wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn Khoa học + LSĐL tuần 8

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi khỏe mạnh ta cảm thấy như thế nào ?

a)

A.Đau đầu

b)

B. Ho, sổ mũi

c)

C. Thoải mái, dễ chịu

2.

Câu 2: Khi bị bệnh em cảm thấy trong người có những biểu hiện như

a)

A.Vui vẻ

b)

B. Ho, hắt hơi, sổ mũi , đau đầu.

c)

C. Thoải mái dễ chịu

3.

Câu 3: Khi nhận thấy cơ thể có những dấu hiệu không bình thường, cần

a)

A.Báo ngay cho bố mẹ hoặc người lớn.

b)

B.Báo ngay cho ông tiên

c)

C. Không nói với ai cả

4.

Câu 4: Em bị đau bụng và đi ngoài nhiều lần, em sẽ

a)

A.Nói cho cha mẹ hoặc người lớn biết

b)

B.Không nói cho ai biết

c)

C.Tự uống thuốc

5.

Câu 5: Để có sức khỏe tốt, em cần

a)

A.Ăn nhiều thịt

b)

B. Ăn nhiều thức ăn dầu mỡ

c)

C.Ăn uống điều độ, tập thể dục thường xuyên.

6.

Chọn các ý đúng trong mỗi dòng dưới đây:

a)

Khi khỏe mạnh ta cảm thấy thoải mái, dễ chịu

b)

Khi khỏe mạnh ta cảm thấy mệt mỏi, khó chịu

c)

Khi bị bệnh có thể có một số biểu hiện như chán ăn, đau bụng, ỉa chảy, sốt, ho.

7.

Bệnh cảm cúm thường có những biểu hiện nào?

a)

Sốt cao từ 38-39 độ

b)

Toàn thân mệt mỏi toàn thân, sổ mũi

c)

Xuất hiện nốt bóng nước trên khắp cơ thể

d)

Chảy máu cam, máu răng

8.

Dòng nào nêu đúng biểu hiện của bệnh sốt xuất huyết?

a)

Ngứa rát cổ họng, ho khan, đau đầu sốt, nổi hạch ở cổ

b)

Đi ngoài phân lỏng, nhiều nước nhiều lần trong ngày, buồn nôn, đau đầu

c)

Sốt cao 39-40 độ C đột ngột, liên tục trong 3-4 ngày, mệt mỏi, buồn nôn, phát ban, chảy máu cam, máu răng

d)

Sốt, đau nhức cơ thể, xuất hiện nốt bóng nước trên khắp cơ thể

9.

Một số biểu hiện của bệnh thủy đậu là:

a)

Sốt, đau nhức cơ thể

b)

Ngứa rát cổ họng

c)

Xuất hiện nốt bóng nước trên khắp cơ thể

d)

Đau ở vùng bụng, buồn nôn, ợ hơi, ợ chua

10.

"Đau ở vùng bụng, buồn nôn, ợ hơi, ợ chua" là dấu hiệu của bệnh nào?

a)

Ruột thừa

b)

Dạ dày

c)

Sốt xuất huyết

d)

Tiêu chảy

11.

"Ngứa rát cổ họng, ho khan, đau đầu sốt, nổi hạch ở cổ" là dấu hiệu của bệnh nào?

a)

Viêm mũi

b)

Sởi

c)

Viêm họng

d)

Thủy đậu

12.

Khi bị bệnh cúm ta cảm thấy thế nào?

a)

Ngạt mũi, sốt

b)

Đau đầu, đau bụng

c)

Đau răng, đau tay

d)

Sổ mũi, đau bụng

13.

Khi bị bệnh chúng ta cần ăn gì?

a)

Nước ngọt có ga

b)

Rượu bia

c)

Gà rán, bim bim

d)

Rau xanh, quả chín

14.

Cách phòng bệnh béo phì là

a)

Tập thể thao thường xuyên

b)

Ăn nhiều chất béo

c)

Ít hoạt động

d)

Ăn uống vừa đủ

15.

Thiếu vitamin D có thể gẩy ra bệnh nào?

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Còi xương

c)

Mắt nìn kém

d)

Phát triển chậm

16.

Tây Nguyên có mật độ dân cư........................... nhất nước ta.

a)

đông nhất

b)

thưa thớt

c)

bình thường

17.

Những dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên là:

a)

Kinh, Tày

b)

Thái, Dao, Tày

c)

Gia Rai, Ba-na, Xơ-đăng...

d)

Kinh, Thái, Mông

18.

Đây là gì?

a)

nhà buôn

b)

nhà hàng

c)

nhà rông

d)

nhà dông

19.

Nhà rông xây dựng chủ yếu bằng các vật liệu

của chính núi rừng Tây Nguyên như ..................

a)

lá dừa

b)

đất sét

c)

Xi măng, gạch

d)

cỏ tranh, tre, gỗ, lồ ô...

20.

Nhà rông càng to chứng tỏ điều gì?

a)

buôn có nhiều người Kinh

b)

buôn đó đông người

c)

buôn đó giàu có, thịnh vượng

d)

buôn có nhiều dân tộc khác nhau sinh sống

21.

Người dân thường tổ chức lễ hội vào lúc nào trong năm?

a)

mùa thu và sau vụ thu hoặc

b)

mùa đông

c)

mùa hè

d)

mùa xuân hoặc sau vụ thu hoạch

22.

Lễ hội nào sau đây KHÔNG phải là lễ hội ở Tây Nguyên

a)

lễ hội cồng chiêng

b)

hội bà chúa xứ

c)

lễ ăn cơm mới

d)

hội đua voi

23.

Loại nhạc cụ độc đáo ở Tây Nguyên là:

a)

đàn tranh

b)

đàn nhị

c)

đàn tơ-rưng

d)

đàn tì bà

24.

Bài Địa lí hôm nay có tên là:

a)

Một số dân tộc ở Tây Nguyên

b)

Dân tộc ở Tây Nguyên

c)

Người dân ở Tây Nguyên

d)

Nét văn hoá ở Tây Nguyên

25.

Chọn ý đúng trong các câu sau:

a)

Tây Nguyên – nơi có nhiều dân tộc sinh sống và đông dân cư.

b)

Tây Nguyên – nơi có nhiều dân tộc sinh sống nhưng thưa dân nhất nước ta.

c)

Tây Nguyên – nơi có ít dân tộc sinh sống nhưng lại đông dân cư.

26.

Đây là lễ hội gì?

a)

Lễ Đâm Trâu

b)

Lễ Hội Đua Voi

c)

Lễ Ăn Cơm Mới

d)

Lễ Cồng Chiêng

27.

Đây là lễ hội gì?

a)

Lễ Đâm Trâu

b)

Lễ Ăn Cơm Mới

c)

Hội Xuân Tây Nguyên

d)

Lễ Hội Đua Voi ở Buôn Đôn

28.

Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là gì?

a)

Nghề thủ công

b)

Nghề nông

c)

Nghề khai thác khoáng sản

d)

Nghề chăn nuôi

29.

Người dân Hoàng Liên Sơn trồng các loại nông sản chính nào?

a)

Lúa, ngô, chè

b)

Lúa, khoai, cao su

c)

Hạt tiêu, sắn, mì

d)

Ngô, khoai, sắn

30.

Người dân ở Hoàng Liên Sơn trồng lúa, ngô chè ở đâu?

a)

Ruộng bậc thang

b)

Đỉnh núi

c)

Nương rẫy

d)

Thung lũng

31.

Hàng thủ công chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là: Dệt , may, thêu, đan lát, rèn, đúc,...

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất ở vùng này là:

a)

Chì

b)

Nhôm

c)

Kẽm

d)

A - pa - tít

33.

Ngoài khai thác khoáng sản, người dân miền núi còn khai thác gì ?

a)

Khai thác gỗ, mây, nứa

b)

Khai thác các lâm sản quý: măng, mộc nhĩ, nấm hương, quế, sa nhân,...

c)

Tất cả đều đúng

34.

Kể tên một số khoáng sản có ở Hoàng Liên Sơn?

a)

Sắt, than, đồng, chì

b)

A pa tít, đồng kẽm, vàng

c)

Đồng, chì, kẽm, A pa tít

d)

Đồng , titan, sắt, dầu

35.

Hoàng Liên Sơn là nơi có dân cư như thế nào?

a)

Dân cư đông đúc.

b)

Dân cư thưa thớt.

c)

Không có dân.

36.

Các dân tộc sống ở nhà sàn nhằm mục đích gì?

a)

Ít tốn của cải, tiền bạc.

b)

Dễ sinh hoạt và tránh lũ lụt.

c)

Tránh ẩm thấp và thú dữ.

37.

Ở Hoàng Liên Sơn, các dân tộc thường tổ chức lễ hội vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hè.

b)

Mùa thu

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa đông

38.

Đường giao thông chủ yếu ở vùng núi cao của Hoàng Liên Sơn là:

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sông.

c)

Đường mòn

d)

Đường sắt

39.

Đỉnh núi Phan - Xi - Păng có độ cao bao nhiêu mét?

a)

3134 mét

b)

3143 mét

c)

3314 mét

d)

3341 mét

40.

Các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn thường sống tập trung thành

a)

bản làng.

b)

khu dân phố.

c)

khu đô thị.

41.

Tại sao vùng núi Hoàng Liên Sơn lại có dân cư thưa thớt?

a)

Do núi cao đi lại khó khăn.

b)

Do đường giao thông chủ yếu là đường mòn.

c)

Do điều kiện khí hậu còn nhiều khắc nghiệt.

d)

Tất cả các đáp án trên.

42.

Lễ hội nào sau không phải là của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn?

a)

Hội xuống đồng.

b)

Chơi núi mùa xuân.

c)

Lễ hội Gò Đống Đa.

43.

Đây là trang phục của người dân tộc nào?

a)

người Mông

b)

người Thái

c)

người Dao

44.

Đây là trang phục của người dân tộc nào?

a)

Người Mông

b)

Người Thái

c)

Người Dao

45.

Quan sát hình và cho biết ruộng bậc thang thường được làm ở đâu?

a)

đỉnh núi

b)

sườn núi

c)

thung lũng

46.

Sa Pa thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên

47.

Các loại cây công nghiệp trồng chính ở Tây Nguyên là:

a)

Cao su, hồ tiêu

b)

Cà phê, chè

c)

Cao su, hồ tiêu, cà phê, chè

d)

Không trồng loại cây công nghiệp nào

48.

Các loại cây cao su, hồ tiêu, chè, cà phê thuộc loại cây công ngiệp nào?

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây công nghiệp hằng năm

49.

Theo em, cây công nghiệp lâu năm là loại cây trồng một lần, sinh trưởng và cho thu hoạch trong nhiều năm, sản phẩm được dùng để làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp hoặc phải qua chế biến mới sử dụng được như cây cao su, ca cao, cà phê, chè, điều, hồ tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Xưa kia nơi này (Tây Nguyên) có núi lửa hoạt động. Đó là hiện tượng vật chất nóng chảy, từ lòng đất phun trào ra ngoài (gọi là dung nham) nguội dần, đông cứng lại thành gì?

a)

Đất đỏ ba dan

b)

Đá ba dan

51.

Dưới tác dụng của nắng mưa, lớp đá ba dan trên mặt vụn bở tạo thành đất đỏ ba dan thì cần trải qua khoảng thời gian bao lâu?

a)

Khoảng 100 năm

b)

Trải qua hàng triệu năm

52.

Cây lâu năm được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Cây cao su

b)

Cây hồ tiêu

c)

Cây chè

d)

Cây cà phê

53.

Những vật nuôi chính ở Tây Nguyên là:

a)

Bò, trâu

b)

Voi

c)

d)

Bò, trâu, voi, dê

54.

Con vật được nuôi nhiều nhất ở Tây Nguyên là:

a)

b)

Voi

c)

Trâu

d)

55.

Điều kiện thuận lợi để Tây nguyên phát triển chăn nuôi trâu, bò, dê, voi là:

(a)  

56.

Ngoài trâu bò, nhắc đến Tây Nguyên là nhắc đến voi. Nuôi và thuần dưỡng voi là một nghề truyền thống ở Tây Nguyên. Vậy voi được nuôi để làm gì?

a)

Chỉ để phục vụ du lịch

b)

Chỉ để kéo gỗ

c)

Chỉ để chuyên chở người

d)

Để chuyên chở người, hàng hoá, phục vụ du lịch,…

57.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Nước Văn Lang

b)

Nước Âu Lạc

c)

Nước Đại Việt

d)

Nước Việt Nam

58.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là tầng lớp nào?

a)

Nô tì

b)

Lạc dân

c)

Lạc hầu, lạc tướng

d)

Vua

59.

Ai đã lãnh đạo người Âu Việt và Lạc Việt đánh lui giặc ngoại xâm?

a)

Triệu Đà

b)

Thục Phán

c)

Hùng Vương

60.

Thục Phán lên ngôi vua tự xưng là gì?

a)

An Dương Vương

b)

Hùng Vương

c)

Ngô Vương

61.

Năm 179TCN, ai đã đem quân sang đánh nước ta và khiến nước ta rơi vào ách thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

Triệu Đà

b)

Tô Định

c)

Kiều Công Tiễn

62.

Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ đưa ra với dân ta là gì?

a)

Chia nước ta thành các quận, huyện, do người Hán cai quản

b)

Bắt dân ta lên rừng xuống biển săn sản vật quý

c)

Bắt dân ta học phong tục của người Hán, học chữ Hán

d)

Dân ta được miễn giảm thuế

63.

Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào thời gian nào?

a)

Mùa xuân năm 40

b)

Mùa xuân năm 41

c)

Mùa xuân năm 42

64.

Nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

a)

Do những chính sách áp bức, bóc lột nhân dân ta

b)

Do Tô Định giết chồng của Trưng Trắc

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

65.

Đường tiến quân của Hai Bà Trưng là:

a)

Từ Mê Linh -> Cổ Loa -> Luy Lâu

b)

Từ Mê Linh -> Luy Lâu -> Cổ Loa

c)

Từ Cổ Loa -> Luy Lâu -> Mê Linh

66.

Nguyên nhân dẫn đến trận chiến Bạch Đằng năm 938 là:

a)

Do Kiều Công Tiến giết Dương Đình Nghệ

b)

Do Kiều Công Tiễn sang cầu cứu quân Nam Hán

c)

Do Kiều Công Tiễn sang làm nội gián cho nhà Nam Hán

67.

Ai là người đem quân sang xâm lược nước ta vào năm 938?

a)

Thái tử Hoằng Tháo

b)

Tô Định

c)

Kiều Công Tiễn

d)

Triệu Đà

68.

Ngô Quyền đã nghĩ ra kế sách gì trước lực lượng đông đảo của giặc?

a)

Dùng cọc gỗ cắm dưới sông Bạch Đằng

b)

Lợi dụng nước thủy triều lên

c)

Cho quân phục sẵn chờ giặc ở thành Đại La

69.

Ngô Quyền lên ngôi vua chọn kinh đô ở đâu?

a)

Cổ Loa

b)

Đại La

c)

Mê Linh

70.

Năm 938, Hoằng Tháo cho quân tiến vào nước ta ở đâu?

a)

Cửa sông Mã

b)

Cửa sông Hát

c)

Cửa sông Bạch Đằng

71.

Ngô Quyền lên ngôi vua tự xưng là gì?

(a)  

72.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Nước Văn Lang

b)

Nước Âu Lạc

c)

Nước Đại Việt

d)

Nước Việt Nam

73.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là tầng lớp nào?

a)

Nô tì

b)

Lạc dân

c)

Lạc hầu, lạc tướng

d)

Vua

74.

Ai đã lãnh đạo người Âu Việt và Lạc Việt đánh lui giặc ngoại xâm?

a)

Triệu Đà

b)

Thục Phán

c)

Hùng Vương

75.

Thục Phán lên ngôi vua tự xưng là gì?

a)

An Dương Vương

b)

Hùng Vương

c)

Ngô Vương

76.

Năm 179TCN, ai đã đem quân sang đánh nước ta và khiến nước ta rơi vào ách thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

Triệu Đà

b)

Tô Định

c)

Kiều Công Tiễn

77.

Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ đưa ra với dân ta là gì?

a)

Chia nước ta thành các quận, huyện, do người Hán cai quản

b)

Bắt dân ta lên rừng xuống biển săn sản vật quý

c)

Bắt dân ta học phong tục của người Hán, học chữ Hán

d)

Dân ta được miễn giảm thuế

78.

Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào thời gian nào?

a)

Mùa xuân năm 40

b)

Mùa xuân năm 41

c)

Mùa xuân năm 42

79.

Nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

a)

Do những chính sách áp bức, bóc lột nhân dân ta

b)

Do Tô Định giết chồng của Trưng Trắc

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

80.

Đường tiến quân của Hai Bà Trưng là:

a)

Từ Mê Linh -> Cổ Loa -> Luy Lâu

b)

Từ Mê Linh -> Luy Lâu -> Cổ Loa

c)

Từ Cổ Loa -> Luy Lâu -> Mê Linh

81.

Nguyên nhân dẫn đến trận chiến Bạch Đằng năm 938 là:

a)

Do Kiều Công Tiến giết Dương Đình Nghệ

b)

Do Kiều Công Tiễn sang cầu cứu quân Nam Hán

c)

Do Kiều Công Tiễn sang làm nội gián cho nhà Nam Hán

82.

Ai là người đem quân sang xâm lược nước ta vào năm 938?

a)

Thái tử Hoằng Tháo

b)

Tô Định

c)

Kiều Công Tiễn

d)

Triệu Đà

83.

Ngô Quyền đã nghĩ ra kế sách gì trước lực lượng đông đảo của giặc?

a)

Dùng cọc gỗ cắm dưới sông Bạch Đằng

b)

Lợi dụng nước thủy triều lên

c)

Cho quân phục sẵn chờ giặc ở thành Đại La

84.

Ngô Quyền lên ngôi vua chọn kinh đô ở đâu?

a)

Cổ Loa

b)

Đại La

c)

Mê Linh

85.

Năm 938, Hoằng Tháo cho quân tiến vào nước ta ở đâu?

a)

Cửa sông Mã

b)

Cửa sông Hát

c)

Cửa sông Bạch Đằng

86.

Ngô Quyền lên ngôi vua tự xưng là gì?

(a)  

87.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là tầng lớp nào?

a)

Nô tì

b)

Lạc dân

c)

Lạc hầu, lạc tướng

d)

Vua

88.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là tầng lớp nào?

a)

Nô tì

b)

Lạc dân

c)

Lạc hầu, lạc tướng

d)

Vua

89.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là tầng lớp nào?

a)

Nô tì

b)

Lạc dân

c)

Lạc hầu, lạc tướng

d)

Vua

90.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Nước Văn Lang

b)

Nước Âu Lạc

c)

Nước Đại Việt

d)

Nước Việt Nam

91.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là tầng lớp nào?

a)

Nô tì

b)

Lạc dân

c)

Lạc hầu, lạc tướng

d)

Vua

92.

Ai đã lãnh đạo người Âu Việt và Lạc Việt đánh lui giặc ngoại xâm?

a)

Triệu Đà

b)

Thục Phán

c)

Hùng Vương

93.

Thục Phán lên ngôi vua tự xưng là gì?

a)

An Dương Vương

b)

Hùng Vương

c)

Ngô Vương

94.

Năm 179TCN, ai đã đem quân sang đánh nước ta và khiến nước ta rơi vào ách thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

Triệu Đà

b)

Tô Định

c)

Kiều Công Tiễn

95.

Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ đưa ra với dân ta là gì?

a)

Chia nước ta thành các quận, huyện, do người Hán cai quản

b)

Bắt dân ta lên rừng xuống biển săn sản vật quý

c)

Bắt dân ta học phong tục của người Hán, học chữ Hán

d)

Dân ta được miễn giảm thuế

96.

Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào thời gian nào?

a)

Mùa xuân năm 40

b)

Mùa xuân năm 41

c)

Mùa xuân năm 42

97.

Nguyên nhân dẫn đến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng?

a)

Do những chính sách áp bức, bóc lột nhân dân ta

b)

Do Tô Định giết chồng của Trưng Trắc

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

98.

Đường tiến quân của Hai Bà Trưng là:

a)

Từ Mê Linh -> Cổ Loa -> Luy Lâu

b)

Từ Mê Linh -> Luy Lâu -> Cổ Loa

c)

Từ Cổ Loa -> Luy Lâu -> Mê Linh

99.

Nguyên nhân dẫn đến trận chiến Bạch Đằng năm 938 là:

a)

Do Kiều Công Tiến giết Dương Đình Nghệ

b)

Do Kiều Công Tiễn sang cầu cứu quân Nam Hán

c)

Do Kiều Công Tiễn sang làm nội gián cho nhà Nam Hán

100.

Ai là người đem quân sang xâm lược nước ta vào năm 938?

a)

Thái tử Hoằng Tháo

b)

Tô Định

c)

Kiều Công Tiễn

d)

Triệu Đà

101.

Ngô Quyền đã nghĩ ra kế sách gì trước lực lượng đông đảo của giặc?

a)

Dùng cọc gỗ cắm dưới sông Bạch Đằng

b)

Lợi dụng nước thủy triều lên

c)

Cho quân phục sẵn chờ giặc ở thành Đại La

102.

Ngô Quyền lên ngôi vua chọn kinh đô ở đâu?

a)

Cổ Loa

b)

Đại La

c)

Mê Linh

103.

Năm 938, Hoằng Tháo cho quân tiến vào nước ta ở đâu?

a)

Cửa sông Mã

b)

Cửa sông Hát

c)

Cửa sông Bạch Đằng

104.

Ngô Quyền lên ngôi vua tự xưng là gì?

(a)