wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 - ÔN TẬP CHU DE 7

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất

2.

Muốn quan sát vi khuẩn ta nên sử dụng kính nào sau đây:

a)

Kính lúp

b)

kính thời trang

c)

kính hiển vi

d)

Kính cận thị

3.

Dụng cụ trên có tên gọi là gì và thường được dùng trong phòng thí nghiệm với mục đích gì?

a)

Ống pipette, dùng để lấy hóa chất.

b)

Ống bơm tiêm, dùng bổ sung hóa chất cho cây trồng.

c)

Ống thổi bụi, làm sạch phòng thí nghiệm

d)

Ống bơm khí, dùng để bơm không khí vào ống nghiệm.

4.

Hình ảnh trên chỉ ra dụng cụ nào khi nghiên cứu môn Khoa học tự nhiên 6?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính thiên văn

c)

Kính lão

d)

Kính lúp

5.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ôtô.

b)

Cây bạch đàn.

c)

Cây cầu.

d)

Ngôi nhà.

6.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

một tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

một số tế bào.

d)

hàng trăm tế bào.

7.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con cua.

b)

Trùng biến hình.

c)

Con ốc sên.

d)

Con chó.

8.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

mô.

b)

hệ cơ quan.

c)

cơ quan.

d)

tế bào.

9.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

hệ rễ và hệ thân.

b)

hệ thân và hệ lá.

c)

hệ chồi và hệ rễ.

d)

hệ cơ và hệ thân.

10.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Vùng nhân.

c)

Nhân tế bào.

d)

Chất tế bào.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

1 - Tất cả các sinh vật đều được tạo nên từ một TB.

2 - Tất cả các sinh vật đều được tạo nên từ nhiều TB.

3 – Có những sinh vật được tạo nên từ một TB, có những sinh vật được tạo nên từ nhiều TB.

a)

1 – 2 - 3

b)

3

c)

1

d)

2

12.

Trong cấu tạo tế bào, bào quan có chức năng định hình và bảo vệ TB, vận chuyển các chất ra – vào TB là: 

a)

Màng TB

b)

TB chất

c)

Nhân TB

13.

Trong cấu tạo tế bào, bào quan có chức năng nơi chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của TB là: 

a)

Màng TB

b)

Nhân TB

c)

TB chất

14.

Loại bào quan nào có cả ở TB động vật và TB thực vật ?

a)

Không bào

b)

Lục lạp

c)

Vùng nhân

d)

Thành xenlullo

15.

Loại bào quan nào chỉ có ở TB thực vật mà không có trong cấu tạo TB động vật?

a)

Không bào

b)

Ty thể

c)

Lục lạp

d)

Màng TB

16.

Tế bào lớn lên là nhờ quá trình:

a)

Trao đổi chất

b)

Sự phân chia TB

c)

Quang hợp

17.

Trong TB thực vật, bào quan giữ chức năng quang hợp là:

a)

Nhân TB

b)

Lục lạp

c)

Màng TB

d)

Ty thể

18.

Điền vào chỗ trống  (…) ?

Sự lớn lên và sự phân chia của TB giúp cơ thể  ……(1).. …. và thay thế các  ……(2)…… bị tổn thương hay chết.

(1)  và  (2)   lần lượt là:

a)

Trao đổi chất – Cơ quan

b)

Sinh sản  - Cơ quan

c)

Lớn lên – tế bào

d)

Phân chia – Tế bào

19.

Bào quan nào không có trong cấu tạo của TB nhân sơ ?

a)

Màng TB

b)

Tế bào chất

c)

Nhân thực

d)

Vùng nhân

20.

Đơn vị cấu trúc của cơ thể thực vật là:

a)

Lá, thân, rễ

b)

Hoa, quả

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

21.

Các bộ phận thường có ở thân cây là:

a)

rễ, thân, cành, hoa, quả

b)

rễ, thân, lá, quả, củ

c)

rễ, thân, lá, hoa, quả

22.

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản được gọi là:

a)

Tế bào.

b)

Mô.

c)

Cơ quan.

d)

Hệ cơ quan.

23.

Để quan sát được tế bào trứng cá, ta sửu dụng gì để quan sát?

a)

Mắt thường.

b)

Kính cận.     

c)

Kính viễn vọng.      

d)

Kính hiển vi.    

24.

Để quan sát được tế bào, ta thường sử dụng thiết bị gì?

a)

Mắt thường.

b)

Kính lúp.

c)

Kính viễn vọng.

d)

Kính hiển vi.

25.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

màng tế bào, tế bào chất, nhân.

b)

màng tế bào, thành tế bào, vùng nhân.

c)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

d)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

26.

Cấu tạo chung của tế bào nhân thực bao gồm 3 thành phần chính là

a)

màng tế bào, tế bào chất, nhân.

b)

màng tế bào, thành tế bào, vùng nhân.

c)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

d)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

27.

Chất tế bào có chức năng gì?

a)

Bảo vệ, tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

b)

Quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết.

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là nơi điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

28.

Nhân có chức năng gì?

a)

Bảo vệ, tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

b)

Quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết.

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là nơi điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

29.

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở đặc điểm nào?

a)

Chưa có vật chất di truyền.

b)

Chưa có chất tế bào.

c)

Chưa có màng tế bào.         

d)

Chưa có màng nhân.

30.

Chức năng của bào quan lục lạp là gì?

a)

Bảo vệ.          

b)

Quang hợp.

c)

Hô hấp.

d)

Trao đổi chất.

31.

Màng tế bào có chức năng gì?

a)

Bảo vệ, tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

b)

Quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết..

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là nơi điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

32.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên dưới. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế bào?

a)

A. (1)

b)

B. (2)

c)

C. (3)

d)

D. (4)

33.

Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”?

a)

A.Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

B. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,...

c)

C. Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

D. Vì tế bào rất vững chắc.

34.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

A. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

B. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết

c)

C. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

D. Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật.

35.

Các nhận định sau về tế bào là đúng hay sai?

a)

Các loại tế bào đều có hình đa giác.

b)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản là tế bào.

c)

Hầu hết các tế bào KHÔNG thể quan sát bằng mắt thường.

d)

Lá hành được cấu tạo từ tế bào còn củ hành thì không.

36.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : ........ là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.

a)

Bào quan.

b)

Mô.

c)

Hệ cơ quan.

d)

Cơ thể.

37.

Xác định hình dạng của tế bào vi khuẩn sau đây:

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình đĩa

d)

Hình sao

38.

Hình 13.9 là sơ đồ mô tả loại tế bào nào mà em đã học?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào trùng giày

39.

Quan sát các hình bên dưới, sắp xếp các hình đó theo cấp độ tổ chức của cơ thể người từ thấp đến cao?

a)

a -> b -> c -> d -> e

b)

c -> d -> b -> a -> e

c)

c -> b -> d -> a -> e

d)

d -> c -> b -> a -> e

40.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

41.

Quan sát Hình 4.1 và trả lời câu hỏi:

a)

b)

Hệ rễ

c)

Tế bào lông hút

d)

Mô biểu bì lá

42.

Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần nào giúp em xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng sinh chất

d)

Lục lạp

43.

Cho các nhận xét dưới đây. Nhận xét "SAI" là:

a)

A. Tế bào thực vật và tế bào động vật đều có bào quan.

b)

B. Lục lạp là bào quan có ở tế bào động vật.

c)

C. Lục lạp mang sắc tố quang hợp, có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

d)

D. Tế bào động vật và tế bào thực vật đều có màng tế bào, tế bào chất và nhân.

44.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia một lần tạo thành số tế bào con là.

a)

4

b)

6

c)

2

d)

3

45.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?

a)

A. Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

b)

B. Trao đổi chất.

c)

C. Sinh sản.

d)

D. Cảm ứng.

46.

Sinh vật đơn bào là sinh vật được cấu tạo từ

a)

A. hàng trăm tế bào.

b)

B. hàng nghìn tế bào.

c)

C. một tế bào.

d)

D. một số tế bào.

47.

Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

c)

tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.

d)

cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.

48.

Bước nào sau đây không đúng trong quy trình quan sát tế bào trứng cá?

a)

Dùng thìa lấy 1 ít trứng cá cho vào đĩa petri.

b)

Nhỏ một ít nước vào đĩa.

c)

Dùng kim mũi mác khoắng nhẹ để trứng cá tách rời nhau.

d)

Sử dụng kim mũi mác lột nhẹ lớp tế bào trên cùng của vết cắt.

49.

Đánh dấu tích vào các đáp án em cho là đúng

a)

Mô gồm các tế bào cùng thực hiện một chức năng

b)

Hệ cơ quan gồm một nhóm các cơ quan phối hợp với nhau thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của cơ thể

c)

Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng một hoạt động sống

d)

Não, tim, dạ dày là các mô ở cơ thể người

50.

Đánh dấu tích vào các đáp án em cho là đúng

a)

Não, tim, dạ dày là các cơ quan ở cơ thể người

b)

Cơ quan bao gồm nhiều tế bào có cấu tạo giống nhau và cùng thực hiện một chức năng

c)

Một số mô của cơ thể người như: mô cơ, mô liên kết, mô biểu bì ở da,...

d)

Một số hệ cơ quan ở người như: Hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, hệ bài tiết, hệ thần kinh,...

51.

Đánh dấu tích vào các đáp án em cho là đúng

a)

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng có số lượng các tế bào giống nhau

b)

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng có số lượng các tế bào khác nhau

c)

Cơ thể đơn bào có tổ chức phức tạp, được cấu tạo từ nhiều một tế bào

d)

Vi khuẩn, nấm men bánh mì,... là cơ thể đơn bào

52.

Hãy hoàn thành tên cho các cấp tổ chức cơ thể trong hình thứ tự (1) đến (5)

4 lines
53.

Hãy viết tên các cấp độ của cơ thể người ở hình bên (Từ A đến E)

4 lines
54.

Trong các đối tượng dưới đây đâu là vật sống

a)

con mèo, cây hoa hồng

b)

con chó, ô tô

c)

khúc gỗ, hòn đá

d)

cái bút, xe máy

55.

Trong các đối tượng dưới đây đâu là vật không sống:

a)

con sên, con voi

b)

con lợn, ghế

c)

khúc gỗ, ô tô

d)

cây bàng, con người

56.

Đặc điểm đặc trưng nào giúp chúng ta phân biệt vật sống và vật không sống

a)

sinh trưởng, trao đổi chất và sinh sản

b)

cảm ứng, vận động

c)

thải

d)

cấu tạo từ nhiều chất

57.

Cảm ứng và vận động là

a)

Quá trình tạo ra con non

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

58.

Hô hấp là

a)

Quá trình tạo ra con non

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

59.

Bài tiết là

a)

Quá trình tạo ra con non

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

60.

Dinh dưỡng là

a)

Quá trình lấy thức ăn và nước uống

b)

Quá trình loại bỏ chất thải

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

61.

Sinh trưởng, phát triển là

a)

Quá trình lấy thức ăn và nước uống

b)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

c)

Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

62.

Sinh sản là

a)

Quá trình lấy thức ăn và nước uống

b)

Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước

c)

Quá trình tạo ra con non

d)

Quá trình lấy oxyen và thải cacbondioxide thông qua hoạt động hít vào, thở ra

63.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?

a)

Cảm ứng và vận động

b)

Sinh trưởng

c)

Dinh dưỡng

d)

Hô hấp

e)

Sinh sản

f)

Bài tiết

64.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát được bằng mắt thường?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Tép bưởi

65.

Tại sao tế bào được xem là đơn vị cấu trúc của sự sống?

a)

Trao đổi chất

b)

Cảm ứng và vận động

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Trao đổi chất, cảm ứng và vận động, sinh trưởng và phát triển, sinh sản

66.

Cấu tạo tế bào gồm các thành phần cơ bản là:

a)

màng tế bào, nhân tế bào

b)

màng tế bào, tế bào chất, nhân

c)

màng tế bào, vùng nhân

d)

màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

67.

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Có 2 loại tế bào là:

a)

Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

b)

Tế bào động vật và tế bào thực vật

c)

Tế bào chất và màng sinh chất

d)

Tế bào nhân sơ và tế bào thực vật

68.

Thành phần có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Thành tế bào và lục lạp

69.

Trong cấu tạo tế bào, thành phần nằm giữa màng tế bào và nhân là:

a)

Tế bào chất

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Ribôxôm

70.

Loại tế bào nào sau đây có khả năng phân chia (sinh sản):

a)

tế bào con mới hình thành

b)

tế bào thực vật

c)

tế bào nhân sơ

d)

tế bào trưởng thành

71.

Kết quả của sự sinh sản (phân chia) tế bào là:

a)

Từ 1 TB mẹ -> 2 TB con

b)

Từ 1 TB mẹ -> 4 TB con

c)

Từ 1 TB -> nhiều tế bào

d)

Từ 1 TB -> 2 TB trưởng thành

72.

… cơ thể đơn bào có thể nhìn thấy được bằng mắt thường.

a)

A. Không có.                             

b)

B. Tất cả.

c)

C. Đa số.                          

d)

D. Một số ít.

73.

Sự sinh sản không kiểm soát của tế bào sẽ dẫn đến tình trạng:

a)

Biến thành người khổng lồ

b)

Hình thành khối u

c)

Cơ thể mọc thêm tay, chân

d)

Bị chết

Similar Resources on Wayground