Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MODULE 4.1 - SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Lặp lại các dòng tiêu đề của bảng biểu ta dùng
a)
A. Table\Heading Row repeat
b)
B. Table\Sort
c)
C. Table\Formular
d)
D. Cả ba đều sai
2.
Câu 2. Edit\Select all tương ứng với phím tắt nào?
a)
A. Ctrl – A
b)
B. Ctrl – L
c)
C. Ctrl – K
d)
D. A,C sai
3.
Câu 3. Để chọn hiệu ứng cho chữ ta chọn thẻ nào trong format\Font:
a)
A. Text effects
b)
B. Charater spacing
c)
C. Cả ba đều sai
d)
D. Font
4.
Câu 4. Lệnh nào sau đây tương ứng với phím tắt Ctrl-D.
a)
A. Format\Font style
b)
B. Insert\Font
c)
C. Font\Style
d)
D. Format/Font
5.
Câu 6. Chèn một kí tự đặc biệt ta dùng:
a)
A. Insert\Text box
b)
B. Insert\File
c)
C. Insert\Symbol
d)
D. Insert\Picture
6.
Câu 7. Tìm kiếm và thay thế một từ lặp lại nhiều lần
a)
A. Edit\Go to
b)
B. Edit\Replace
c)
C. Edit\Find
d)
D. A.b đúng
7.
Câu 8. Chuyển sang chữ hoa đầu từ ta dùng lệnh: format\change case
a)
A. Title Case
b)
B. Lower Case
c)
C. Sentence Case
d)
D. Upper Case
8.
Câu 9. Trộn các ô lại với nhau ta sử dụng menu lệnh:
a)
A. Table\Formular
b)
B. Table\Sort
c)
C. Table\Meger Cells
d)
D. Table\Split Cells
9.
Câu 10. Để trình bày văn bản theo kiểu liệt kê ta dùng lệnh nào sau đây?
a)
A. Format\Tab
b)
B. Format\bullet and numbe
c)
C. Format\direction
d)
D. Format\paragraph
10.
Câu 11. Tô màu cho đoạn văn bản ta dung lệnh:
a)
A. Format\border and shading
b)
B. Format\Header and Footer
c)
C. Format\Change Case
d)
D. Format\Drop cap
11.
Câu 12. Tạo khoảng cách các dòng là hai dòng thì dùng tổ hợp phím nào?
a)
A. Ctrl-2
b)
B. Ctrl-0
c)
C. Ctrl-1
d)
D. a, b đúng
12.
Câu 14. Thoát khỏi chương trình Word ta sử dụng menu lệnh:
a)
A. File\close
b)
B. File\exit
c)
C. File\Print preview
d)
D. Có hai câu đúng trong ba câu
13.
Câu 15. Chèn một cột bên phải cột được chọn:
a)
A. Table\Insert\Row below
b)
B. Table\Insert\Row above
c)
C. Table\Insert\Columns to right
d)
D. Table\Insert\Columns to left