WorksheetsÔn tập Chương I
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
P2O5
FeO
Na2O
SO2
Chất nào tác dụng với nước tạo dung dịch axit
SO3
NO
ZnO
BaCl2
Dẫn hỗn hợp khí gồm NO; CO2, SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí phản ứng với dung dịch nước vôi trong là
NO
CO2
SO2
CO2 và SO2
Để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử nào?
Al
H2SO4
HCl
CO
Câu 6. Hoà tan 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe cần 400ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là
15,1 gam
36 gam
22,2 gam
44,4 gam
Sắt từ oxit tác dụng với axit HCl tạo thành muối
Sắt (II) clorua
sắt clorua
Sắt (III) clorua
Sắt (II) clorua và Sắt (III) clorua
Sản phẩm thu được khi nhiệt phân canxi cacbonat
Canxi oxit
Cacbon dioxit
Muối cacbonat
Canxi oxit và cacbondioxit
Cặp chất nào xảy ra phản ứng trong các trường hợp sau
CuSO4 + BaCl2
NaCl + Zn(NO3)2
AlCl3 + Ba(NO3)2
ZnSO4 + CuCl2
Cho 5,6 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohidric. Thể tích khu được sau phản ứng là
2,24 lít
22,4 lít
0,224 lít
1,12 lít
Tính nồng độ dung dịch thu được khi thêm 20 gam chất tan HCl vào 480 gam dung dịch HCl 5%
4,17%
9,2 %
8,8 %
13,8 %
Thuốc thử nhận biết dung dịch BaCl2 là
H2SO4
HCl
NaOH
Fe(NO3)2
Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm đựng 200 ml dung dịch H2SO4 2M thì dung dịch tạo thành sau phản ứng sẽ
làm quỳ tím chuyển đỏ.
làm quỳ tím chuyển xanh
làm dung dịch phenolphtalein chuyển đỏ
không làm thay đổi màu quỳ tím
Dãy gồm các kim loại tác dụng với axit sunfuric loãng
Al, Fe, Mg
Fe, Ag, Zn
Na, Au, Ag
Pb, Hg, Ba
Dẫn 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào 200g dung dịch NaOH 20%. Sau phản ứng tạo ra sản phẩm nào trong số các sản phẩm sau?
Muối natricacbonat và nước.
Muối natri hiđrocacbonat.
Muối natricacbonat.
Muối natrihiđrocacbonat
Hòa tan 1,68 gam oxit của một kim loại hóa trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ. Xác định CTHH của
FeO
CaO
MgO
ZnO
Cho tác dụng với axit sunfuric đặc nóng xảy ra theo phản ứng sau:
Mg + H2SO4 (đặc,nóng) → MgSO4 + SO2 + H2O.
Tổng hệ số trong phương trình hoá học là
5
6
7
8
Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước?
Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2.
Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH.
Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2.
Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2.
Dãy gồm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch H2SO4, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là
KOH và Zn(OH)2
.Zn(OH)2 , Al(OH)3
Al(OH)3 , Fe(OH)2
Al(OH)3 , NaOH
Sắt từ oxit tác dụng với axit clohidric tạo ra muối nào?
Sắt clorua
Sắt (II) clorua
Sắt (II) clorua và Sắt (III) clorua
Sắt (III) clorua
Chất nào tác dụng với nước làm quỳ tím chuyển màu xanh
Na2O
CaCl2
P2O5
Fe
Kim loại nào sau đây có thể đẩy được kim loại sắt ra khỏi muối Sắt (II) clorua
Cu
Ag
Zn
Pb
Dãy chất nào sau đây có thể tồn tại được trong dung dịch
AgNO3 và HCl
NaOH và HCl
CuCl2 và Na2SO4
CuSO4 và NaOH
Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
NaCl
Ba(OH)2
HCl
BaSO4
Tính nồng độ mol của 200ml dung dịch HCl cần dùng khi tác dụng với 8 gam dung dịch NaOH
0,5M
1M
1,5M
2M
Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?
CuO
FeO
CaO
ZnO
