Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST ĐẠI SỐ

Total questions: 25

Worksheet time: 3hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 3x.(3x2−4)3x.\left(3x^2-4\right)  

a)

9x3 −129x^3\ -12  

b)

9x3+12x9x^3+12x  

c)

9x3−12x9x^3-12x  

d)

9x3+129x^3+12  

2.

kết quả (2x+1)(3x−4)\left(2x+1\right)\left(3x-4\right)  

a)

6x2−5x−46x^2-5x-4  

b)

6x2+5x+46x^2+5x+4  

c)

6x2−5x+46x^2-5x+4  

d)

6x2+5x−46x^2+5x-4  

3.

Viết biểu thức dưới dạng tích 16x2−416x^2-4  

a)

(16x−2)(16x+2)\left(16x-2\right)\left(16x+2\right)  

b)

(16x+4)(16x−4)\left(16x+4\right)\left(16x-4\right)  

c)

(4x+4)(4x−4)\left(4x+4\right)\left(4x-4\right)  

d)

(4x+2)(4x−2)\left(4x+2\right)\left(4x-2\right)  

4.

Khai triển (x+4)2\left(x+4\right)^2  

a)

x2+4x+16x^2+4x+16  

b)

x2+8x+16x^2+8x+16  

c)

x2+4x+8x^2+4x+8  

d)

x2+8x+4x^2+8x+4  

5.

Biết : (2x−1)2=a.x2−4x+1\left(2x-1\right)^2=a.x^2-4x+1  . Tìm số a

a)

a=1

b)

a=2

c)

a=3

d)

a=4

6.

Khi triển khai đa thức sau ta được (y+3)3\left(y+3\right)^3  

a)

y3+9y2+27y+27y^3+9y^2+27y+27  

b)

y3+3y2+27y+9y^3+3y^2+27y+9  

c)

y3+9y2+9y+9y^3+9y^2+9y+9  

d)

y3+27y2+9y+27y^3+27y^2+9y+27  

7.

Phân tích đa thức thành nhân tử x3+4xx^3+4x  

a)

x.(x2+1)x.\left(x^2+1\right)  

b)

x(x2+4)x\left(x^2+4\right)  

c)

x(x2+4x)x\left(x^2+4x\right)  

d)

x(x2−4)x\left(x^2-4\right)  

8.

phân tích đa thức thành nhân tử: x(x+2)−y(x+2)x\left(x+2\right)-y\left(x+2\right)  

a)

(x+y)(x−2)\left(x+y\right)\left(x-2\right)  

b)

(x−y)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

c)

(x−y)(x−2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

9.

Phân tích đa thức thành nhân tử x−y−x2+xyx-y-x^2+xy  

a)

(1+x)(x−y)\left(1+x\right)\left(x-y\right)  

b)

(1+x)(x+y)\left(1+x\right)\left(x+y\right)  

c)

(1−x)(x−y)\left(1-x\right)\left(x-y\right)  

d)

(1−x)(x+y)\left(1-x\right)\left(x+y\right)  

10.

giá trị x thỏa mãn : x2+1 −x(x+2)=3x^2+1\ -x\left(x+2\right)=3  

a)

x=1

b)

x=2

c)

x=-2

d)

x=-1

11.

phân tích đa thức thành nhân tử 4x2−12x+94x^2-12x+9  

a)

(2x−3)2\left(2x-3\right)^2  

b)

(2x+3)2\left(2x+3\right)^2  

c)

(4x−9)2\left(4x-9\right)^2  

d)

(4x−3)2\left(4x-3\right)^2  

12.

tứ giác có 2 cạnh đối song song là

a)

hình bình hành

b)

hình thang cân

c)

hình thang

d)

hình chữ nhật

13.

 Tứ giác ABCD có AB song song CD, AB = CD và AC=BD thì tứ giác ABCD là

a)

hình bình hành

b)

hình thang cân

c)

hình thang

d)

hình chữ nhật

14.

 Hình thang cân ABCD (AB// CD) và EF là đường trung bình . Với EF = 7cm, AB = 6cm thì độ dài DC bằng:

a)

6.5 cm

b)

8 cm

c)

3

d)

3.5

15.

x2−3x+2=0x^2-3x+2=0  .tìm x

a)

x=1

b)

x=2

c)

x=1; x=2

d)

x=3

16.

Một hình thang có đáy lớn dài 6cm, đáy nhỏ dài 4cm. Độ dài đường trung bình của

hình thang đó là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

17.

Cho tam giác ABC có MN là đường trung bình (MN // AC). Biết MN = 4cm.

Tính AC = ?

a)

2

b)

8

c)

16

d)

20

18.

số đo góc EHG

góc G=70, góc E=60

a)

140

b)

120

c)

100

d)

80

19.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AM là trung tuyến, khi đó

a)

AM=AB

b)

AM=BC

c)

AM=AC

d)

AM=BM

20.

Cho tam giác ABC có D là trung điểm AB, E là trung điểm AC, phát biểu nào sao đây sai?

a)

. DE là đường trung bình của tam giác ABC

b)

DE song song với BC

c)

DECB là hình thang cân

d)

DE có độ dài bằng nửa BC

21.

16x2−64x+64=16x^2-64x+64=  

a)

(4x−8)2\left(4x-8\right)^2  

b)

(4x−4)2\left(4x-4\right)^2  

c)

(16x−8)2\left(16x-8\right)^2  

d)

(16x−4)2\left(16x-4\right)^2  

22.

x2−4x+4x^2-4x+4  =

a)

(x+4)2\left(x+4\right)^2  

b)

(x−2)2\left(x-2\right)^2  

c)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

d)

(x−4)2\left(x-4\right)^2  

23.

tìm x

a)

5

b)

8

c)

4

d)

10

24.

cho bài toán: cho tam giác ABC, D là trung điểm AC. Trên tia BD, lấy điểm E sao cho D là trung điểm BE. Chứng minh ABCE là hình bình hành.Thứ tự giải đúng là

a)

1. Hai đường chéo AC và BE cắt nhau tại D

2. Tứ giác ABCE có:

3. Tứ giác là hình bình hành (hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm của mỗi đường)

4. DA=DC, DB=DE (gt)

b)

2. Tứ giác ABCE có:

1. Hai đường chéo AC và BE cắt nhau tại D

4. DA=DC, DB=DE (gt)

3. Tứ giác là hình bình hành (hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm của mỗi đường)

c)

2. Tứ giác ABCE có:1

1. Hai đường chéo AC và BE cắt nhau tại D

3. Tứ giác là hình bình hành (hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm của mỗi đường)

4. DA=DC, DB=DE (gt)

d)

2. Tứ giác ABCE có:

3. Tứ giác là hình bình hành (hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm của mỗi đường)

1. Hai đường chéo AC và BE cắt nhau tại D

4. DA=DC, DB=DE (gt)

25.

Kết quả phép tính 2x(x+4)2x\left(x+4\right)  

a)

2x2+ 82x^2+\ 8  

b)

2x2+8x2x^2+8x  

c)

x2+8xx^2+8x  

d)

x2+8x^2+8