wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán cuối lớp 4 năm 2024

Total questions: 49

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

2.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

3.

Pha^n so^ˊ naˋo dưới đa^y ba˘ˋng 45?Phân\ số\ nào\ dưới\ đây\ bằng\ \frac{4}{5}?  

a)

1220\frac{12}{20}  

b)

1620\frac{16}{20}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

1625\frac{16}{25}  

4.

23+76112=?\frac{2}{3}+\frac{7}{6}-\frac{1}{12}=?  

a)

518\frac{5}{18}  

b)

1936\frac{19}{36}  

c)

1524\frac{15}{24}  

d)

2112\frac{21}{12}  

5.

2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

a)

235\frac{2}{35}  

b)

335\frac{3}{35}  

c)

435\frac{4}{35}  

d)

635\frac{6}{35}  

6.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

2030\frac{20}{30}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

46\frac{4}{6}  

d)

69\frac{6}{9}  

7.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

137\frac{13}{7}  

b)

3263\frac{32}{63}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

5636\frac{56}{36}  

8.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

137\frac{13}{7}  

b)

3263\frac{32}{63}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

5636\frac{56}{36}  

9.

1 + 14\frac{1}{4}  = ?

a)

24\frac{2}{4}  

b)

44\frac{4}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

10.

Bớt 14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

54\frac{5}{4}  

11.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

12.

8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  ?

a)

29\frac{2}{9}  

b)

1

c)

1627\frac{16}{27}  

d)

1027\frac{10}{27}  

13.

23ngaˋy laˋ bao nhie^u gi?\frac{2}{3}ngày\ là\ bao\ nhiêu\ giờ?  (Con chỉ viết số)

(a)  

14.

Con chỉ viết số

(a)  

15.

Tổng số kẹo là 30, số kẹo chanh nhiều hơn số kẹo dâu là 6 cái. Số kẹo chanh là ... cái.

(a)  

16.

12\frac{1}{2}  thế kỉ 5 năm = ... năm

(a)  

17.

Câu 10.  Một trường tiểu học có 724 học sinh. Biết số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 16 học sinh. Số học sinh nam, số học sinh nữ của trường đó là : 

          

      

a)

A. Nữ : 370 học sinh ; Nam : 354 học sinh                     

b)

B. Nữ : 708 học sinh ; Nam : 740 học sinh                

c)

C. Nữ : 354 học sinh ; Nam : 370 học sinh           

d)

D. Nữ : 362 học sinh ; Nam : 378 học sinh     

18.

Câu 9. Số trung bình cộng của hai số là 36. Biết một trong hai số đó là 42, số còn lại là:

                                                      

a)

A. 72  

b)

  B. 30  

c)

   C. 78     

d)

D. 39            

19.

Câu 8. Phép chia 7285 : 34 có kết quả là :               

                 

a)

A. 214  

b)

     B. 213 (dư 43)  

c)

C. 214 (dư 9)  

d)

  D. 215

20.

Câu 7. Phép nhân 584 x 327 có kết quả là :               

                              

a)

A. 6708  

b)

B. 190868     

c)

C. 189968   

d)

D. 190968        

21.

Câu 5. Cho các số : 2809 ; 5371 ; 6540 ; 1098. Số chia hết cho 5 là :                

                                             

a)

A. 1098   

b)

B. 2809     

c)

C. 6540

d)

  D. 5371

22.

Câu 4. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 5 m2 6 dm2   = ….. dm2 là :               

                                         

a)

A.  56     

b)

  B. 506 dm2     

c)

C. 5006

d)

D. 506

23.

Câu 3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3 kg 156 g   = ….. g là :               

                     

a)

A. 31506         

b)

B. 30156       

c)

  C. 3156           

d)

  D. 31560

24.

Câu 2. Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm trong phép so sánh sau:

 528930 … 529013

                                              

a)

A. >       

b)

    B. <      

c)

   C. =     

d)

   D. Không có dấu nào

25.

Câu 1. Số “Sáu mươi ba triệu hai trăm linh tám nghìn chín trăm sáu mươi” được viết là:

                  

a)

A. 63208960      

b)

   B. 6320896        

c)

C. 6328960

d)

D. 63208906

26.

Câu 8. Phép chia 7285 : 34 có kết quả là :               

                 

a)

A. 214  

b)

     B. 213 (dư 43)  

c)

C. 214 (dư 9)  

d)

  D. 215

27.

Câu 9. Số trung bình cộng của hai số là 36. Biết một trong hai số đó là 42, số còn lại là:

                                                      

a)

A. 72  

b)

  B. 30  

c)

   C. 78     

d)

D. 39            

28.

Câu 6. Hình tứ giác ABCD có các góc là : 

 

 

a)

A. 1 góc nhọn, 1 góc vuông, 1 góc tù

b)

B. 1 góc nhọn, 2 góc vuông, 1 góc tù

c)

C. 1 góc nhọn, 1 góc vuông, 2 góc tù

d)

D. 2 góc nhọn, 1 góc vuông, 1 góc tù

29.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

30.

Tìm trung bình cộng của số 42, 15 và 18

a)

60

b)

25

c)

180

d)

35

31.

Trung bình cộng của 4 số là 56. Vậy tổng của 4 số đó là:

a)

224

b)

14

c)

112

32.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

33.

Số lớn nhất trong các số 964173, 964924, 969472, 969163 là số

a)

A. 969472

b)

B. 964173

c)

C. 964924

d)

D. 969163

34.

2phút 5 giây = ........ giây

a)

45

b)

405

c)

450

d)

125

35.

Giá trị của chữ số 9 trong số 5 946 273 là:

a)

90 000

b)

9 000

c)

900 000

36.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

37.

"7 trăm nghìn, 7 trăm, 4 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

707 405

b)

700 745

c)

770 745

d)

700 750

38.

Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

44

b)

68

c)

43

d)

45

39.

7m² 23 cm²= ……. cm²

a)

723 cm²

b)

70203 cm²

c)

70230 cm²

d)

70 023 cm²

40.

Trong các số 546; 3782; 4860; 435, số vừa chia hết cho 2; 3 và 9 là:

a)

546

b)

3782

c)

4860

d)

435

41.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích bằng 4080 cm², chiều rộng bằng 48 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

133

b)

266

c)

510

d)

622

42.

X x 56 = 308 x2

Tìm X

(a)  

43.

11890 : 58

(a)  

44.

x : 24 = 2507

(a)  

45.

Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

46.

 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:    101113  > 1011…3  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

47.

Giá trị của chữ số 8 trong số 123 846 579 là:

a)

8 000  

b)

 80 000  

c)

800 000      

d)

8 000 000

48.

Câu 1: Chỉ cần ghi đáp án

(a)  

49.
a)

A. 98\frac{9}{8}  

b)

B. 99\frac{9}{9}  

c)

C. 89\frac{8}{9}  

d)

D. 88\frac{8}{8}