wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa HK1 toán 8

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

2.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

3.

(3x - 1) (3x + 1) = ...

a)

(3x - 1)2

b)

9x2 - 1

c)

3x2 -1

d)

(3x + 1)2

4.

x2 + 2xy + y2 = (x - y)2

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0

a)

-5

b)

5

c)

1

d)

-1

6.

x2 - x + 1 = (x - 1)2

a)

Đúng

b)

Sai

7.

16x2 + 24x + 9 = ...

a)

(4x + 3)(4x - 3)

b)

(4x - 3)2

c)

(4x + 3)2

d)

(3 - 4x)2

8.

(x1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2+2x3x^2+2x-3  

b)

x24x3x^2-4x-3  

c)

x22x3x^2-2x-3  

d)

x23x3x^2-3x-3  

9.

Làm tính nhân: (x+1)(x22)\left(x+1\right)\left(x^2-2\right)  ?


a)

x3x22x2x^3-x^2-2x-2  

b)

x3+x22x2x^3+x^2-2x-2  

c)

x3+x2+2x+2-x^3+x^2+2x+2  

d)

x3+2x22x1x^3+2x^2-2x-1  

10.

Chọn đáp án đúng của (x – y)(x+y)=?(x\ –\ y)(x+y)=…?  

a)

x22x+yx^2-2x+y  

b)

x22xy+y2x^2-2xy+y^2  

c)

x2y2x^2-y^2  

d)

x2+y2x^2+y^2  

11.

Kết quả của phép tính (x2)(x+5)(x-2)(x+5)  bằng ?

a)

x22x10x^2-2x-10  

b)

x2+3x10x^2+3x-10  

c)

x2+3x10-x^2+3x-10  

d)

x22x10-x^2-2x-10  

12.

Kết quả của phép tính  (x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  là 

a)

x9x-9  

b)

x29x^2-9  

c)

x26x+9x^2-6x+9  

d)

x2+6x+9x^2+6x+9  

13.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

14.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

15.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

16.

Đa thức x2+x2ax2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x2a)(x1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

17.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

18.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x2)x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

19.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

20.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

21.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3xxy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

22.

3x6y=?3x-6y=?  

a)

3(xy)3\left(x-y\right)  

b)

6(xy)6\left(x-y\right)  

c)

3(2xy)3\left(2x-y\right)  

d)

3(x2y)3\left(x-2y\right)  

23.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

24.

Phân tích đa thức x26x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

a)

(x4)(x2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

b)

(x4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

c)

(x+4)(x2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

d)

(x4)(2x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

25.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

26.

Đa thức 3x26x3x^2-6x  được phân tích thành

a)

x(3x+6)x\left(3x+6\right)  

b)

3x(x2)3x\left(x-2\right)  

c)

3x(x+2)3x\left(x+2\right)  

d)

3x2(x2)3x^2\left(x-2\right)  

27.

Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được

a)

x2(x + 12)

b)

x(x2 + 12)

c)

x(x2 – 12)

d)

x2(x – 12)

28.

4x2 - 12x phân tích thành nhân tử là?

a)

4x(x3)4x\left(x-3\right)  

b)

4x(x+3)4x\left(x+3\right)  

c)

4(x23)4\left(x^2-3\right)  

d)

4(x3x)4\left(x-3x\right)  

29.

5x3 - 15 phân tích thành nhân tử thành?

a)

5( x3 - 2)

b)

5( x3 + 3)

c)

5( x3 - 3)

d)

15( x3 - 1)

30.

2x+ 24 phân tích về dạng tích là?

a)

2(x12)2\left(x-12\right)  

b)

2(x+12)2\left(x+12\right)  

c)

4(x6)4\left(x-6\right)  

d)

2(x10)2\left(x-10\right)  

31.

6x2 - 12 phân tích thành nhân tử là

a)

6(x2-2)

b)

4(x - 3)

c)

6( x - 2)

d)

6 ( x + 2)

32.

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 - 9

a)

(x + 3)(x - 3)

b)

(x + 9)(x - 9)

c)

(x + 3)2

d)

(x - 3)2

33.

Kết quả phân tích đa thức  8x3188x^3-\frac{1}{8}  thành nhân tử là

a)

(2x12)(4x2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2-x+\frac{1}{4}\right)  

b)

(2x12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

c)

(2x12)(4x2+x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+x+\frac{1}{4}\right)  

d)

(2x12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

34.

9x2 - 18 phân tích về dạng tích là?

a)

9(x18)9\left(x-18\right)  

b)

9(x2)9\left(x-2\right)  

c)

9(x2)(x+2)9\left(x-\sqrt[]{2}\right)\left(x+\sqrt[]{2}\right)  

d)

9(x22)9\left(x^2-2\right)  

35.

Kết quả sau khi phân tích đa thức x2 + 4x – y2 + 4 thành nhân tử là:

a)

(x + 2)(y – 4 )

b)

(x + y – 2)(x + y + 2)

c)

(x + 2 + y)(x + 2 – y)

d)

x(x + 4)

36.

Giá trị của x thoả mãn 5x210x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

37.

Sau khi phân tích đa thức x2 - 2xy + y2 -1 thành nhân tử ta được kết quả là :

a)

(x-y-1)(x-y+1)

b)

(x+y-1)(x+y+1)

c)

(x-2y-1)(x-2y+1)

d)

(x-y-1)(x+y-1)

38.

Biết 25x21=025x^2-1=0  . Giá trị của x là


a)

15\frac{1}{5}  

b)

15\frac{-1}{5}  

c)

15\frac{1}{5}  hoặc  15\frac{-1}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  hoặc  00  

39.

5x2y4 : 10x2y

a)

2y3

b)

50x4y5

c)

0,5y3

d)

0,5x4y5

40.

6x3y2:(3xyz)6x^3y^2:\left(-3xyz\right)  

a)

2x2y-2x^2y  

b)

2x2y2x^2y  

c)

2y2z-2y^2z  

d)

3x2y-3x^2y  

41.

(4x48x2y2+12x5y):(4x2)\left(4x^4-8x^2y^2+12x^5y\right):\left(-4x^2\right)  kết quả bằng phương án nào phía dưới

a)

 

x2+2x23x3y-x^2+2x^2-3x^3y

b)

x-x   

c)

 

x2+2y23x3y-x^2+2y^2-3x^3y

d)

x2+2y23x3y.-x^2+2y^2-3x^3y.  

42.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x là  

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y22xyx23y^2–2xy–x^2  

d)

3y2+2xy3y^2+2xy  

43.

(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy

a)

xy+83xy25xy+\frac{8}{3}xy^2-5

b)

3xy+83xy253xy+\frac{8}{3}xy^2-5

c)

xy+835xxy+\frac{8}{3}-5x

d)

xy+83xy5yxy+\frac{8}{3}xy-5y

44.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x
 là

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y22xyx23y^2–2xy–x^2  

d)

3y2+2xy3y^2+2xy  

45.

Trong các phép chia sau,phép chia nào sai?

a)

(8x5 - 4x3) :2x2 = 8x5 - 2x

b)

(2x3 + 6x4 - 12x2) : 2x = x2 + 3x3 - 6x

c)

( 3y2 +5y3 ) :y = 3y +5y2

46.

(2x4+x33x2+5x2):(x2x+1)\left(2x^4+x^3-3x^2+5x-2\right):\left(x^2-x+1\right)  

a)

2x2x32x^2-x-3  

b)

2x212x^2-1  

c)

2x222x^2-2  

d)

2x2+3x22x^2+3x-2  

47.

x10:x8=?x^{10}:x^8=?  

a)

x2x^2  

b)

x3x^3  

c)

x4x^4  

d)

x5x^5  

48.

4x3y : 2xy=?4x^3y\ :\ 2xy=?  

a)

2x22x^2  

b)

2y22y^2  

c)

2xy2xy  

d)

4xy4xy  

49.

kết quả của phép tính (x3x411x2): x\left(x^3-x^4-11x^2\right):\ x  là

a)

x3x411x2x^3-x^4-11x^2  

b)

x2x311xx^2-x^3-11x  

c)

x4x511x3x^4-x^5-11x^3  

d)

xx211x3x-x^2-11x^3  

50.

sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia (x2+4x+4): (x+2)\left(x^2+4x+4\right):\ \left(x+2\right)  được kết quả là

a)

x2+2x+2x^2+2x+2  

b)

x+2x+2  

c)

x2+2x+1x^2+2x+1  

d)

4x+44x+4  

51.

Kết quả của phép chia (3a2 +2a4) : a là bao nhiêu ?

a)

3a - 2a3

b)

3a2 + 2a3

c)

3a + 2a3

52.

(x56x3+3x2):2x\left(x^5-6x^3+3x^2\right):2x  Tính:

a)

12x43x2+32x\frac{1}{2}x^4-3x^2+\frac{3}{2}x  

b)

x43x2+2xx^4-3x^2+2x  

c)

x46x2+3xx^4-6x^2+3x  

d)

2x412x2+6x2x^4-12x^2+6x  

53.

Chia đa thức 8x5 + 4x2 cho đơn thức 2x2 ta được thương là :

a)

4x3 + 2x

b)

2x3 + 1

c)

2x3 + x

d)

4x3 + 2

54.

(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy

a)

xy+83xy25xy+\frac{8}{3}xy^2-5

b)

3xy+83xy253xy+\frac{8}{3}xy^2-5

c)

xy+835xxy+\frac{8}{3}-5x

d)

xy+83xy5yxy+\frac{8}{3}xy-5y

55.

Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y2x3):2x(6xy^2+4x^2y–2x^3):2x
 là

a)

3y2+2xyx23y^2+2xy–x^2  

b)

3y2+2xy+x23y^2+2xy+x^2  

c)

3y22xyx23y^2–2xy–x^2  

d)

3y2+2xy3y^2+2xy  

56.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

57.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

58.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

59.

Kết quả của phép tính 2x(x-4)

a)

2x2+8x

b)

2x2 - 8x

c)

2x-8

d)

-2x2+8x

60.

x2.(x2x+1)=?x^2.\left(x^2-x+1\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2x+xx^2-x+x  

b)

x4x+xx^4-x+x  

c)

x4x3x2x^4-x^3-x^2  

d)

x4x3+x2x^4-x^3+x^2  

61.

x(x+1)=x\left(x+1\right)=  

a)

x2+1x^2+1  

b)

x2+xx^2+x  

c)

2x+12x+1  

62.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

63.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

64.

Một học sinh cho rằng “Trong hình bình hành ABCD có đường chéo BD là đường phân giác của góc ABC”. Ý kiến của bạn là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

66.

Cho hình bình hành ABCD.Qua giao điểm O của các đường chéo, vẽ một đường thẳng cắt các cạnh đối BC và AD theo thứ tự ở E và F.Câu nào sau đây sai:

a)

AF=CE

b)

AF=BE

c)

OE=OF

d)

DF=DE

67.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

68.

Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?

a)

7cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

10cm

e)

Đáp án khác

69.

Cho ABCD là hình bình hành.Gọi G,H lần lượt là trung điểm của AB và CD.Kẻ GD và BH.Khi đó,Tổng số hình bình hành là:

a)

4 hình

b)

3 hình

c)

6 hình

d)

5 hình

70.

a)

45 cm

b)

42 cm

c)

46 cm

d)

40 cm

71.

Trong các tứ giác dưới đây,những tứ giác nào là hình bình hành?

a)

ABCD;PQRS

b)

GHIK;PQRS

c)

GHIK;ABCD

72.

Hình nào sau đây là hình bình hành?

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

73.

Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:

a)

AB = CD

b)

AD = BC

c)

AB // CD và AD = BC

d)

AB = CD và AD = BC

74.

Tính số đo các góc của hình bình hành ABCD biết  DC=30°\angle D-\angle C=30\degree  ( \angle : kí hiệu góc)

a)
b)
c)
d)
75.

Tìm CÁC dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

( ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc kề bằng nhau

e)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

76.

Chọn những câu trả lời đúng về hình thang cân

a)

Hình có 2 góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

b)

HÌnh thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân

c)

Hình chữ nhật cũng là hình thang cân

d)

Hình thang cân cũng là hình chữ nhật

77.

Chọn câu đúng nhất.

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

78.

Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là HÌNH THANG CÂN, đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

Hãy chọn câu đúng. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu.

a)
b)
c)
d)
80.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình bình hành ABCD có các điều kiện như hình vẽ, trong hình có:

a)

3 hình bình hành

b)

4 hình bình hành

c)

5 hình bình hành

d)

6 hình bình hành

81.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình bình hành ABCD, gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của CD. Khi đó:

a)

DE = BF

b)

DE > BF

c)

DE < BF

d)

DE = EB

82.

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là

a)

4 cm

b)

4,5 cm

c)

3,5 cm

d)

14 cm

83.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm; AC = 4 cm. Gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC. Độ dài EF là:

a)

2,5 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

5 cm

84.

Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và BC = 4cm. Tính độ dài MN.

a)

MN = 8 cm

b)

MN= 3 cm

c)

MN= 1 cm

d)

MN= 2 cm

85.

Cho hình vẽ sau, độ dài đoạn thẳng AC là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

86.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

87.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

88.

Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.

a)

EF= 5 cm

b)

EF = 11 cm

c)

EF = 5,5 cm

d)

EF = 6 cm

89.

Chọn hình vẽ minh họa đường trung bình của hình thang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khi đó:

a)

MN = (AB + CD)/3

b)

MN = (AB + CD)/4

c)

MN = (AB + CD)/2

d)

MN = (AB + CD)/5

91.

Tìm CM

a)

CM = 16 cm

b)

CM = 6 cm

c)

CM = 10 cm

d)

CM = 12 m

92.

Tìm x và y.

a)

x=11 cm và y=43cm

b)

x=11 cm và y=17cm

c)

x=17 cm và y=11cm

d)

x=43 cm và y=11cm

e)

x=11 cm và y=18cm

93.

Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:

a)

DE; EF

b)

DF; DE

c)

EF

d)

DE; EF; DF

94.

Số đường trung bình của một tam giác là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

AA  và  CC  đối xứng nhau qua  I,I,   BB và  DD  cũng đối xứng nhau qua I.I.  Khi đó  ABCDABCD  là:

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang

c)

Hình thang cân

d)

Hình thang vuông

96.

Điểm đối xứng với điểm A qua điểm I là điểm:

a)

B

b)

D

c)

C

97.

2x(5xy2y)2x\left(5xy-2y\right)  

Kết quả của phép nhân sau là:

a)

10x2y+4xy10x^2y+4xy  

b)

7x2y4xy7x^2y-4xy  

c)

10x2y4xy10x^2y-4xy  

d)

10x2y4xy-10x^2y-4xy  

98.

Kết quả phân tích đa thức 5x320x5x^3-20x  thành nhân tử là:

a)

5x(x2)25x\left(x-2\right)^2  

b)

x(5x2)2x\left(5x-2\right)^2  

c)

5x(x+2)(x2)5x\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

d)

5x(x+4)(x4)5x\left(x+4\right)\left(x-4\right)  

99.

Tìm x biết 9x26x3=09x^2-6x-3=0  


a)

x=1 x=1\  hoặc  x=3x=3  

b)

x=1x=-1  hoặc  x=13x=\frac{1}{3}  

c)

x=1x=1  hoặc  x=13x=-\frac{1}{3}  

d)

x=1x=-1  hoặc  x=13x=-\frac{1}{3}  

100.

GTNN của biểu thức A= x26x+11A=\ x^2-6x+11  đạt tại x bằng bao nhiêu


a)

6

b)

3

c)

-3

d)

-6