wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN ÔN TẬP GIỮA KỲ I

Total questions: 49

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm bốn mươi triệu , bốn mươi nghìn và bốn mươi viết là:

           

a)

404 040         

b)

40 040 040  

c)

40 004 040

d)

4 040 040

2.

Số gồm năm  mươi triệu , năm mươi nghìn và năm  mươi viết là:

           

a)

505 050  

b)

50 005 050 

c)

5 050 050 

d)

50 050 050

3.

Số gồm tám  mươi triệu , tám  trăm  nghìn và  tám  mươi viết là:

         

a)

808 080  

b)

80 008  080 

c)

80 800  080

d)

8 080 080

4.

Số gồm bảy trăm  triệu , bảy  trăm  nghìn và  bảy  mươi viết là:

        

a)

700 7070

b)

700 700  070

c)

70 007 070

d)

7  070  070

5.

Giá trị chữ số 2 trong số 520 071  là:

          

a)

200    

b)

2000

c)

20 071

d)

20 000

6.

Trong các số sau số lớn nhất là.

                  

a)

831612    

b)

813613

c)

836891

d)

863156

7.

Số 90 090 090 đọc là:

     

a)

Chín mươi triệu chín mươi nghìn không trăm chín mươi.

b)

Chín mươi triệu không trăm chín mươi nghìn không trăm chín mươi.

c)

Chín chục triệu chín vạn không trăn chín mươi.

d)

Chín mươi triệu không trăm chín mươi nghìn chín chục

8.

Số 600 060 060 đọc là:

     

a)

Sáu  mươi triệu sáu  mươi nghìn không trăm sáu  mươi.

b)

Sáu  chục triệu sáu vạn không trăn  sáu  mươi.

c)

Sáu trăm triệu không trăm sáu  mươi nghìn không trăm  sáu mươi.

d)

Sáu  mươi triệu không trăm sáu  mươi nghìn sáu  chục

9.

Số 10 206 050 đọc là:

     

a)

Mười mươi triệu chín mươi nghìn không trăm năm  mươi.

b)

Mươi triệu hai trăm linh sáu  nghìn không trăm năm  mươi.

c)

Mười chục triệu chín vạn không trăn năm mươi.

d)

Mười triệu không trăm chín mươi nghìn chín chục

10.

Số 30 030 030 đọc là:

      

a)

Ba mươi triệu ba mươi nghìn không trăm ba mươi.

b)

Ba mươi triệu không trăm ba  mươi nghìn không trăm  ba  mươi.

c)

Ba  chục triệu ba vạn không trăn ba mươi.

d)

Ba  mươi triệu không trăm ba mươi nghìn ba chục

11.

Mười hai triệu mười hai nghìn hai trăm viết là:

        

a)

12 122 000 

b)

12 120 200 

c)

12 012 200   

d)

12 012 020

12.

Số bé nhất trong các số:  234 789;   243 789;  234 879;  289 743 là:

       

a)

234 789 

b)

243 789 

c)

234 879

d)

289 743

13.

Số mười hai triệu ba trăm bảy mươi lăm được viết là:

a.         b        c.           d.

 đáp án: a

a)

12 000 375

b)

12 037 500

c)

12 375 000  

d)

12 003 750

14.

Số gồm 5 triệu, 7 chục nghìn, 6 trăm được viết là:

a)

5 700 600    

b)

5 070 600 

c)

5 007 600 

d)

5 070 006

15.

Chữ số 8 trong số 482 379 046 có giá trị là:

a)

8 000 000

b)

800 000  

c)

80 000 000 

d)

800 000 000

16.

Số gồm 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục và 1 đơn vị là :

a)

5 400 321 

b)

5 040 321

c)

5 004 321  

d)

5 430 021

17.

x – 14373 = 38094 . Giá trị của x là :

                          

a)

52367

b)

52477

c)

53467

d)

52467

18.

Cách tính thuận tiện nhất của 5374 + 3582 + 2626 + 3418

          a/                 c/  

          b/  d/

a)

5374 + 2626 + 3582 + 3418  

b)

(5374 + 3582 ) + (2626 + 3418 )

c)

(5374 + 2626 ) + ( 3582 + 3418 )

d)

(3418 + 5374 ) + (  3582 + 2626 )

19.

Cho a = 150 ; b = 210 ; c = 40. Giá trị của biểu thức :a + b - c là:

a)

340  

b)

420  

c)

320   

d)

324

20.

Cho a = 140 ; b = 310 ; c = 60. Giá trị của biểu thức :a + b - c là:

   

a)

440

b)

420

c)

.160

d)

390

21.

:  Cho n = 950 ; m = 410 ; p = 90. Giá trị của biểu thức :n - m  + p là:

        

a)

630  

b)

540

c)

420

d)

360   

22.

Cho a = 150 ; b = 3 ; c = 170. Giá trị của biểu thức :a : b + c là:

a)

140 

b)

120

c)

160 

d)

220

23.

Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên:

                   A. 0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5, ….

                   B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 .

                   C. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ;…

                   D. 0 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;…

a)

0 ; 1; 2 ; 3 ; 4 ; 5, ….

b)

1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 .

c)

0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ;…

d)

0 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;…

24.

Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên:

                   A. 0 ; 3; 6; 7 ; 9 ;….

                   B. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ;…

                   C. 0 ; 5 ; 4 ; 6 ; 8;…

                    D. 0 ;1; 2 ; 3; 4 ;5; 6 ; …

a)

0 ; 3; 6; 7 ; 9 ;….

b)

0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ;…

c)

0 ; 5 ; 4 ; 6 ; 8;…

d)

0 ;1; 2 ; 3; 4 ;5; 6 ; …

25.

Khoanh vào chữ đặt trước dãy số tự nhiên:

                   A. 0 ; 1; 2 ; 7 ; 4 ; 3, ….

                   B. 0 ;1; 2 ; 3; 4 ;5; 6 ; ……..

                   C. 0 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; …

                    D. 1; 2; 3; 5; 7;  9; 11; …..

a)

0 ; 1; 2 ; 7 ; 4 ; 3, ….

b)

0 ;1; 2 ; 3; 4 ;5; 6 ; ……..

c)

0 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; …

d)

1; 2; 3; 5; 7;  9; 11; …..

26.

Hình chữ nhật có chiều dài là 28cm, chiều rộng là 9cm thì diện tích là:

a)

252cm   

b)

304 cm 

c)

252 cm2    

d)

620cm2

27.

Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 25m, chiều rộng là 10 m thì diện tích là:

a)

250m 2   

b)

250 cm

c)

208 cm2

d)

220cm2

28.

Hình vuông có độ dài cạnh  là 9cm, thì diện tích là:

a)

18cm

b)

81 cm2

c)

28 cm2

d)

12cm2

29.

Nền nhà  hình vuông có diện tích  là 64m2. Vậy chu vi  của nền nhà là:

 

a)

38m 

b)

34 m

c)

32 m2

d)

32m

30.

Tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 10 tuổi . Hỏi chị bao nhiêu tuổi?

a)

23 tuổi

b)

24 tuổi

c)

25 tuổi 

d)

15 tuổi

31.

: Nếu gấp chiều dài lên 2 lần và giữ nguyên chiều rộng thì diện tích hình chữ nhật gấp lên mấy lần ?

          

a)

1 lần 

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

32.

Câu nào sau đây là đúng:

a)

10dag = 1 hg

b)

10dag = 100hg  

c)

10dag = 1000 g

d)

10dag = 10 hg

33.

Hai đơn vị đo khối lượng liền kề nhau hơn hoặc kém nhau bao nhiêu lần ?

a)

100 lần 

b)

10 lần 

c)

5 lần 

d)

20 lần

34.

1 giờ  = …phút ?

a)

60 phút

b)

30 phút 

c)

25 phút

d)

10 phút

35.

/       3 tấn 8 kg   =    kg

a)

38   

b)

308

c)

3008  

d)

3008  

36.

1 phút 30 giây  = …giây

a)

60    

b)

90  

c)

80   

d)

130

37.

Bạn My đi từ nhà đến trường hết 6 phút 30 giây. Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu giây ?

         

a)

390giây 

b)

130 giây 

c)

930 giây

d)

603 giây.

38.

Bạn Lan  đi từ trường về  đến nhà hết  9 phút 30 giây. Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu giây ?

        

a)

590 giây

b)

530 giây

c)

730 giây

d)

570 giây

39.

Ngày 23 tháng 5 là thứ ba. Ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là :

      

a)

Thứ tư 

b)

Thứ năm

c)

Thứ sáu 

d)

Thứ bảy

40.

Góc nhọn bé hơn góc vuông

           

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Dòng nào dưới đây thể hiện các góc được sắp xếp theo thứ tự lớn dần.

       

a)

Góc nhọn , góc tù, góc bẹt , góc vuông.

b)

Góc tù, góc bẹt, góc vuông, góc nhọn.

c)

Góc nhọn , góc vuông , góc tù ,góc bẹt.

d)

Góc  bẹt , góc tù,góc vuông , góc nhọn

42.

Hai đường thẳng song songvới nhau là hai đường thẳng:

        

a)

Không bao giờ cắt nhau.   

b)

Cắt nhau tại một điểm.

c)

Cắt nhau tại hai điểm

d)

Cắt nhau tại ba điểm.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

       

a)

Góc nhọn lớn hơn góc vuông. 

b)

Góc bẹt nhỏ hơn góc vuông.

c)

Góc tù lớn hơn góc vuông.

d)

Góc nhọn lớn hơn góc tù.

44.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật là :

a)

S= a + b x 2

b)

S= a x b

c)

(a + b) x 2

d)

S= a x 2 + b

45.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật :

                 Với a là chiều dài, b là chiều rộng , P là chu vi : P = (a x  b ) x 2

                  

a)

Đúng  

b)

Sai

46.

Một thửa ruộng có chu vi đo được  92 m . Chiều dài hơn chiều rộng 12m .  Chiều dài , chiều rộng của thửa ruộng đó là :

      

a)

dài :30m , rộng :18m

b)

dài :52m , rộng :40m

c)

dài :29m , rộng :17m  

d)

dài :46m , rộng :34m

47.

Trung bình cộng của các số 32, 39, 24, 25 là :

   

  

a)

25

b)

30

c)

24

d)

40

48.

Số trung bình cộng của 42; 54; 72 và 52 là  ?

           

a)

220

b)

55

c)

110

d)

44

49.

Giá trị chữ số 9 trong số 679 842 là:

          

a)

9

b)

900

c)

9000

d)

90 000