wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4 ôn tập học kì 1

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

2.

Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?

a)

Từ trái sang phải.

b)

Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

c)

Từ phải sang trái.

d)

Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

3.

Số 90305 đọc là:

a)

Chín mươi nghìn ba trăm linh năm

b)

Chín trăm nghìn ba mươi lăm.

c)

Chín trăm nghìn ba trăm linh năm

d)

Chín mươi nghìn ba mươi lăm.

4.

Năm triệu không trăm mười bảy nghìn không trăm hai mươi ba được viết là:

a)

51 723

b)

5 017 032

c)

5 017 023

d)

5 001 723

5.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

6.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng

b)

Chiều dài cộng cho chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2

7.

Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:

a)

Chữ số 4

b)

Chữ số 5

c)

Chữ số 6

d)

Chữ số 7

8.

Giá trị của biểu thức 876 – m với m = 431 là:

a)

445

b)

435

 

c)

425

      

d)

415

9.

Tính chu vi của hình vuông cạnh a với a = 9 cm:

a)

18 cm

b)

81 cm

c)

36 cm

d)

63 cm

10.

Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

82697, 62978, 92678, 79862

     

b)

92678, 62978, 79862, 82697

 

c)

92678, 82697, 79682, 62978

  

d)

62978, 79862, 82697, 92678

11.

Tìm x biết x + 125 = 6872:

a)

6747

   

b)

6997

   

c)

6477

 

d)

6979

12.

Chữ số 6 trong số 16 354 thuộc:

a)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

b)

Hàng nghìn, lớp trăm

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng nghìn, lớp triệu

13.

Tính giá trị của biểu thức:

(8750 – 1500) x 5



(a)  

14.

Tính giá trị của biểu thức:

6542 + 517 x m với m = 6

(a)  

15.

Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:

a)

Chữ số 4

b)

Chữ số 5

c)

Chữ số 6

d)

Chữ số 7

16.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của

15m² 15 cm2 = (a)   …….cm² là:

18.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm của: 5 tạ 8kg =…..kg

a)

500

b)

580

c)

508  

d)

518

19.

Số thích hợp điền vào chỗ trống của 3 thế kỉ =…………năm là:

a)

100

b)

300 

c)

200

d)

 400

20.

2phút 5 giây = ........ giây

a)

45

b)

405

c)

450

d)

125

21.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ 24 phút= ........................phút

a)

54

b)

180

c)

174

d)

204

22.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

23.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

24.

Trung bình cộng của 4 số là 56. Vậy tổng của 4 số đó là:

a)

224

b)

14

c)

112

25.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

26.

Trung bình hai số là 45. Biết số thứ nhất là 60. Vậy số thứ hai là:

a)

90

b)

45

c)

30

27.

203 cm2 > 20dm2

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Tìm trung bình cộng của số 42, 15 và 18

a)

60

b)

25

c)

180

d)

35

29.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

30.

Trung bình cộng số sách của Hoa và Mai là 108 quyển.

Biết Mai có 75 quyển sách. Tính số sách của Hoa.

(a)  

31.

Tính: 1944 : 162 =....?

a)

19

b)

12

c)

98

d)

162

e)

11

32.

Năm 1984 thuộc thế kỉ:

A. XVIII     B. XIX     C. XX     D. XVII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Cho hai số. Số lớn trừ số bé bằng 5. Số lớn cộng số bé bằng 15. Số lớn là (a)   .

34.

Tính: 8469 : 241 =....?

a)

29 dư 1

b)

9 dư 10

c)

98 dư 31

d)

35 dư 34

e)

11 dư 11

35.

Tính: 1342 ×\times  10= (a)   ?

36.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

37.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

38.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

39.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Năm nay tuổi chị cộng tuổi em bằng 20, chị lớn hơn em 4 tuổi.

Năm nay chị (a)   tuổi.

40.

23 x 35 = ?

a)

355

b)

465

c)

724

d)

805

41.

Minh An có 32 quả táo. Thục Đoan có gấp 11 lần số quả táo cảu Minh An. Thục Đoan có bao nhiêu quả táo?

a)

352

b)

333

c)

322

d)

321

42.

723 X 72=

a)

52 056

b)

52 057

c)

5 205

d)

62 058

43.

Kết quả phép tính 2815 : 26 là

a)

108

b)

108 dư 7

c)

109

d)

107 dư 8

44.

Tính giá trị biểu thức 15 x (35 + 65)

a)

150

b)

1500

c)

15000

d)

15