wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 9

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số năm 1999

a)

86

b)

87

c)

88

d)

89

2.

Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm:

a)

Tày, Thái, Mường, Khơ-me.

b)

Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.

c)

Chăm, Hoa, Nùng, Mông.

d)

Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.

3.

Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Tập quán sinh hoạt và sản xuất.

c)

Nguồn gốc phát sinh.

d)

Chính sách của nhà nước.

4.

Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở:

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Duyên Hải

5.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:

a)

Đồng bằng, duyên hải

b)

Miền Núi

c)

Hải đảo

d)

Nước Ngoài

6.

Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

a)

Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông.

b)

Tây, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na.

c)

Tày, Mừng, Gia-rai, Mơ nông.

d)

Dao, Nùng, Chăm, Hoa.

7.

Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

a)

Chăm, Khơ-me.

b)

Vân Kiều, Thái.

c)

Ê –đê, mường.

d)

Ba-na, cơ –ho.

8.

Ở vùng thấp từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả là địa bàn cư trú chủ yếu của:

a)

Dân tộc Tày; Nùng.

b)

Dân tộc Thái, Mường.

c)

Dân tộc Mông.

d)

Dân tộc Ê-đê, Gia rai.

9.

Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:

a)

Tương đối thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Rất cao

10.

Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm:

a)

Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm

b)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.

c)

Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người.

d)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.

11.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta chấm dứt trong khỏang thời gian nào?

a)

Những năm cuối thế kỉ XIX.

b)

Những năm cuối thế kỉ XX.

c)

Những năm đầu thế kỉ XIX.

d)

Những năm đầu thế kỉ XX.

12.

Dân số thành thị tăng nhanh, không phải vì:

a)

Gia tăng tự nhiên cao

b)

Do di dân vào thành thị

c)

Do tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ

d)

Nhiều đô thị mới hình thành

13.

Nước ta có cơ cấu dân số:

a)

Cơ cấu dân số trẻ.

b)

Cơ cấu dân số già.

c)

Cơ cấu dân số ổn định.

d)

Cơ cấu dân số phát triển.

14.

Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số:

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Rất cao

15.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, sống thưa thớt ở:

a)

Ven biển

b)

Miền núi

c)

Đồng bằng

d)

Đô thị

16.

Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô:

a)

Vừa và nhỏ

b)

Vừa

c)

Lớn

d)

Rất Lớn

17.

Số dân và tỉ lệ dân thành thị có xu hướng:

a)

Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng.

b)

Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm.

c)

Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng.

18.

Nguyên nhân của đô thị hóa ở nước ta là do:

a)

Di dân tự do từ nông thôn lên thành phố.

b)

Tác dộng của thiên tai, bão lũ, triều cường.

c)

Hệ quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa

d)

Nước ta là nước chủ yếu trồng lúa nước.

19.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta:

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Tăng chậm

c)

Hầu như không tăng

d)

Dồi dào, tăng chậm

20.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm:

a)

0,5 triệu lao động

b)

0,7 triệu lao động

c)

Hơn 1 triệu lao động

d)

gần hai triệu lao động

21.

Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:

a)

52 dân tộc

b)

53 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

55 dân tộc