wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ ngữ - Vị ngữ

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

2.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những

b)

Những nàng hoa

c)

Những nàng hoa đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

3.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

4.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

5.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

6.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

7.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

8.

Chủ ngữ trong câu: "Các chú công nhân đang xây dựng trên công trường." là:

a)

chú công nhân

b)

chú

c)

Các chú công nhân

d)

trên công trường

9.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai

b)

Hoa mai lặng lẽ hé

c)

lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

d)

hé nụ mỉm cười chào xuân mới

10.

Câu :"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. " thuộc mẫu câu kể

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai là gì ?

c)

Ai thế nào ?

11.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

12.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

13.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

14.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

15.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

16.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

17.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

18.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN CHỦ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

19.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

20.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

21.

Điền chủ ngữ thích hợp vào chỗ trống: "...... tỏa sáng lung linh thật đẹp."

4 lines
22.

Điền vị ngữ thích hợp vào chỗ trống: "Ở tuyến đầu chống dịch, những chiến sĩ áo trắng ......"

4 lines
23.

Tìm chủ ngữ trong câu văn sau:

Quê hương là chùm khế ngọt.

a)

Quê hương

b)

Quê

c)

Quê hương là

24.

Xác định vị ngữ trong câu văn sau:

Trong rừng xanh, hổ là chúa sơn lâm.

a)

Trong rừng xanh

b)

hổ

c)

là chúa sơn lâm.

25.

Xác định chủ ngữ trong câu văn sau:

Bạn Minh Đức là học sinh giỏi của lớp em.

a)

Bạn Minh Đức

b)

học sinh giỏi

c)

lớp em

d)

là học sinh giỏi của lớp em

26.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Vào đầu xuân, hoa vải bắt đầu nở rộ.

a)

vào đầu xuân

b)

hoa vải

c)

hoa vải bắt đầu

d)

nở rộ

27.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bình minh của hoa vải là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

a)

Bình minh của hoa vải

b)

Bình minh

c)

Hoa vải

d)

là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

28.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Thân tre vừa tròn lại vừa gai góc.

a)

Thân tre

b)

thân tre vừa tròn

c)

vừa tròn lại vừa gai góc.

d)

vừa gai góc

29.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Rễ cây bò lổm ngổm như những con rắn.

a)

Rễ cây

b)

bò lổm ngổm

c)

bò lổm ngổm như những con rắn.

d)

như những con rắn.

30.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư trong gió lạnh.

a)

Giữa sân trường

b)

Giữa sân trường, bác bàng già

c)

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư

d)

bác bàng già

31.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Vải thiều là loại trái quý của quê hương em.

a)

Vải thiều

b)

là loại trái quý của quê hương em.

c)

là loại trái quý

d)

của quê hương em.

32.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Xuân đến, lá bàng là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

a)

là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

b)

Xuân đến, lá bàng

c)

Xuân đến

d)

lá bàng

33.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

34.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

35.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

36.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

37.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

38.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

39.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

40.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

41.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

42.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

43.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN CHỦ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

44.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

45.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

46.

Điền chủ ngữ thích hợp vào chỗ trống: "...... tỏa sáng lung linh thật đẹp."

4 lines
47.

Điền vị ngữ thích hợp vào chỗ trống: "Ở tuyến đầu chống dịch, những chiến sĩ áo trắng ......"

4 lines
48.

Tìm chủ ngữ trong câu văn sau:

Quê hương là chùm khế ngọt.

a)

Quê hương

b)

Quê

c)

Quê hương là

49.

Xác định vị ngữ trong câu văn sau:

Trong rừng xanh, hổ là chúa sơn lâm.

a)

Trong rừng xanh

b)

hổ

c)

là chúa sơn lâm.

50.

Xác định chủ ngữ trong câu văn sau:

Bạn Minh Đức là học sinh giỏi của lớp em.

a)

Bạn Minh Đức

b)

học sinh giỏi

c)

lớp em

d)

là học sinh giỏi của lớp em

51.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Vào đầu xuân, hoa vải bắt đầu nở rộ.

a)

vào đầu xuân

b)

hoa vải

c)

hoa vải bắt đầu

d)

nở rộ

52.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bình minh của hoa vải là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

a)

Bình minh của hoa vải

b)

Bình minh

c)

Hoa vải

d)

là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

53.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Thân tre vừa tròn lại vừa gai góc.

a)

Thân tre

b)

thân tre vừa tròn

c)

vừa tròn lại vừa gai góc.

d)

vừa gai góc

54.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Rễ cây bò lổm ngổm như những con rắn.

a)

Rễ cây

b)

bò lổm ngổm

c)

bò lổm ngổm như những con rắn.

d)

như những con rắn.

55.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư trong gió lạnh.

a)

Giữa sân trường

b)

Giữa sân trường, bác bàng già

c)

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư

d)

bác bàng già

56.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Vải thiều là loại trái quý của quê hương em.

a)

Vải thiều

b)

là loại trái quý của quê hương em.

c)

là loại trái quý

d)

của quê hương em.

57.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Xuân đến, lá bàng là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

a)

là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

b)

Xuân đến, lá bàng

c)

Xuân đến

d)

lá bàng

58.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

59.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

60.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

61.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

62.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

63.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

64.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

65.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

66.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

67.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

68.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN CHỦ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

69.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

70.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

71.

Điền chủ ngữ thích hợp vào chỗ trống: "...... tỏa sáng lung linh thật đẹp."

4 lines
72.

Điền vị ngữ thích hợp vào chỗ trống: "Ở tuyến đầu chống dịch, những chiến sĩ áo trắng ......"

4 lines
73.

Tìm chủ ngữ trong câu văn sau:

Quê hương là chùm khế ngọt.

a)

Quê hương

b)

Quê

c)

Quê hương là

74.

Xác định vị ngữ trong câu văn sau:

Trong rừng xanh, hổ là chúa sơn lâm.

a)

Trong rừng xanh

b)

hổ

c)

là chúa sơn lâm.

75.

Xác định chủ ngữ trong câu văn sau:

Bạn Minh Đức là học sinh giỏi của lớp em.

a)

Bạn Minh Đức

b)

học sinh giỏi

c)

lớp em

d)

là học sinh giỏi của lớp em

76.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Vào đầu xuân, hoa vải bắt đầu nở rộ.

a)

vào đầu xuân

b)

hoa vải

c)

hoa vải bắt đầu

d)

nở rộ

77.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bình minh của hoa vải là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

a)

Bình minh của hoa vải

b)

Bình minh

c)

Hoa vải

d)

là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

78.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Thân tre vừa tròn lại vừa gai góc.

a)

Thân tre

b)

thân tre vừa tròn

c)

vừa tròn lại vừa gai góc.

d)

vừa gai góc

79.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Rễ cây bò lổm ngổm như những con rắn.

a)

Rễ cây

b)

bò lổm ngổm

c)

bò lổm ngổm như những con rắn.

d)

như những con rắn.

80.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư trong gió lạnh.

a)

Giữa sân trường

b)

Giữa sân trường, bác bàng già

c)

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư

d)

bác bàng già

81.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Vải thiều là loại trái quý của quê hương em.

a)

Vải thiều

b)

là loại trái quý của quê hương em.

c)

là loại trái quý

d)

của quê hương em.

82.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Xuân đến, lá bàng là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

a)

là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

b)

Xuân đến, lá bàng

c)

Xuân đến

d)

lá bàng

83.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

84.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

85.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

86.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

87.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

88.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

89.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

90.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

91.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

92.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

93.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN CHỦ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

94.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

95.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

96.

Điền chủ ngữ thích hợp vào chỗ trống: "...... tỏa sáng lung linh thật đẹp."

4 lines
97.

Điền vị ngữ thích hợp vào chỗ trống: "Ở tuyến đầu chống dịch, những chiến sĩ áo trắng ......"

4 lines
98.

Tìm chủ ngữ trong câu văn sau:

Quê hương là chùm khế ngọt.

a)

Quê hương

b)

Quê

c)

Quê hương là

99.

Xác định vị ngữ trong câu văn sau:

Trong rừng xanh, hổ là chúa sơn lâm.

a)

Trong rừng xanh

b)

hổ

c)

là chúa sơn lâm.

100.

Xác định chủ ngữ trong câu văn sau:

Bạn Minh Đức là học sinh giỏi của lớp em.

a)

Bạn Minh Đức

b)

học sinh giỏi

c)

lớp em

d)

là học sinh giỏi của lớp em

101.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Vào đầu xuân, hoa vải bắt đầu nở rộ.

a)

vào đầu xuân

b)

hoa vải

c)

hoa vải bắt đầu

d)

nở rộ

102.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bình minh của hoa vải là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

a)

Bình minh của hoa vải

b)

Bình minh

c)

Hoa vải

d)

là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

103.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Thân tre vừa tròn lại vừa gai góc.

a)

Thân tre

b)

thân tre vừa tròn

c)

vừa tròn lại vừa gai góc.

d)

vừa gai góc

104.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Rễ cây bò lổm ngổm như những con rắn.

a)

Rễ cây

b)

bò lổm ngổm

c)

bò lổm ngổm như những con rắn.

d)

như những con rắn.

105.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư trong gió lạnh.

a)

Giữa sân trường

b)

Giữa sân trường, bác bàng già

c)

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư

d)

bác bàng già

106.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Vải thiều là loại trái quý của quê hương em.

a)

Vải thiều

b)

là loại trái quý của quê hương em.

c)

là loại trái quý

d)

của quê hương em.

107.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Xuân đến, lá bàng là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

a)

là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

b)

Xuân đến, lá bàng

c)

Xuân đến

d)

lá bàng

108.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

109.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

110.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

111.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

112.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

113.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

114.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

115.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

116.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

117.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

118.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN CHỦ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

119.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

120.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

121.

Điền chủ ngữ thích hợp vào chỗ trống: "...... tỏa sáng lung linh thật đẹp."

4 lines
122.

Điền vị ngữ thích hợp vào chỗ trống: "Ở tuyến đầu chống dịch, những chiến sĩ áo trắng ......"

4 lines
123.

Tìm chủ ngữ trong câu văn sau:

Quê hương là chùm khế ngọt.

a)

Quê hương

b)

Quê

c)

Quê hương là

124.

Xác định vị ngữ trong câu văn sau:

Trong rừng xanh, hổ là chúa sơn lâm.

a)

Trong rừng xanh

b)

hổ

c)

là chúa sơn lâm.

125.

Xác định chủ ngữ trong câu văn sau:

Bạn Minh Đức là học sinh giỏi của lớp em.

a)

Bạn Minh Đức

b)

học sinh giỏi

c)

lớp em

d)

là học sinh giỏi của lớp em

126.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Vào đầu xuân, hoa vải bắt đầu nở rộ.

a)

vào đầu xuân

b)

hoa vải

c)

hoa vải bắt đầu

d)

nở rộ

127.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bình minh của hoa vải là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

a)

Bình minh của hoa vải

b)

Bình minh

c)

Hoa vải

d)

là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

128.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Thân tre vừa tròn lại vừa gai góc.

a)

Thân tre

b)

thân tre vừa tròn

c)

vừa tròn lại vừa gai góc.

d)

vừa gai góc

129.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Rễ cây bò lổm ngổm như những con rắn.

a)

Rễ cây

b)

bò lổm ngổm

c)

bò lổm ngổm như những con rắn.

d)

như những con rắn.

130.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư trong gió lạnh.

a)

Giữa sân trường

b)

Giữa sân trường, bác bàng già

c)

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư

d)

bác bàng già

131.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Vải thiều là loại trái quý của quê hương em.

a)

Vải thiều

b)

là loại trái quý của quê hương em.

c)

là loại trái quý

d)

của quê hương em.

132.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Xuân đến, lá bàng là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

a)

là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

b)

Xuân đến, lá bàng

c)

Xuân đến

d)

lá bàng