Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test định kỳ 04/11/2021 Vet

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Lưu ý khi sử dụng sản phẩm AmitraXX? ( chọn nhiều đáp án)

a)

Mang găng tay trong quá trình sử dụng

b)

Chỉ sử dụng cục bộ, để xa thức ăn đồ uống, tránh để tiếp xúc với da và mắt

c)

Có hại nếu nuốt phải, không dùng đường uống hay đường tiêm, chỉ áp dụng trên bề mặt da

d)

Có thể dùng theo đường uống hoặc trộn thức ăn

2.

Công dụng nào sau đây không phải là công dụng của Clavet?

a)

Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng, đã điều trị kháng sinh nhưng không khỏi, bệnh ghép như E.coli ghép,viêm ruột hoại tử

b)

Dùng điều trị các bệnh tiêu chảy phân trắng, thương hàn, bạch lỵ, viêm phế quản, tụ huyết trùng, nhiễm khuẩn kế phát các bệnh do virus gây ra

c)

Gia tăng hiệu quả sử dụng thức ăn, giảm FCR, tăng chất lượng thân thịt.

d)

Dùng trong các trường hợp viêm dày dày ruột tiêu chảy do E.coli, Sal, bệnh hô hấp như APP,Glasser, Tụ huyết trùng

3.

Thành phần của Clavet gồm có ?

a)

Amoxicillin + Clavulanic acid

b)

Amoxicilin + Propionic acid

c)

Colistin + Formic acid

d)

Ampicillin + Acetic acid

4.

Liều dùng của clavet cho gia cầm là bao nhiêu?

a)

1g/5 lít nước tương đương 1g/35kg thể trọng

b)

1g/5 lít nước uống tương đương 1g/25 kg thể trọng

c)

2g/15 lít nước uống

d)

1g/10 kg thể trọng

5.

Nguyên liệu Amoxicilin dùng trong Clavet là ở dạng nào?

a)

Dạng microlite siêu mịn, dễ tan

b)

Dạng liên kết với canxi

c)

Dạng vô cơ

d)

Dang dung dịch uống

6.

Ưu điểm của sản phẩm Clavet là gì? ( chọn nhiều đáp án)

a)

Kết hợp hoàn hảo giữa Amoxicillin với Clavulanic acid giúp mở rộng phổ kháng khuẩn and chống hiện tượng kháng thuốc ở các vi khuẩn tiết enzyme beta- lactamese

b)

Amoxicilin dạng dung dịch, dễ sử dụng, không gây tắc đường ống

c)

Amoxicilin nguyên liệu được sử dụng là dạng microlite, dạng các hạt siêu mịn, dễ tan và rất tối ưu trong việc phát huy tác dụng của thuốc.

d)

Sử dụng công nghệ hiện đại kết hợp với chất ổn định tối ưu làm gia tăng độ ổn định của sản phẩm

7.

Ưu điểm nào sau đây không phải của Vetpro 60%?

a)

Đực trị cầu trùng ruột non, manh tràng

b)

Không dùng cho gà đẻ

c)

Không tương tác với các thuốc trị cầu trùng và các thuốc khác

d)

Không cần thời gian ngưng sử dụng, an toàn cho gà đẻ.

8.
Thành phần của Vetpro 60% có chứa?
a)
Amprolium hydrochloride BP 60%
b)
Amprolium hydrochloride BP 50%
c)
Amprolium hydrochloride BP 20%
d)
Amprolium hydrochloride BP 90%
9.

Lưu ý nào đúng khi sử dụng sản phẩm Vetpro 60%?

a)

Không cần lưu ý

b)

Khi điều trị kéo dài, con vật sẽ bị thiếu viatmin B1

c)

Không dùng cho gà đẻ

d)

Không kết hợp với thuốc điều trị cầu trùng khác

10.
Nhận định nào sau đây đúng về Vetpro 60%?
a)
Amprolium có hiệu quả nhất với cầu trùng manh tràng
b)
Amprolium không hiệu quả với bệnh cầu trùng
c)
Amprolium có tác dụng điều trị các bệnh tiêu chảy cấp, tiêu chảy phân xanh phân trắng do virus gây ra
d)
Amprolium không dùng được cho gà đẻ và gà giống
11.
Liều dùng để phòng bệnh cầu trùng của Vetpro là bao nhiêu ?
a)
10g/100 lít nước uống
b)
20g/100 lít nước uống
c)
5g/1000 lít nước uống
d)
50g/100 lít nước uống
12.

Điểm nào sau đây đúng về Vetpro 60%? ( chọn nhiều đáp án)

a)

Không phối hợp được với thuốc khác

b)

Dễ dàng phối hợp với các thuốc điều trị khác

c)

Không tương tác với thuốc khác như inodophores

d)

Không tương tác với vitamin, khoáng, kháng sinh khác và các thành phần của thức ăn

13.
Hàm lượng Amitraz trong sản phẩm AmitraXX là bao nhiêu %?
a)
12.5
b)
15
c)
17
d)
20
14.

Đặc điểm của sản phẩm AmitraXX là ? ( chọn nhiều đáp án)

a)

Độc tính thấp, an toàn cao

b)

Là thuốc ký sinh trùng phổ rộng, chống lại bọ ve, rận, két

c)

Có hoạt tính cao, amitraxx làm cho ký sinh trùng trở nên hưng phấn, tê liệt và chết

d)

Có khả năng tiêu diệt nấm ngoài da, nấm kẽ, ,,,

15.

Ứng dụng của sản phẩm AmitraXX là gì?

a)

Tiêu diệt các vi khuẩn gây bệnh nhiễm khuẩn đường tiết niệu, viêm da

b)

Điều trị các bệnh tiêu chảy phân xanh phân trắng, viêm ruột, viêm ruột hoại tử, E.coli

c)

Phòng và trị các bệnh nhiễm khuẩn hô hấp như APP, glasser,…..

d)

Diệt ve, bọ chét ở trâu bò, dê, cừu heo. Đặc biệt mò bao lông Demodex và ghẻ Sarcoptes ở chó mèo

16.
Nhận định nào sau đây đúng về AmitraXX ?
a)
Hiệu quả trong phòng, trị ve, ghẻ, giảm sự lây lan cho viêm da nổi cục
b)
Không dùng cho gia súc
c)
Gây hiện tượng kháng thuốc nên ít được sử dụng
17.
Chống chỉ định của AmitraXX là gì?
a)
Không dùng cho ngựa, mèo, giống chó Chihuahua
b)
Không dùng cho gà đẻ, gà giống
c)
Không dùng cho động vật đang sử dụng kháng sinh
18.
Liều dùng để giảm sự lây lan cho bệnh viêm da nổi cục là ?
a)
1ml/2 lít nước, hoặc 100ml/ 70 lít nước, mỗi ngày phun 1 lần vào buổi chiều, phun 3 ngày liên tịc, tuần lặp lại 1 lần
b)
5ml/10 lít nước, ngày phun 2 lần , phun 5 ngày liên tục
c)
3ml/10 lít nước, ngày phun 1 lần
d)
60ml/100 lít nước , ngày phun 3 lần vào sáng chiều tối, dùng 3 ngày liên tục
19.

AmitraXX có thể dùng để điều trị mạt gà đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Dùng AmitraXX để điều trị ve/rận varroa trên ong theo đường nào?

a)

Dùng theo đường uống

b)

Trộn thức ăn

c)

Dùng để xông

d)

Dùng theo đường tiêm