Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9.KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện của x để căn thức 2x−7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

a)

x≤27x\le\frac{2}{7}  

b)

x≥27x\ge\frac{2}{7}  

c)

x ≤ 72x\ \le\ \frac{7}{2}  

d)

x ≥72 x\ \ge\frac{7}{2}\  

2.

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

a)

Cạnh đối : cạnh huyền

b)

Cạnh kề : cạnh huyền

c)

Cạnh đối : cạnh kề

d)

Cạnh kề : cạnh đối

3.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

4.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

5.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

6.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

7.

Giải phương trình x−2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

8.

Giải phương trình 5−3x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

9.

Kết quả của phép tính (5+1)2−(−5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 −12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

1−25 1-2\sqrt[]{5}\  

10.

Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 60060^0  khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

a)

2m

b)

232\sqrt[]{3}  m

c)

434\sqrt[]{3}  m

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}   m

11.

Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

sin⁡650=cos⁡250\sin65^0=\cos25^0  

b)

sin⁡250 < sin⁡700\sin25^0\ <\ \sin70^0  

c)

tan⁡300 = cos⁡300\tan30^0\ =\ \cos30^0  

d)

cos⁡600 > cos⁡700\cos60^0\ >\ \cos70^0  

12.

Câu nào sau đây đúng? Với α\alpha  là một góc nhọn tùy ý, thì:

a)

tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

b)

cot⁡α=sin⁡αcos⁡α\cot\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

tan⁡α+cot⁡α=1\tan\alpha+\cot\alpha=1  

d)

sin⁡2α−cos⁡2α=1\sin^2\alpha-\cos^2\alpha=1  

13.

1 A\sqrt{\frac{1\ }{A}}  có nghĩa khi nào

a)

A>0A>0  

b)

A<0A<0  

c)

A≤0A\le0  

d)

A≥0A\ge0  

14.

−2x+3\sqrt{-2x+3}  xác định khi nào?

a)

x > 32x\ >\ \frac{3}{2}  

b)

x<23x<\frac{2}{3}  

c)

x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x≤32x\le\frac{3}{2}  

15.

29−x\sqrt{\frac{2}{9-x}}  xác định khi nào?

a)

x>9x>9  

b)

x<9x<9  

c)

x≥9x\ge9  

d)

x≤9x\le9  

16.

sin⁡36o−cos⁡54o=\sin36^o-\cos54^o=  

a)

11  

b)

00  

c)

2sin⁡36o2\sin36^o  

d)

2cos⁡54o2\cos54^o  

17.

Cho góc x bất kì.

Khẳng định nào sau đây là SAI:

a)

tan⁡x=sin⁡xcos⁡x\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}

b)

cot⁡x=cos⁡xsin⁡x\cot x=\frac{\cos x}{\sin x}

c)

tan⁡x.cot⁡x=1\tan x.\cot x=1

d)

1−tan⁡2x=1cos⁡2x1-\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

18.

Cho tam giác MNP vuông tại M.
Khi đó  cos⁡MNP=\cos MNP=  

a)

MNNP\frac{MN}{NP}  

b)

MPNP\frac{MP}{NP}  

c)

MNMP\frac{MN}{MP}  

d)

MPMN\frac{MP}{MN}  

19.

Chọn hệ thức đúng biết rằng x+y=90ox+y=90^o  

a)

sin⁡2x+cos⁡2y=1\sin^2x+\cos^2y=1  

b)

tan⁡x=1cot⁡y\tan x=\frac{1}{\cot y}  

c)

tan⁡x=tan⁡y\tan x=\tan y  

d)

cot⁡x=tan⁡y\cot x=\tan y  

20.

Tam giác ABC vuông tại B có góc  A=25oA=25^o  

Số đo góc C là:

a)

55o55^o  

b)

65o65^o  

c)

75o75^o  

d)

85o85^o