wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

review for unit 7,8,9 -grade 8

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

It's a disease that affects mainly older people.

a)

gây ra

b)

ảnh hưởng

c)

ô nhiễm

d)

nguyên nhân

2.

We'll think about a present for her and see what we can ........ with.

a)

set up

b)

get up

c)

find up

d)

come up

3.

hearing loss

a)

ô nhiễm tiếng ồn

b)

mất tai

c)

tiếng ồn ào

d)

mất thính lực

4.

Her drink had been laced with a deadly poison.

a)

thuốc

b)

chất độc

c)

bẩn

d)

hóa chất

5.

Untreated (adj)

a)

Chưa qua xử lý

b)

Bị gián đoạn

c)

Lo lắng

6.

Air …………….……is one of the problems that people have deal to with

(a)  

7.

thuốc trừ sâu bọ

a)

ecosystem

b)

inorganic

c)

fertilizers

d)

pesticides

8.

a)

Soil pollution

b)

Air pollution

c)

Water pollution

d)

Noise pollution

9.

ô nhiễm phóng xạ

(a)  

10.

ô nhiễm tầm nhìn

(a)  

11.

(Write the words with meaning)

ô nhiễm nhiệt

(a)  

12.

land/soil pollution

a)

ô nhiễm đất

b)

ô nhiễm phóng xạ

c)

ô nhiễm nước

d)

ô nhiễm tiếng ồn

13.

ô nhiễm ánh sáng

(a)  

14.

cholera (n) nghĩa là gì?

a)

bệnh tả

b)

bệnh sởi

c)

bệnh thận

d)

bệnh cúm

15.

(Sắp xếp lại từ) lerlutiats

_____ (v) : minh họa

a)

illustrate

b)

illastrute

c)

illustreta

d)

itllusrate

16.

"Groundwater"

a)

Nước lọc

b)

Nước sông

c)

Nước biển

d)

Nước ngầm

17.

pollute

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

18.

pollution

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

19.

pollutant

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

20.

polluted

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(a) bị ô nhiễm

21.

poisonous

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

22.

poison

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

23.

environmentalist

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

24.

thổ dân châu Úc

(a)  

25.

tuyệt đối, chắc chắn

(a)  

26.

giọng điệu

(a)  

27.

tuyệt vời

(a)  

28.

trại gia súc

(a)  

29.

ma

(a)  

30.

ám ảnh, ma ám

(a)  

31.

biểu tượng

(a)  

32.

chuột túi

(a)  

33.

gấu túi

(a)  

34.

váy ca-rô của đàn ông Scotland

(a)  

35.

huyền thoại

(a)  

36.

hồ (phương ngữ ở Scotland)

(a)  

37.

chính thống/ chính thức

(a)  

38.

cuộc diễu hành

(a)  

39.

trò chơi đố

(a)  

40.

lịch trình, thời gian biểu

(a)  

41.

người Scotland

(a)  

42.

bang

(a)  

43.

độc đáo, riêng biệt

(a)  

44.

tuyệt đối, chắc chắn

(a)  

45.

giọng điệu

(a)  

46.

tuyệt vời

a)

awesome

b)

good

c)

bad

d)

great

47.

ma

(a)  

48.

kilt (n) nghĩa là gì?

a)

váy ca-rô của đàn ông Scotland

b)

trại gia súc

c)

cuộc diễu hành

d)

người Scotland

49.

"Diverse"

a)

Giống nhau

b)

Đa dạng

c)

Đồng dạng

d)

Tương tự

50.

"Garment"

a)

Quốc phục

b)

Báo chí

c)

Trang phục

d)

Trang điểm

51.

"Thái Bình Dương"

a)

Pacific Ocean

b)

Indian Ocean

c)

Atlantic Ocean

d)

Arctic Ocean

52.

I learn English very hard to speak as a _____ speaker.

a)

native

b)

foreign

c)

strange

d)

normal

53.

Scottish usually wear _____ to play bagpipe.

a)

skirts

b)

kilts

c)

dress

d)

jumpers

54.

America consists of 50 ______.

a)

cities

b)

provinces

c)

districts

d)

states

55.

"_______! I love playing in Dragon Park."

a)

Boring

b)

Terrible

c)

Awesome

d)

Monotonous

56.

Aborigines (n) nghĩa là gì?

a)

thổ dân châu Úc

b)

thổ dân châu Âu

c)

thổ dân châu Phi

d)

thổ dân châu Á

57.

tuyệt đối, chắc chắn

(a)  

58.

giọng điệu

(a)  

59.

tuyệt vời

a)

awesome

b)

good

c)

bad

d)

great

60.

trại gia súc -> English?

a)

cattle station

b)

catle station

c)

cattle stattion

d)

caltte station

61.

ma

(a)  

62.

ám ảnh, ma ám

(a)  

63.

biểu tượng

(a)  

64.

chuột túi

(a)  

65.

gấu túi

(a)  

66.

kilt (n) nghĩa là gì?

a)

váy ca-rô của đàn ông Scotland

b)

trại gia súc

c)

cuộc diễu hành

d)

người Scotland

67.

huyền thoại

(a)  

68.

hồ (phương ngữ ở Scotland) -> English?

a)

loch

b)

lochnech

c)

lach

d)

lock

69.

chính thức

(a)  

70.

parade (n) nghĩa là gì?

a)

cuộc diễu hành

b)

trò chơi đố

c)

huyền thoại

d)

trang trại

71.

trò chơi đố

(a)  

72.

lịch trình, thời gian biểu

(a)  

73.

người Scotland -> English?

a)

Scots

b)

Scocts

c)

Scot

d)

Scotish

74.

bang

(a)  

75.

độc đáo, riêng biệt, độc nhất

(a)  

76.

icon

a)

phát biểu

b)

biểu tượng

c)

mặt cười

d)

trang trí

77.

Câu điều kiện loại 0 dùng để diễn tả sự việc......

a)

luôn đúng

b)

có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

c)

không có thật ở hiện tại

d)

không có thật trong quá khứ

78.

câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả sự việc ........

a)

không có thật trong quá khứ

b)

không có thật ở hiện tại

c)

luôn đúng

d)

có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

79.

câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả sự việc ......

a)

có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai

b)

luôn đúng

c)

không có thật ở hiện tại

d)

không có thật trong quá khứ

80.

câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả sự việc......

a)

không có thật ở hiện tại

b)

không có thật trong quá khứ

c)

luôn đúng

d)

có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai

81.

Đâu là if clause của câu điều kiện loại 1?

a)

if + S + V htđ

b)

if + S + V qkđ

c)

if + S + V qkht

d)

if + S + Modal V + V-inf

82.

Đâu là mệnh đề chính của ĐK Loại 1?

a)

S + will (not) + V-inf

b)

S + would (not) + V-inf

c)

S + would (not) + have + V-inf

d)

S + Vhtđ

83.

Động từ trong 2 mệnh đề ở ĐK loại 0 được chia ở thì.....

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

c)

hiện tại đơn

d)

tương lai đơn

84.

mệnh đề điều kiện trong câu đk loại 2 chia ở thì.....

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ hoàn thành

d)

tương lai đơn

85.

đâu là mệnh đề chính của đk loại 2?

a)

S + will (not) + V-inf

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + Would (not) + V-inf

d)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

86.

đâu là mệnh đề chính của câu đk loại 3?

a)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + would (not) + V-inf

d)

S + Vqkđ

87.

đâu là mệnh đề điều kiện của câu ĐK loại 3?

a)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + Vqkđ

d)

S + Vhtđ

88.

đâu là câu điều kiện hỗn hợp?

a)

if she liked him, she might have dated him before

b)

if he had studied more carefully, he would have passed the exam

c)

should you hear anything, please let me know

d)

were I taller, I would register for a beauty contest

89.

đâu là câu điều kiện hỗn hợp?

a)

if you had made him an offer, he might have accepted

b)

if the boss hadn't treated him unfairly, he wouldn't have quit the job

c)

unless you leave now, you will miss the bus

d)

if I have been invited to her wedding, I would be there today

90.

từ nào được dùng trong hình thức đảo ngữ của câu đk loại 1 ?

a)

Had

b)

Were

c)

Should

d)

Unless

91.

Từ nào được dùng trong đảo ngữ của điều kiện loại 2?

a)

Were

b)

should

c)

unless

d)

had

92.

từ nào được dùng trong đảo ngữ của câu điều kiện loại 3?

a)

were

b)

should

c)

had

d)

unless

93.

Khi mệnh đề điều kiện của điều kiện loại 1 thuộc dạng phủ định, ta dùng "Unless" để thay thế cho.....

a)

if.....not

b)

s + V htđ

c)

s + will + V-inf

d)

if + S

94.

" Unless" mang nghĩa.....

a)

trừ khi...../nếu không

b)

Miễn là

c)

với điều kiện là

d)

giả sử như

95.

cụm nào mang nghĩa: "Miễn là.../với điều kiện là...." ?

a)

unless

b)

except if

c)

as/so long as;

provided (that);

on condition (that)

d)

suppose (that)

96.

But fof + ......

a)

Verbs

b)

Modal Verbs

c)

Nouns

d)

if

97.

tìm cụm từ có nghĩa : "trong trường hợp..../ kẻo.....

a)

only if

b)

otherwise

c)

but for + Noun

d)

in case/ in case of + Noun

98.

câu điều kiện bao gồm mấy mệnh đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

câu điều kiện bao gồm mệnh đề điều kiện và mệnh đề.....

a)

if

b)

chính

c)

giả thiết

d)

nguyên nhân

100.

câu điều kiện bao gồm mệnh đề chính và mệnh đề......

a)

kết quả

b)

main clause

c)

result clause

d)

điều kiện