanh, 3 bi vàng. Hộp 2 chứa 2 bi xanh, 1 bi đỏ. Lấy từ mỗi hộp 1 viên bi. Xác suất để được 2 bi xanh là

a)

1/6

b)

2/7

c)

2/3

d)

11/12

38.

Trong một túi có 5 bi xanh, 6 bi đỏ . Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ túi. Xác suất để lấy được ít nhất 1 bi xanh là

a)

2/11

b)

3/11

c)

8/11

d)

9/11

39.

Gieo ba con xúc xắc. Xác suất để có đúng một mặt ra số 6 là:

a)

10/27

b)

25/72

c)

95/216

d)

5/12

40.

Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 bi. Xác suất 2 bi được chọn đều cùng màu là

a)

1/4

b)

1/9

c)

4/9

d)

5/9

41.

Trên kệ có 10 sách Toán, 5 sách Lý. Lần lượt lấy ra 3 cuốn mà không bỏ lại vào kệ. Xác suất để được hai cuốn đầu là Toán và cuốn thứ 3 là Lý là

a)

18/91

b)

15/91

c)

7/45

d)

8/15

42.

a)
b)
c)
d)
43.

a)
b)
c)
d)
44.

a)
b)
c)
d)
45.

a)
b)
c)
d)
46.

a)
b)
c)
d)
47.

a)
b)
c)
d)
48.

a)
b)
c)
d)
49.

a)
b)
c)
d)
50.

a)
b)
c)
d)
51.

a)
b)
c)
d)