wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tieenga anh lơp 4

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác hồ sơ

2.

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác hồ sơ

3.

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác hồ sơ

4.

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác hồ sơ

5.

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác hồ sơ

6.

what's your.....?

a)

old

b)

name

c)

fine

d)

me

7.

what's is this?

a)

mango

b)

banana

c)

watermelon

d)

apple

8.

what is this?

a)

car

b)

motorbike

c)

train

d)

plane

9.

...... an apples

a)

this is

b)

that is

c)

there is

d)

there are

10.

Con chọn các từ thuộc chủ đề "nationality"

a)

Japan

b)

Vietnamese

c)

English

d)

America

e)

Australian

11.

Con viết từ chỉ quốc tịch theo tranh:

(a)  

12.

Con trả lời câu hỏi theo tranh:

What nationality are you?

a)

We are Malaysia.

b)

We are Vietnamese.

c)

We are Australian.

d)

We are Malaysian.

13.

Con chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

14.

Con điền từ còn thiếu vào câu trên

(a)  

15.

Con hãy sắp xếp chữ cái thành từ theo tranh:

n a J n a s e e

(a)  

16.

Con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

nationality/ are/ What/ you?

(a)  

17.

Các con chọn tranh đúng với nghĩa của các từ sau:

nước Anh, người Úc, người Việt Nam

a)

England

b)

Japanese

c)

Australian

d)

English

e)

Vietnamese

18.

con chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

19.

Con viết từ theo tranh

(a)  

20.

con chọn đáp án đúng

a)

swim

b)

cook

c)

skate

d)

play

21.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

22.

What can you do?

(a)  

23.

con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:

k p i s

(a)  

24.

con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

I/    hide/     can/    play/    -and-/     seek.

(a)  

25.

con hãy chọn cụm từ đúng:

a)

draw a dog

b)

draw a cat

c)

write

d)

skip

26.

con hãy chọn đáp án đúng

a)

do

b)

can

c)

sing

d)

dance

27.

con hãy chọn đáp án đúng

a)

do

b)

can

c)

sing

d)

dance

28.

sinh nhật của tôi

a)

my

b)

my birth

c)

my birthday

d)

birthday

29.

one hundred - thirty - six

a)

123

b)

134

c)

137

d)

136

30.

tôi thích môn Toán

a)

I like art

b)

I like math

c)

I like music

d)

I like marth

31.

Môn Tiếng Anh là gì ?

a)

England

b)

English

c)

Englan

d)

Englands

32.

Rất vui được gặp bạn.

a)

See you again.

b)

Nice to meet you too.

c)

Nice too meet you.

d)

Nice to meet you.

33.

Rất vui được gặp bạn.

a)

See you again.

b)

Nice to meet you too.

c)

Nice too meet you.

d)

Nice to meet you.

34.

buổi đêm, tối khuya

a)

morning

b)

night

c)

evening

d)

good night

35.
a)

Start

b)

Stars

c)

Star

d)

Starr

36.



(a)  

37.

nhật bản đọc là gì

a)

japan

b)

vietnam

c)

china

d)

american

38.

million là số hàng nào

a)

hàng chục

b)

hàng mười mấy

c)

hàng trăm

d)

hàng triệu

39.

Thứ hai

(a)  

40.

Thứ ba

(a)  

41.

Thứ tư

(a)  

42.

Thứ năm

(a)  

43.

Thứ sáu

(a)  

44.

đi học

(a)  

45.

chơi đàn piano

(a)  

46.

đi bơi

(a)  

47.

chơi đàn ghi-ta

(a)  

48.

nghe nhạc

(a)  

49.

thăm ông bà

(a)  

50.

thăm bạn bè

(a)  

51.

giúp bố mẹ

(a)  

52.

xem ti vi

(a)  

53.

đi sở thú

(a)  

54.

Thứ bảy

(a)  

55.

Chủ nhật

(a)  

56.

Hôm nay là thứ mấy?

(a)  

57.

Hôm nay là thứ hai.

(a)  

58.

Bạn làm gì vào những ngày thứ tư?

(a)  

59.

Mình đi học vào buổi sáng.

(a)  

60.

Mình nghe nhạc vào buổi chiều.

(a)  

61.

Mình nghe nhạc vào buổi chiều.

(a)  

62.

No, I don't want

a)

vâng, tôi muốn

b)

không, tôi không muốn

c)

có, tôi muốn

d)

không, tôi muốn

63.

Unusual phát âm là:

a)

/ʌnˈjuːʒuəl/

b)

/ʌnˈjuːʒual/

c)

/ʌnˈjuːsuəl/

64.

Hobby có nghĩa là:

a)

hoạt động

b)

thói quen

c)

sở thích

65.

Expensive có nghĩa là:

a)

đắt

b)

bài học

c)

thể dục

66.

Upstairs có nghĩa là

a)

tầng dưới

b)

tầng trên

c)

nâng cao

67.

Bottle có nghĩa là:

a)

chai đựng nước

b)

cái hộp

c)

thùng đựng nước

68.

Climb có nghĩa là:

a)

leo, trèo

b)

làm vườn

c)

xem

69.

Garden phát âm là:

a)

/ˈɡɑːrdn/

b)

/ˈɡɑːrden/

c)

/ˈɡɑːrdl/

70.

"núi" viết tiếng anh là:

(a)  

71.

"chụp ảnh" viết tiếng anh là:

(a)  

72.

"trượt băng" viết tiếng anh là:

(a)  

73.

"sưu tầm" tiếng anh là:

(a)  

74.

trái nghĩa với "Easy" là:

(a)  

75.

trái nghĩa với "Easy" là:

(a)  

76.

" piece of cake" là gì:

a)

miếng bánh

b)

dễ ợt

c)

phần bánh

77.

moutain - climbing

a)

leo

b)

leo núi

c)

cưỡi ngựa

78.

"món quà" là:

a)

present

b)

sweet

c)

climb

79.

February

a)

Tháng 4

b)

Tháng 2

c)

Tháng 8

d)

Tháng 12

80.

Gấu trúc

(a)  

81.

What are you ... ? I doing learn

a)

going

b)

doing

c)

pain

d)

put

82.

I h...ve a pen

(a)