wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện tập

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Lớp 4A và lớp 4B trung bình mỗi lớp có 22 học sinh tiên tiến. Hỏi lớp 4B có bao nhiêu học sinh tiên tiến, biết rằng lớp 4A có 24 học sinh tiên tiến.

a)

A. 18

b)

B. 19

c)

C. 20

d)

D. 21

2.

Tìm X, biết X là số tròn chục và:

2487 < X < 2510

(có thể chọn hơn 1 đáp án)

a)

A. 2488

b)

B. 2500

c)

C. 2490

d)

D. 2490 hoặc 2500

3.

¼thế kỉ = ………… năm?

a)

A. 400 năm

b)

B. 40 năm

c)

C. 25 năm

d)

D. 20 năm

4.

Ngày giải phóng miền Nam là 30/4/1975. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

A. XIX

b)

B. XX

c)

C. XXI

d)

D. VIII

5.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 4kg 5dag = 4500g

b)

B. 23 yến 6kg = 236kg

c)

C. 90 000kg = 90 tấn

d)

D. 70 800 kg = 7 tấn 8 tạ

6.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 8 phút 20 giây = 500 giây

b)

B. 6 thế kỉ = 6000 năm

c)

C. 2010 năm = 10 thế kỉ 20 năm

d)

D. 300 giây = 5 phút

7.

Chọn những đáp án đúng

a)

A. 675g + 1335g > 2 kg

b)

B. 30 tạ 4 yến > 340kg

c)

C. 45 giây > 3 phút : 4

d)

D. 760 năm = 8 thế kỉ

8.

Tìm trung bình cộng của tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 99

a)

A. 49

b)

B. 50

c)

C. 51

d)

D. 52

9.

7kg 8hg = …… ?

a)

A. 78g

b)

B. 708g

c)

C. 7080g

d)

D. 7800g

10.

Cho biểu thức: 3 x 15 + 18 : 6 + 3. Để biểu thức đã cho có giá trị bằng 47 thì phải đặt dấu ngoặc ở vị trí:

a)

A. 3 x (15 + 18) : 6 + 3

b)

B. 3 x 15 + 18 : (6 + 3)

c)

C. (3 x 15) + 18 : 6 + 3

d)

D. 3 x 15 + (18 : 6) + 3

11.

Trung bình cộng số cây trồng được của hai lớp là 25 cây. Biết rằng lớp 4A trồng được nhiều hơn trung bình cộng số cây của hai lớp là 2 cây. Hỏi lớp 4B trồng được bao nhiêu cây?

a)

A. 26 cây

b)

B. 25 cây

c)

C. 24 cây

d)

D. 23 cây

12.

Những đáp án nào sau đây đúng?

a)

A. 375 kg = 3 tạ 7500 dag

b)

B. 3005 dag = 3 yến 50 g

c)

C. 55 020 hg = 55 tấn 2 kg

d)

D. ½ tạ = 50 kg

e)

E. ⅕ tấn = 5 tạ

13.

Những đáp án nào sau đây đúng?

a)

A. 3 thế kỉ 3 năm = 33 năm

b)

B. 253 năm = 2 thế kỉ 53 năm

c)

C. 1 phút 45 giây = 145 giây

d)

D. 145 giây = 2 phút 25 giây

e)

E. ⅓ năm = 5 tháng

14.

Doremon mang đến 20 cái bánh mi, chia đều cho 5 bạn, hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu cái bánh mì ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

25

15.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

16.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

17.

4m 4 dm = ................... cm.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

440

b)

44

c)

404

d)

444

18.

Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được quãng đường dài bao nhiêu m? (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau).

a)

720m

b)

640m

c)

800m

d)

900m

19.

Tìm x biết: 8462 - x = 762

a)

8700

b)

6700

c)

7600

d)

7700

20.

Số lẻ liền sau số 2007 là:

a)

2008

b)

2009

c)

2017

d)

2005

21.

Nhà em có 24 con gà. Số vịt nhiều hơn 13\frac{1}{3} số gà là 2 con. Hỏi nhà em có bao nhiêu con vịt?

a)

8 con

b)

10 con

c)

12 con

d)

22 con 

22.

Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

33 tuổi

b)

35 tuổi

c)

34 tuổi

d)

25 tuổi

23.

Viết số: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm linh chín

a)

9003790

b)

90037290

c)

900370290

d)

900370209

24.

phép tính : 23456 + 12345=??

a)

35801

b)

2346

c)

13489

d)

34684

25.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

26.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

27.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

28.

Giá trị của biểu thức 3256 : 8 x 0 là:

a)

0

b)

407

c)

4070

29.

Chọn những đáp án đúng:

a)

A. 45 tấn 7kg = 45 700kg

b)

B. Năm 1745 thuộc thế kỉ XVIII

c)

C. 4kg – 776g = 752g

d)

D. 5 tạ + 23 yến = 730kg

e)

E. ⅕ phút < ¼ phút

30.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 13 yến = …130.kg

b)

B. 92 tạ = …9200...yến

c)

C. 109 tấn = …109 000 kg

d)

D. 6 tấn 19 yến = 6190….kg

e)

E. 16kg 5hg = …1650….hg

31.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 25kg 7dag = 257dag

b)

B. 5300 dag = 530kg

c)

C. 7kg 147g = 7147g

d)

D. 52 000g = 52kg

e)

E. 21dag 8g = 21800g

32.

Xe thứ nhất chở được 40 tấn xi măng, xe thứ hai chở được ít hơn hai lần số xi măng xe thứ nhất chở là 23 tấn. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu tạ xi măng?

a)

A. 630 tạ

b)

B. 97 tạ

c)

C. 970 tạ

d)

D. 63 tạ

33.

Viết thêm vào dãy số sau 3 số nữa: 19; 23; 27; 31; 35; ...

a)

40; 45; 50

b)

38; 41; 44

c)

39; 43; 47

d)

47; 43; 39

34.

Viết thêm vào dãy số sau 3 số nữa:

0; 1; 3; 4; 8; 15; ...

a)

A. 27; 50; 92

b)

B. 20; 50; 92

c)

C. 20; 25; 30

d)

D. 50; 27; 92

35.

Trong các số đo khối lượng sau:

¼tấn, 275kg, 38 yến, 4 tạ. Số đo nào lớn nhất:

a)

A. ¼tấn

b)

B. 275kg

c)

C. 38 yến

d)

D. 4 tạ

36.

Có 5 bao gạo, trong đó có 3 bao mà mỗi bao đựng 45kg và 2 bao mà mỗi bao đựng 50kg. Hỏi trung bình mỗi bao nặng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

A. 45 kg

b)

B. 46kg

c)

C. 47kg

d)

D. 48kg

37.

Có 3 lớp trồng cây. Trung bình mỗi lớp trồng được 25 cây, trong đó lớp 4A trồng được 23 cây, lớp 4B trồng được 24 cây. Hỏi lớp 4C trồng được bao nhiêu cây?

a)

A. 28 cây

b)

B. 27 cây

c)

C. 26 cây

d)

D. 25 cây

38.

Cho dãy số: 1; 2; 3; 4; …; 1991; 1992. Dãy số có bao nhiêu số chẵn?

a)

A. 995 số

b)

B. 996 số

c)

C. 997 số

d)

D. 998 số

39.

Từ 1975 đến 2900 có bao nhiêu số lẻ?

a)

A. 460 số

b)

B. 461 số

c)

C. 462 số

d)

D. 463 số

40.

Cho các chữ số: 1; 2; 0; 5; 8. Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau được viết từ các chữ số đó là:

a)

A. 01 258

b)

B. 85 201

c)

C. 10 285

d)

D. 10 258

41.

Điền vào chỗ chấm:

35kg 3dag = ………….. g

a)

A. 3530

b)

B. 35 030

c)

C. 3800

d)

D. 35 300

42.

5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị viết là:

a)

102 458

b)

500 735

c)

777 785

d)

735 230

43.

3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị viết là:

(a)  

44.

2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục viết là:

(a)  

45.

8 chục nghìn và 2 đơn vị viết là :

(a)  

46.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

7,8,6

b)

8,2,6

c)

6,0,3

d)

5,0,9

47.

Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số:

a)

7,8,5

b)

6,0,3

c)

8,5,9

d)

6,5,7