Font size
Worksheetsôn tập giữa HK1 toán 8
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
(3x - 1) (3x + 1) = ...
(3x - 1)2
9x2 - 1
3x2 -1
(3x + 1)2
x2 + 2xy + y2 = (x - y)2
Đúng
Sai
Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0
-5
5
1
-1
x2 - x + 1 = (x - 1)2
Đúng
Sai
16x2 + 24x + 9 = ...
(4x + 3)(4x - 3)
(4x - 3)2
(4x + 3)2
(3 - 4x)2
(x−1)(x+3)
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x2+2x−3
x2−4x−3
x2−2x−3
x2−3x−3
Làm tính nhân: (x+1)(x2−2) ?
x3−x2−2x−2
x3+x2−2x−2
−x3+x2+2x+2
x3+2x2−2x−1
Chọn đáp án đúng của (x – y)(x+y)=…?
x2−2x+y
x2−2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Kết quả của phép tính (x−2)(x+5) bằng ?
x2−2x−10
x2+3x−10
−x2+3x−10
−x2−2x−10
Kết quả của phép tính (x−3)(x+3) là
x−9
x2−9
x2−6x+9
x2+6x+9
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Đa thức x2+x−2ax−2a được phân tích thành
(x+2a)(x−1)
(x−2a)(x+1)
(x+2a)(x+1)
(x−2a)(x−1)
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=0
x=2;x=−31
x=−2;x=31
x=2;x=3
x=2;x=31
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x−xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Phân tích đa thức x2−6x+8 thành nhân tử ta được
(x−4)(x−2)
(x−4)(x+2)
(x+4)(x−2)
(x−4)(2−x)
Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:
8(x - 2y)
x(2 - 8y)
2(x - 4)
2(x - 4y)
Đa thức 3x2−6x được phân tích thành
x(3x+6)
3x(x−2)
3x(x+2)
3x2(x−2)
Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được
x2(x + 12)
x(x2 + 12)
x(x2 – 12)
x2(x – 12)
4x2 - 12x phân tích thành nhân tử là?
4x(x−3)
4x(x+3)
4(x2−3)
4(x−3x)
5x3 - 15 phân tích thành nhân tử thành?
5( x3 - 2)
5( x3 + 3)
5( x3 - 3)
15( x3 - 1)
2x+ 24 phân tích về dạng tích là?
2(x−12)
2(x+12)
4(x−6)
2(x−10)
6x2 - 12 phân tích thành nhân tử là
6(x2-2)
4(x - 3)
6( x - 2)
6 ( x + 2)
Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 - 9
(x + 3)(x - 3)
(x + 9)(x - 9)
(x + 3)2
(x - 3)2
Kết quả phân tích đa thức 8x3−81 thành nhân tử là
(2x−21)(4x2−x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
(2x−21)(4x2+x+41)
(2x−21)(4x2+2x+41)
9x2 - 18 phân tích về dạng tích là?
9(x−18)
9(x−2)
9(x−2)(x+2)
9(x2−2)
Kết quả sau khi phân tích đa thức x2 + 4x – y2 + 4 thành nhân tử là:
(x + 2)(y – 4 )
(x + y – 2)(x + y + 2)
(x + 2 + y)(x + 2 – y)
x(x + 4)
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Sau khi phân tích đa thức x2 - 2xy + y2 -1 thành nhân tử ta được kết quả là :
(x-y-1)(x-y+1)
(x+y-1)(x+y+1)
(x-2y-1)(x-2y+1)
(x-y-1)(x+y-1)
Biết 25x2−1=0 . Giá trị của x là
51
5−1
51 hoặc 5−1
51 hoặc 0
5x2y4 : 10x2y
2y3
50x4y5
0,5y3
0,5x4y5
6x3y2:(−3xyz)
−2x2y
2x2y
−2y2z
−3x2y
(4x4−8x2y2+12x5y):(−4x2) kết quả bằng phương án nào phía dưới
−x2+2x2−3x3y
−x
−x2+2y2−3x3y
−x2+2y2−3x3y.
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy
xy+38xy2−5
3xy+38xy2−5
xy+38−5x
xy+38xy−5y
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x
là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
Trong các phép chia sau,phép chia nào sai?
(8x5 - 4x3) :2x2 = 8x5 - 2x
(2x3 + 6x4 - 12x2) : 2x = x2 + 3x3 - 6x
( 3y2 +5y3 ) :y = 3y +5y2
(2x4+x3−3x2+5x−2):(x2−x+1)
2x2−x−3
2x2−1
2x2−2
2x2+3x−2
x10:x8=?
x2
x3
x4
x5
4x3y : 2xy=?
2x2
2y2
2xy
4xy
kết quả của phép tính (x3−x4−11x2): x là
x3−x4−11x2
x2−x3−11x
x4−x5−11x3
x−x2−11x3
sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia (x2+4x+4): (x+2) được kết quả là
x2+2x+2
x+2
x2+2x+1
4x+4
Kết quả của phép chia (3a2 +2a4) : a là bao nhiêu ?
3a - 2a3
3a2 + 2a3
3a + 2a3
(x5−6x3+3x2):2x Tính:
21x4−3x2+23x
x4−3x2+2x
x4−6x2+3x
2x4−12x2+6x
Chia đa thức 8x5 + 4x2 cho đơn thức 2x2 ta được thương là :
4x3 + 2x
2x3 + 1
2x3 + x
4x3 + 2
(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy
xy+38xy2−5
3xy+38xy2−5
xy+38−5x
xy+38xy−5y
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x
là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Kết quả của phép tính 2x(x-4)
2x2+8x
2x2 - 8x
2x-8
-2x2+8x
x2.(x2−x+1)=?
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x2−x+x
x4−x+x
x4−x3−x2
x4−x3+x2
x(x+1)=
x2+1
x2+x
2x+1
Chọn câu trả lời đúng
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành
Các cạnh đối bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Một học sinh cho rằng “Trong hình bình hành ABCD có đường chéo BD là đường phân giác của góc ABC”. Ý kiến của bạn là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
Cho hình bình hành ABCD.Qua giao điểm O của các đường chéo, vẽ một đường thẳng cắt các cạnh đối BC và AD theo thứ tự ở E và F.Câu nào sau đây sai:
AF=CE
AF=BE
OE=OF
DF=DE
Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?
7cm
8cm
9cm
10cm
Đáp án khác
Cho ABCD là hình bình hành.Gọi G,H lần lượt là trung điểm của AB và CD.Kẻ GD và BH.Khi đó,Tổng số hình bình hành là:
4 hình
3 hình
6 hình
5 hình
45 cm
42 cm
46 cm
40 cm
Trong các tứ giác dưới đây,những tứ giác nào là hình bình hành?
ABCD;PQRS
GHIK;PQRS
GHIK;ABCD
Hình nào sau đây là hình bình hành?
( Được chọn nhiều đáp án)
hình 1
hình 2
hình 3
hình 4
Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:
AB = CD
AD = BC
AB // CD và AD = BC
AB = CD và AD = BC
Tính số đo các góc của hình bình hành ABCD biết ∠D−∠C=30° ( ∠ : kí hiệu góc)
Tìm CÁC dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?
( ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc kề bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Chọn những câu trả lời đúng về hình thang cân
Hình có 2 góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
HÌnh thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Hình chữ nhật cũng là hình thang cân
Hình thang cân cũng là hình chữ nhật
Chọn câu đúng nhất.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau
Cả A, B, C đều đúng
Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là HÌNH THANG CÂN, đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Hãy chọn câu đúng. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu.
Hãy chọn câu đúng. Cho hình bình hành ABCD có các điều kiện như hình vẽ, trong hình có:
3 hình bình hành
4 hình bình hành
5 hình bình hành
6 hình bình hành
Hãy chọn câu đúng. Cho hình bình hành ABCD, gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của CD. Khi đó:
DE = BF
DE > BF
DE < BF
DE = EB
Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Ta có độ dài IK là
4 cm
4,5 cm
3,5 cm
14 cm
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm; AC = 4 cm. Gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC. Độ dài EF là:
2,5 cm
3 cm
2 cm
5 cm
Cho Δ ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC và BC = 4cm. Tính độ dài MN.
MN = 8 cm
MN= 3 cm
MN= 1 cm
MN= 2 cm
Cho hình vẽ sau, độ dài đoạn thẳng AC là:
4
6
8
10
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là
đường chéo của hình thang
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo
đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy
Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?
bằng tổng 2 đáy
bằng tích hai đáy
bằng nửa tổng 2 đáy
bằng hiệu 2 đáy
Cho hình thang ABCD có E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC và AB = 4cm và CD = 7cm. Tính độ dài đoạn EF.
EF= 5 cm
EF = 11 cm
EF = 5,5 cm
EF = 6 cm
Chọn hình vẽ minh họa đường trung bình của hình thang
A
B
C
D
Hãy chọn câu đúng. Cho hình thang ABCD có AB // CD. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC. Khi đó:
MN = (AB + CD)/3
MN = (AB + CD)/4
MN = (AB + CD)/2
MN = (AB + CD)/5
Tìm CM
CM = 16 cm
CM = 6 cm
CM = 10 cm
CM = 12 m
Tìm x và y.
x=11 cm và y=43cm
x=11 cm và y=17cm
x=17 cm và y=11cm
x=43 cm và y=11cm
x=11 cm và y=18cm
Chọn câu đúng. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:
DE; EF
DF; DE
EF
DE; EF; DF
Số đường trung bình của một tam giác là
1
2
3
4
A và C đối xứng nhau qua I, B và D cũng đối xứng nhau qua I. Khi đó ABCD là:
Hình bình hành
Hình thang
Hình thang cân
Hình thang vuông
Điểm đối xứng với điểm A qua điểm I là điểm:
B
D
C
2x(5xy−2y)
Kết quả của phép nhân sau là:
10x2y+4xy
7x2y−4xy
10x2y−4xy
−10x2y−4xy
Kết quả phân tích đa thức 5x3−20x thành nhân tử là:
5x(x−2)2
x(5x−2)2
5x(x+2)(x−2)
5x(x+4)(x−4)
Tìm x biết 9x2−6x−3=0
x=1 hoặc x=3
x=−1 hoặc x=31
x=1 hoặc x=−31
x=−1 hoặc x=−31
GTNN của biểu thức A= x2−6x+11 đạt tại x bằng bao nhiêu
6
3
-3
-6
