wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sinh 8 giữa kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

màng sinh chất, ribôxôm, ty thể, nhân.

a)

Bộ máy Gôngi.  

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Trung thể

2.

Đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể là

a)

môi trường trong cơ thể.         

b)

nội bào.

c)

hệ thần kinh.

d)

tế bào.

3.

Hoạt động sống cơ bản của tế bào được thể hiện là

a)

trao đổi chất và năng lượng.   

b)

trao đổi chất, sinh trưởng, cảm ứng, sinh sản.

c)

phát triển, sinh sản, di truyền

d)

đơn vị chức năng của cơ thể.

4.

Màng tế bào, nhân tế bào lần lượt có chức năng là

a)

trao đổi chất giữa tế bào và môi trường trong; điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

phân chia tế bào; điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

c)

trao đổi chất giữa tế bào và môi trường trong; vận chuyển các chất.

d)

phân chia tế bào; vận chuyển các chất.

5.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Mô là tập hợp các tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau.

b)

Mô là tập hợp các tế bào có hình dạng khác nhau.

c)

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể.

d)

Mô là tập hợp các tế bào có cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định.

6.

Chức năng của mô biểu bì là

a)

. bảo vệ, hấp thụ, nâng đỡ.

b)

bảo vệ, hấp thụ, tiết.

c)

bảo vệ, hấp thụ, co dãn.

d)

nâng đỡ, liên kết, co dãn.

7.

Mô thần kinh có những chức năng nào dưới đây?

(1) Tiếp nhận các kích thích của môi trường. (2) Liên kết các cơ quan. (3) Xử lí thông tin và trả lời các kích thích; (4) Phối hợp, điều hòa hoạt động của các cơ quan và hệ cơ quan.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4).

8.

Trong cơ thể người có mấy loại mô chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Cấu tạo cơ thể người gồm mấy phần?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

10.

Hiện tượng nào dưới đây không phải là phản xạ?

a)

Vô tình chạm tay vào vật nóng, ta liền rụt tay lại.

b)

Đến ngã tư, thấy đèn đỏ ta liền dừng xe lại.

c)

Lá của cây xấu hổ cụp lại khi ta chạm vào nó.

d)

Thấy trời mưa, ta vội chạy đi tìm chỗ trú.

11.

Máu thuộc nhóm mô nào trong các mô sau đây?

         

a)

Mô cơ. 

b)

Mô biểu bì.

c)

Mô thần kinh.    

d)

Mô liên kết.

12.

Ở một cung phản xạ, xung thần kinh bắt đầu xuất hiện từ

         

a)

trung ương thần kinh

b)

cơ quan thụ cảm.

c)

nơron li tâm.    

d)

cơ quan phản ứng.

13.

Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì cơ quan thụ cảm là

  

a)

Da tay.    

b)

cơ tay.   

c)

mắt.  

d)

tai.

14.

Nơron có hai chức năng cơ bản là

         

a)

dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin.

b)

cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.

c)

cảm ứng và phân tích các thông tin.

d)

tiếp nhận và trả lời kích thích.

15.

Bộ xương có vai trò là

       

a)

nâng đỡ, bảo vệ cơ thể. 

b)

nâng đỡ, bảo vệ cơ thể, là chỗ bám của các cơ.

c)

bảo vệ cơ thể, là chỗ bám của các cơ. 

d)

âng đỡ và là chỗ bám của các cơ.

16.

Bộ xương người gồm các phần

a)

Xương đầu, xương thân, xương các chi.

b)

Xương đầu, xương thân, xương tay,

c)

Xương đầu, xương thân, xương chân.

d)

Xương đầu, xương sườn và xương chi.

17.

Cấu tạo của xương gồm

        

a)

màng xương, mô xương cứng, mô sụn.  

b)

mô xương xốp, mô xương cứng, mô sụn.

c)

mô xương xốp, mô xương cứng, khoang xương.

d)

màng xương, mô xương cứng, mô xương xốp.

18.

Loại xương nào dưới đây được xếp vào nhóm xương dài?

         

a)

Xương đùi. 

b)

Xương đốt sống.

c)

Xương chậu. 

d)

Xương hộp sọ.

19.

Các loại khớp xương gồm

         

a)

hớp bán động, khớp động.

b)

khớp bán động, khớp bất động.

c)

Khớp động và khớp bất động.

d)

khớp bán động, khớp động và khớp bất động.

20.

Xương dài không có đặc điểm nào sau đây?

        

a)

Hình ống. 

b)

Dạng bản dẹt.

c)

Sụn bọc đầu xương.     

d)

ó khoang xương, chứa tủy đỏ ở trẻ em.

21.

Sự mềm dẻo của xương có được là nhờ thành phần nào?

         

a)

Nước.     

b)

Chất khoáng.

c)

Chất cốt giao.        

d)

Chất khoáng và chất cốt giao.

22.

Sụn tăng trưởng có chức năng

         

a)

giúp xương giảm ma sát.  

b)

iúp xương to ra về bề ngang.

c)

giúp xương dài ra.          

d)

tạo các mô xương xốp

23.

Trong các khớp sau: Khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khửu tay. Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động?

               

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

24.

Hiện tượng uốn cong hình chữ S của xương cột sống ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

a)

Làm giảm tác động lực, tránh được các sang chấn cơ học lên chi trên khi di chuyển.

b)

Giúp phân tán lực đi các hướng, giảm xóc và sang chấn vùng đầu.

c)

Giúp giảm áp lực của xương cột sống lên vùng ngực và cổ.

d)

Giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương lân cận khi di chuyển.

25.

Ở xương dài, màng xương có chức năng gì?

a)

Giúp giảm ma sát khi chuyển động.                         

b)

                         Giúp xương dài ra

c)

Giúp xương phát triển to về bề ngang.                        

d)

  Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng

26.

Vì sao xương của người già thường giòn, dễ gãy?

        

a)

Do tỉ lệ chất cốt giao giảm.

b)

Do tỉ lệ muối khoáng giảm.

c)

Do tỉ lệ chất cốt giao và muối khoáng đều giảm.

d)

Do tỉ lệ chất cốt giao và muối khoáng đều tăng.

27.

Xương có tính chất là

         

a)

co và dãn.    

b)

mềm dẻo và bền chắc.

c)

mềm dẻo và co.     

d)

cứng chắc và dãn.

28.

Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau: Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào … (1) … phân chia tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)

(1)- mô xương cứng; (2) - ra ngoài.  

b)

(1) - mô xương xốp; (2) - vào trong.

c)

(1)- màng xương; (2)- ra ngoài.   

d)

(1) - màng xương; (2)- vào trong

29.

Thành phần hóa học chính của xương gồm

a)

chủ yếu là cốt giao   

b)

cốt giao và chất vô cơ.

c)

chủ yếu là muối khoáng.

d)

cốt giao và muối khoáng.

30.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

a)

co và dãn. 

b)

bảo vệ.      

c)

liên kết các cơ quan 

d)

trả lời kích thích

31.

Ý nghĩa của hoạt động co cơ

   

a)

làm cho cơ thể vận động, lao động, di chuyển

b)

giúp cơ tăng kích thước.

c)

giúp phối hợp hoạt động các cơ quan.   

d)

giúp cơ thể tăng chiều dài.

32.

Sắp xếp các nội dung sau theo thứ tự từ trên xuống dưới để được cung phản xạ đầu gối khi dùng búa y tế gõ nhẽ vào gần xương bánh chè ở người.

(1). Cơ quan thụ cảm tiếp nhận kích thích, cơ thể xuất hiện xung thần kinh.

(2). Xung thần kinh truyền từ cơ quan thụ cảm về trung ương thần kinh.

(3). Trung ương thần kinh nhận diện và phân tích kích thích, truyền xung thần kinh đến cơ quan phản ứng.

(4). Cơ quan phản ứng tiếp nhận và phản ứng lại kích thích: cơ co lại.

a)

(1), (2), (3), (4).      

b)

(1), (2), (4), (3)      

c)

(1), (3), (4), (2)  

d)

(1), (3), (2), (4)

33.

: Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh loại axit hữu cơ nào?

a)

Axit axetic   

b)

Axit malic    

c)

.Axit acrylic

d)

Axit lactic

34.

Sự mỏi cơ xảy ra chủ yếu là do sự thiếu hụt chất nào?

         .

a)

Nước.   

b)

Ô - xi

c)

Muối khoáng

d)

Chất hữu cơ

35.

Hệ cơ ở người gồm mấy loại mô?

    

a)

2 loại.       

b)

3 loại.   

c)

5 loại.       

d)

4 loại.

36.

Khi bị mỏi cơ, chúng ta cần làm gì?

     

a)

Nghỉ ngơi và ăn rau xanh.

b)

Uống bổ sung canxi.

c)

Uống nhiều nước lọc.

d)

Xoa bóp tại vùng cơ bị mỏi và nghỉ ngơi

37.

Chúng ta thường bị mỏi cơ trong trường hợp nào sau đây?

a)

Giữ nguyên một tư thế trong nhiều giờ, tập luyện thể thao quá sức, sau khi ăn xong.

b)

Lao động nặng trong gian dài, sau khi ăn xong, tập luyện thể thao quá sức.

c)

Tập luyện thể thao quá sức, sau khi ăn xong, giữ nguyên một tư thế trong nhiều giờ.

d)

Giữ nguyên một tư thế trong nhiều giờ, tập luyện thể thao quá sức, lao động nặng trong gian dài.

38.

Hoạt động của cơ hầu như không chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Trạng thái thần kinh.    

b)

Màu sắc của vật cần di chuyển.

c)

Nhịp độ lao động.    

d)

Khối lượng của vật cần di chuyển.

39.

Để cơ và xương phát triển cân đối chúng ta cần tránh

a)

rèn luyện thân thể thường xuyên.   

b)

chế độ dinh dưỡng hợp lí.

c)

mang vác đều ở cả bên.

d)

mang vác vật nặng thường xuyên.

40.

Trường hợp nào sau đây không có nguy cơ dẫn tới gãy xương?

       

a)

Tai nạn giao thông.     

b)

Tai nạn lao động.

c)

Mang vác nặng quá sức chịu đựng.           

d)

Ngồi học đúng tư thế.

41.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì

a)

thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng.

b)

thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng.

c)

chưa có thành phần khoáng.

d)

chưa có thành phần cốt giao.

42.

Những biện pháp để chống cong vẹo cột sống trong học tập, trong lao động là

a)

ngồi học siêu vẹo, mang vác đều ở hai bên.

b)

Ngồi học đúng tư thế, mang vác đều cả hai bên vai, chế độ dinh dưỡng thiếu canxi.

c)

Ngồi học đúng tư thế, mang vác đều cả hai bên vai, lao động vừa sức.

d)

ngồi học đúng tư thế, mang vác nặng thường xuyên.

43.

Biện pháp làm tăng cường khả năng làm việc của cơ là

a)

tập thể dục thường xuyên, làm việc vừa sức.

b)

ăn uống đủ chất, đủ dinh dưỡng.

c)

nên làm việc nhẹ để không bị hao phí năng lượng.

d)

phải tạo môi trường đủ axit.

44.

Các bước sơ cứu cho người bị gãy xương là

(1) Đặt 2 nẹp gỗ hay tre vào chỗ xương gãy; (2) Lót trong nẹp bằng gạc ( hay vải mềm) gấp dày ở các chỗ đầu xương; (3) Sơ cứu băng bó nạn nhân ở tư thế nằm; (4) Buộc, định vị ở hai chỗ đầu nẹp và 2 bên chỗ xương gãy.

        

a)

(1), (2), (3).              

b)

(1), (2), (4).   

c)

(2), (3), (4

d)

(1), (3), (4).

45.

Những bệnh nào sau đây là bệnh về hệ vận động?

         

a)

Loãng xương, viêm cơ.         

b)

Viêm khớp, viêm ruột thừa

c)

Loãng xương, tiểu đường. 

d)

Thoát vị đĩa đệm, viêm dây thần kinh.

46.

Thành phần chiếm 90% trong huyết tương là

a)

các chất dinh dưỡng.  

b)

các chất muối khoáng.

c)

nước.   

d)

các chất thải của tế bào.

47.

Thành phần nào dưới đây không có trong dịch bạch huyết? 

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu.

c)

Tiểu cầu.        

d)

Bạch cầu

48.

Môi trường trong gồm

         

a)

nước mô và bạch huyết.

b)

máu, nước mô và bạch huyết.         

c)

máu và huyết tương.

d)

bạch huyết và máu.

49.

Thành phần của máu gồm

         

a)

Hồng cầu và huyết tương.

b)

hồng cầu và bạch cầu.

c)

huyết tương và các tế bào máu.

d)

hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

50.

Nhóm máu A có thể truyền cho nhóm máu nào dưới đây?

A. Nhóm máu A và B.                                         B. Nhóm máu A và O.

C. Nhóm máu A và AB.                                        D. Nhóm máu O và AB.

a)

Nhóm máu A và B.

b)

Nhóm máu A và O

c)

Nhóm máu A và AB.    

d)

Nhóm máu O và AB.

51.

Hệ tuần hoàn máu gồm

        

a)

tim và máu.   

b)

tim và hệ mạch.

c)

tim và nước mô. 

d)

tim, động mạch và tĩnh mạch.

52.

Yếu tố chủ yếu tham gia vào quá trình đông máu là

a)

hồng cầu.

b)

huyết tương.

c)

bạch cầu.

d)

tiểu cầu.

53.

Loại tế bào bạch cầu nào tham gia vào hoạt động tiết kháng thể để vô hiệu hóa các kháng nguyên?

        

a)

Bạch cầu trung tính.  

b)

Bạch cầu mônô.

c)

Bạch cầu limphô B.            

d)

Bạch cầu limphô T.

54.

Những hoạt động của bạch cầu tham gia diệt vi khuẩn là

(1) Sự thực bào của bạch cầu trung tính và bạch cầu mônô; (2) các tế bào bạch cầu hình thành chân giả bắt, nuốt vi khuẩn và tiêu hóa chúng; (3) khi vi khuẩn thoát khỏi thực bào, các tế bào limpho B sẽ tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên trên bề mặt vi khuẩn; (4) khi vi khuẩn thoát khỏi tế bào limpho B, gây nhiễm bệnh cho tế bào, tế bào limpho T sẽ phá hủy tế bào nhiêm.

a)

(1), (2), (3).  

b)

(1), (2), (4).    

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4).

55.

Miễn dịch tự nhiên bao gồm

a)

khả năng không bị mắc một số bệnh khi mới sinh.

b)

khi tiêm vacxin của một bệnh nào đó thì có thể không mắc bệnh đó.

c)

miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch tập nhiễm.

d)

nếu đã mắc một số bệnh, khi khỏi bệnh lần sau không mắc lại.

56.

Chức năng của hồng cầu là

         

a)

tham gia vào quá trình đông máu.

b)

uy trì máu ở trạng thái lỏng.

c)

miễn dịch.      

d)

tham gia vận chuyển khí O2 và CO2

57.

Trong các hoạt động chủ yếu của bạch cầu, sự tương tác giữa hai yếu tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?.

a)

Kháng nguyên – kháng thể.   

b)

Kháng nguyên – kháng sinh.

c)

Kháng sinh – kháng thể.  

d)

Vi khuẩn – prôtêin độc.

58.

Tại sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm gan C, …) thì dù có phù hợp cũng không nên đem truyền cho người khác?

a)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu.

b)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng.

c)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ do các tác nhân gây bệnh kể trên xâm nhập vào cơ thể.

d)

Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị đông máu.

59.

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta có thể không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch tự nhiên.  

b)

Miễn dịch nhân tạo.

c)

Miễn dịch tập nhiễm.        

d)

Miễn dịch bẩm sinh.

60.

Tế bào điển hình gồm những thành phần chính là

a)

màng sinh chất, chất tế bào, lưới nội chất. 

b)

màng sinh chất, chất tế bào, nhân.

c)

màng sinh chất, bộ máy gôngi, nhân.        

d)

màng sinh chất, ribôxôm, ty thể, nhân.