Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVocabulary Unit 3 + 4+5+6 g8
Total questions: 104
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
ancestor
a)
ông cha, tổ tiên
b)
cơ bản
c)
tinh vi, phức tạp
d)
trang phục
2.
basic
a)
ông cha, tổ tiên
b)
cơ bản
c)
tinh vi, phức tạp
d)
trang phục
3.
complicated
a)
ông cha, tổ tiên
b)
cơ bản
c)
tinh vi, phức tạp
d)
trang phục
4.
costume
a)
ông cha, tổ tiên
b)
cơ bản
c)
tinh vi, phức tạp
d)
trang phục
5.
curious
a)
tò mò, muốn tìm hiểu
b)
cơ bản
c)
tập quán, phong tục
d)
trang phục
6.
diverse
a)
ông cha, tổ tiên
b)
đa dạng
c)
tinh vi, phức tạp
d)
trang phục
7.
custom
a)
ông cha, tổ tiên
b)
cơ bản
c)
sự đa dạng, phong phú
d)
đa dạng
8.
diversity
a)
sự đa dạng, phong phú
b)
truyền thống
c)
tinh vi, phức tạp
d)
trang phục
9.
ethnic
a)
(thuộc) dân tộc
b)
(nhóm) dân tộc
c)
người dân tộc thiểu số
d)
thu thập, hái lượm
10.
ethnic group
a)
(thuộc) dân tộc
b)
(nhóm) dân tộc
c)
người dân tộc thiểu số
d)
thu thập, hái lượm
11.
ethnic minority people
a)
(thuộc) dân tộc
b)
(nhóm) dân tộc
c)
người dân tộc thiểu số
d)
thu thập, hái lượm
12.
gather
a)
(thuộc) dân tộc
b)
(nhóm) dân tộc
c)
người dân tộc thiểu số
d)
thu thập, hái lượm
13.
heritage
a)
di sản
b)
thiểu số
c)
săn bắt
d)
đa số
14.
hunt
a)
di sản
b)
thiểu số
c)
săn bắt
d)
đa số
15.
insignificant
a)
di sản
b)
không quan trọng, không ý nghĩa
c)
săn bắt
d)
đa số
16.
majority
a)
ruộng bậc thang
b)
thiểu số
c)
đặc sản
d)
đa số
17.
minority
a)
ruộng bậc thang
b)
thiểu số
c)
đặc sản
d)
đa số
18.
multicultural
a)
đa văn hóa
b)
công nhận, xác nhận
c)
cối xay nước
d)
nhà sàn
19.
recognize
a)
đa văn hóa
b)
công nhận, xác nhận
c)
đặc sản
d)
khăn quàng
20.
shawl
a)
khăn quàng
b)
độc nhất, độc đáo
c)
đặc sản
d)
chính xác, đúng
21.
speciality
a)
khăn quàng
b)
độc nhất, độc đáo
c)
đặc sản
d)
chính xác, đúng
22.
stilt house
a)
ruộng bậc thang
b)
độc nhất, độc đáo
c)
nhà sàn
d)
thu thập, hái lượm
23.
terraced field
a)
ruộng bậc thang
b)
tò mò, muốn tìm hiểu
c)
nhà sàn
d)
truyền thống
24.
tradition
a)
trang phục
b)
đa dạng
c)
nhà sàn
d)
truyền thống
25.
unique
a)
ruộng bậc thang
b)
độc nhất, độc đáo
c)
nhà sàn
d)
truyền thống
26.
waterwheel
a)
ruộng bậc thang
b)
độc nhất, độc đáo
c)
cối xay nước
d)
người dân tộc thiểu số
27.
accept
a)
chấp nhận, nhận
b)
không theo
c)
theo chiều kim đồng hồ
d)
lời khen
28.
break with
a)
chấp nhận, nhận
b)
không theo
c)
theo chiều kim đồng hồ
d)
lời khen
29.
clockwise
a)
chấp nhận, nhận
b)
không theo
c)
theo chiều kim đồng hồ
d)
lời khen
30.
compliment
a)
chấp nhận, nhận
b)
không theo
c)
theo chiều kim đồng hồ
d)
lời khen
31.
course
a)
món ăn
b)
bộ đồ ăn (gồm thìa, dĩa, dao)
c)
đoạn phim
d)
chủ nhà (nam)
32.
cutlery
a)
món ăn
b)
bộ đồ ăn (gồm thìa, dĩa, dao)
c)
đoạn phim
d)
chủ nhà (nam)
33.
filmstrip
a)
món ăn
b)
bộ đồ ăn (gồm thìa, dĩa, dao)
c)
đoạn phim
d)
chủ nhà (nam)
34.
host
a)
món ăn
b)
chủ nhà (nữ)
c)
đoạn phim
d)
chủ nhà (nam)
35.
hostess
a)
món ăn
b)
chủ nhà (nữ)
c)
đoạn phim
d)
chủ nhà (nam)
36.
generation
a)
thế hệ
b)
con cái
c)
bắt buộc
d)
lòng bàn tay
37.
offspring
a)
thế hệ
b)
con cái
c)
bắt buộc
d)
lòng bàn tay
38.
oblige
a)
thế hệ
b)
con cái
c)
bắt buộc
d)
lòng bàn tay
39.
palm
a)
thế hệ
b)
con cái
c)
bắt buộc
d)
lòng bàn tay
40.
pass down
a)
truyền cho
b)
đầu dĩa (phần có răng)
c)
phản ánh
d)
chính xác, đúng
41.
reflect
a)
truyền cho
b)
đầu dĩa (phần có răng)
c)
phản ánh
d)
chính xác, đúng
42.
sharp
a)
truyền cho
b)
đầu dĩa (phần có răng)
c)
phản ánh
d)
chính xác, đúng
43.
sense of belonging
a)
truyền cho
b)
đầu dĩa (phần có răng)
c)
phản ánh
d)
cảm giác thân thuộc
44.
social
a)
thuộc về xã hội
b)
chính xác
c)
xịt
d)
lan truyền
45.
spot on
a)
thuộc về xã hội
b)
chính xác
c)
xịt
d)
lan truyền
46.
spray
a)
thuộc về xã hội
b)
chính xác
c)
xịt
d)
lan truyền
47.
spread
a)
thuộc về xã hội
b)
chính xác
c)
xịt
d)
lan truyền
48.
table manners
a)
quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống
b)
tiền boa, boa
c)
sự thống nhất, đoàn kết
d)
hướng lên trên
49.
tip
a)
quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống
b)
tiền boa, boa
c)
sự thống nhất, đoàn kết
d)
hướng lên trên
50.
unity
a)
quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống
b)
tiền boa, boa
c)
sự thống nhất, đoàn kết
d)
hướng lên trên
51.
upwards
a)
quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống
b)
tiền boa, boa
c)
sự thống nhất, đoàn kết
d)
hướng lên trên
52.
You’re kidding!
a)
quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống
b)
tiền boa, boa
c)
sự thống nhất, đoàn kết
d)
Bạn nói đùa thế thôi!
53.
anniversary
a)
ngày kỉ niệm
b)
mái vòm
c)
lễ hội (hóa trang)
d)
nghi lễ
54.
archway
a)
ngày kỉ niệm
b)
mái vòm
c)
lễ hội (hóa trang)
d)
nghi lễ
55.
carnival
a)
ngày kỉ niệm
b)
mái vòm
c)
lễ hội (hóa trang)
d)
nghi lễ
56.
ceremony
a)
ngày kỉ niệm
b)
mái vòm
c)
lễ hội (hóa trang)
d)
nghi lễ
57.
clasp
a)
bắt tay
b)
kỉ niệm
c)
hiệu lệnh
d)
bạn đồng hành
58.
commemorate
a)
bắt tay
b)
kỉ niệm
c)
hiệu lệnh
d)
bạn đồng hành
59.
command
a)
bắt tay
b)
kỉ niệm
c)
hiệu lệnh
d)
bạn đồng hành
60.
companion
a)
bắt tay
b)
kỉ niệm
c)
hiệu lệnh
d)
bạn đồng hành
61.
defeat
a)
đánh bại
b)
đế chế
c)
thả trôi nổi
d)
cồng (nhạc cụ dân tộc)
62.
emperor
a)
đánh bại
b)
đế chế
c)
thả trôi nổi
d)
cồng (nhạc cụ dân tộc)
63.
float
a)
đánh bại
b)
đế chế
c)
thả trôi nổi
d)
cồng (nhạc cụ dân tộc)
64.
gong
a)
đánh bại
b)
đế chế
c)
thả trôi nổi
d)
cồng (nhạc cụ dân tộc)
65.
rice flake
a)
cốm
b)
hương, nhang
c)
kẻ xâm lược
d)
vui vẻ
66.
incense
a)
cốm
b)
hương, nhang
c)
kẻ xâm lược
d)
vui vẻ
67.
invader
a)
cốm
b)
hương, nhang
c)
kẻ xâm lược
d)
vui vẻ
68.
joyful
a)
cốm
b)
hương, nhang
c)
kẻ xâm lược
d)
vui vẻ
69.
lantern
a)
đèn trời, đèn thả sông
b)
lễ vật
c)
đám rước
d)
bảo tồn
70.
offering
a)
đèn trời, đèn thả sông
b)
lễ vật
c)
đám rước
d)
bảo tồn
71.
procession
a)
đèn trời, đèn thả sông
b)
lễ vật
c)
đám rước
d)
bảo tồn
72.
preserve
a)
đèn trời, đèn thả sông
b)
lễ vật
c)
đám rước
d)
bảo tồn
73.
ritual
a)
nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)
b)
nhã nhạc cung đình
c)
hối hận
d)
cảnh quan
74.
royal court music
a)
nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)
b)
nhã nhạc cung đình
c)
hối hận
d)
cảnh quan
75.
regret
a)
nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)
b)
nhã nhạc cung đình
c)
hối hận
d)
cảnh quan
76.
scenery
a)
nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)
b)
nhã nhạc cung đình
c)
hối hận
d)
cảnh quan
77.
worship
a)
nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)
b)
nhã nhạc cung đình
c)
hối hận
d)
tôn thờ, thờ cúng ai
78.
brave
a)
dũng cảm, gan dạ
b)
Bụt, Đức phật
c)
độc ác
d)
xảo quyệt, gian xảo
79.
buddha
a)
dũng cảm, gan dạ
b)
Bụt, Đức phật
c)
độc ác
d)
xảo quyệt, gian xảo
80.
cruel
a)
dũng cảm, gan dạ
b)
Bụt, Đức phật
c)
độc ác
d)
xảo quyệt, gian xảo
81.
cunning
a)
dũng cảm, gan dạ
b)
Bụt, Đức phật
c)
độc ác
d)
xảo quyệt, gian xảo
82.
dragon
a)
con rồng
b)
hoàng đế
c)
xấu xa về mặt đạo đức
d)
truyện ngụ ngôn
83.
emperor
a)
con rồng
b)
hoàng đế
c)
xấu xa về mặt đạo đức
d)
truyện ngụ ngôn
84.
evil
a)
con rồng
b)
hoàng đế
c)
xấu xa về mặt đạo đức
d)
truyện ngụ ngôn
85.
fable
a)
con rồng
b)
hoàng đế
c)
xấu xa về mặt đạo đức
d)
truyện ngụ ngôn
86.
fairy
a)
tiên, nàng tiên
b)
truyện thần tiên, truyện cổ tích
c)
truyện dân gian
d)
con cáo
87.
fairy tale
a)
tiên, nàng tiên
b)
truyện thần tiên, truyện cổ tích
c)
truyện dân gian
d)
con cáo
88.
folk tale
a)
tiên, nàng tiên
b)
truyện thần tiên, truyện cổ tích
c)
truyện dân gian
d)
con cáo
89.
fox
a)
tiên, nàng tiên
b)
truyện thần tiên, truyện cổ tích
c)
truyện dân gian
d)
con cáo
90.
generous
a)
hào phóng, rộng rãi
b)
người khổng lồ
c)
vấn đề, lỗi kỹ thuật
d)
con thỏ
91.
giant
a)
hào phóng, rộng rãi
b)
người khổng lồ
c)
vấn đề, lỗi kỹ thuật
d)
con thỏ
92.
glitch
a)
hào phóng, rộng rãi
b)
người khổng lồ
c)
vấn đề, lỗi kỹ thuật
d)
con thỏ
93.
hare
a)
hào phóng, rộng rãi
b)
người khổng lồ
c)
vấn đề, lỗi kỹ thuật
d)
con thỏ
94.
knight
a)
hiệp sĩ
b)
truyền thuyết
c)
con sư tử
d)
keo kiệt, bủn xỉn
95.
legend
a)
hiệp sĩ
b)
truyền thuyết
c)
con sư tử
d)
keo kiệt, bủn xỉn
96.
lion
a)
hiệp sĩ
b)
truyền thuyết
c)
con sư tử
d)
keo kiệt, bủn xỉn
97.
mean
a)
hiệp sĩ
b)
truyền thuyết
c)
con sư tử
d)
keo kiệt, bủn xỉn
98.
ogre
a)
quỷ ăn thịt người, yêu tinh
b)
công chúa
c)
con rùa
d)
xấu xa, độc ác
99.
princess
a)
quỷ ăn thịt người, yêu tinh
b)
công chúa
c)
con rùa
d)
xấu xa, độc ác
100.
tortoise
a)
quỷ ăn thịt người, yêu tinh
b)
công chúa
c)
con rùa
d)
xấu xa, độc ác
101.
wicked
a)
quỷ ăn thịt người, yêu tinh
b)
công chúa
c)
con rùa
d)
xấu xa, độc ác
102.
wolf
a)
con chó sói
b)
tiều phu, người đốn củi
c)
con rùa
d)
xấu xa, độc ác
103.
woodcutter
a)
con chó sói
b)
tiều phu, người đốn củi
c)
con rùa
d)
xấu xa, độc ác
104.
prong
a)
truyền cho
b)
đầu dĩa (phần có răng)
c)
phản ánh
d)
chính xác, đúng
Reset
