wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật ly 8- giữa kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

       Chuyển động là

a)

khoảng cách giữa vật và vật mốc theo thời gian.

b)

sự thay đổi khoảng cách của vật theo thời gian so với vật mốc.

c)

sự thay đổi khoảng cách của vật theo thời gian so với vật mốc.

d)

sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật mốc.

2.

Vật đứng yên khi

a)

vị trí của vật không đổi theo thời gian so với vật mốc.

b)

quãng đường vật đi được không đổi theo thời gian.

c)

quãng đường vật đi được không đổi theo thời gian.

d)

  vật gắn trên mặt đất.

3.

   Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Khi không nói đến vật mốc, ta hiểu ngầm vật mốc là Trái Đất hoặc các vật gắn trên mặt đất.

b)

Khi xét chuyển động, bắt buộc chọn vật mốc là vật đứng yên.

c)

Khi xét chuyển động của các vật trên Trái Đất, cần chọn vật mốc là tâm

d)

Khi xét vật đứng yên, chỉ cần quan sát, không cần chọn vật mốc.

4.

Khi chiếc quạt trần đang chạy thì

a)

trần nhà chuyển động so với cánh quạt.

b)

bầu quạt đứng yên so với cánh quạt.

c)

cánh quạt đứng yên so với Trái Đất.

d)

đầu cánh quạt đứng yên so với trục đỡ.

5.

.Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

kg/m3.   

b)

m/s. 

c)

km/h.  

d)

m/phút.

6.

             Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?

a)

thời gian chuyển động dài hay ngắn.

b)

quãng đường chuyển động dài hay ngắn.

c)

tốc độ chuyển động nhanh hay chậm

d)

quỹ đạo của chuyển động thẳng hay cong.

7.

Để so sánh ai chạy nhanh, ai chạy chậm ta có thể căn cứ vào

a)

chạy một quãng đường tùy ý.

b)

quãng đường mỗi người chạy được trong cùng một thời gian

c)

  quãng đường mà mỗi người có thể chạy được.

d)

đích đến của quãng đường mỗi người chạy.

8.

          Một vật chuyển động với vận tốc 4m/s. Vận tốc này bằng vận tốc nào dưới đây?

a)

144 km/h.  

b)

14,4 km/h.        

c)

0,9 km/h. 

d)

9 km/h.

9.

          Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào

a)

đơn vị thời gian.  

b)

đơn vị chiều dài.

c)

đơn vị độ dài và đơn vị thời gian.

d)

công thức tính vận tốc.

10.

           Một người đi xe đạp đi với vận tốc 12 km/h. Con số đó cho ta biết điều gì?

a)

Trong 1 giờ người đó đi được 12 km.

b)

Quãng đường người đó đạp xe đi được là 12 km.

c)

Thời gian người đó đạp xe đi được là 1 giờ.

d)

Mỗi km người đó đạp xe mất 12 giờ.

11.

         Một học sinh đi xe đạp xuất phát tại nhà lúc 6 giờ 30 phút và đến trường lúc 6 giờ 45 phút. Biết quãng đường từ nhà đên trường là 2,7 km. Vậy vận tốc của học sinh đó là

a)

30 m/s.

b)

10800 m/s.

c)

10,8 km/h. 

d)

3,6 km/h

12.

         Vực biển sâu nhất có độ sâu 11000m. Máy SONAR đo độ sâu bằng cách đo thời gian từ lúc phát sóng siêu âm cho đến lúc thu lại âm phản xạ từ đáy biển. Biết vận tốc siêu âm trong nước là 1500m/s. Khoảng thời gian này với độ sâu trên là

 

a)

14,7 s. 

b)

3,7 s.

c)

7,3 s.   

d)

11,7s.

13.

        Một xe ở A lúc 7 giờ sáng và chuyển động đến B với vận tốc v 1 . Tới 7 giờ 30 sáng, một xe khác vừa tới A và cũng chuyển động về B với vận tốc v 2= 40 km/h. Hai xe cùng tới B lúc 9 giờ 30 sáng. Vận tốc v 1của xe thứ nhất là

  

a)

32 km/h.  

b)

22 km/h.  

c)

18 km/h.  

d)

18 km/h.  

14.

     Chuyển động đều là chuyển động

a)

có độ lớn vận tốc tăng dần trong quá trình chuyển động.     

b)

có hướng chuyển động không đổi trong quá trình chuyển động.  

c)

có độ lớn vận tốc không thay đổi trong quá trình chuyển động

d)

có hướng chuyển động thay đổi liên tục trong quá trình chuyển động.

15.

       Một xe chuyển động trên quãng đường S1  trong thời gian t 1 , sau đó tiếp tục chuyển động quãng đường S2  trong thời gian t2 . Công thức tính vận tốc trung bình của xe chạy trên cả quãng đường này là gì?

a)
b)
c)
d)
16.

       Trường hợp nào sau đây đang nói về vận tốc trung bình của vật?

a)

Vận tốc của viên bi thả từ bàn xuống lúc chạm đất là 5m/s .    

b)

Công tơ mét của xe máy chỉ 40km/h .

c)

Vận tốc của ô tô đi trên cao tốc bị bắn tốc độ là 120 km/h.

d)

Vận tốc của máy bay từ Hà Nội vào Sài Gòn là 900 km/h .

17.

Phan Anh đạp xe lên dốc dài 100m với vận tốc 2m/s , sau đó lại xuống dốc dài 140m trong thời gian 30s. Vận tốc trung bình của Phan Anh trong cả quãng đường là bao nhiêu?

a)

2m/s

b)

4,67m/s

c)

3m/s

d)

8m/s

18.

Vận tốc của xe máy khi lên dốc là 30 km/h . Khi xuống lại dốc đó, vận tốc xe lúc này gấp đôi vận tốc xe lúc lên dốc. Vận tốc trung bình của xe trong cả đoạn đường lên và xuống dốc là

a)

45km/h

b)

40km/h

c)

30km/h

d)

90km/h

19.

Lực là một đại lượng vectơ vì

a)

có thể so sánh lực này lớn hơn hay nhỏ hơn lực kia.             

b)

lực là một đại lượng có thể đo được.         

c)

lực không chỉ có độ lớn, mà còn có điểm đặt, phương, chiều.

d)

lực là một đại lượng có đơn vị. 

20.

Lực là nguyên nhân làm cho vật

a)

làm thay đổi độ lớn vận tốc của vật.    

b)

làm cho vật bị biến dạng.        

c)

bị biến dạng hoặc thay đổi về vận tốc, cả hai kết quả này có thể cùng xảy ra.

d)

làm thay đổi hướng chuyển động của vật.

21.

Phát biểu nào sau đây về vectơ lực tác dụng lên một vật đang chuyển động là đúng?

    

a)

Lực tác động có thể cùng phương hoặc khác phương chuyển động của vật.

b)

Phương của lực luôn trùng với phương chuyển động của vật.   

c)

Phương, chiều của lực luôn trùng với phương, chiều của chuyển động của vật.

d)

Phương của lực luôn khác phương của chuyển động của vật.

22.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng trọng lượng của vật có khối lượng 2kg?

a)

Hình 2

b)

Hình 1

c)

Hình 4

d)

Hình 3

23.

Người ta tác dụng vào vật một lực đẩy F = 300N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải. Lực này được biểu diễn bằng vectơ lực F với tỉ xích 1cm ứng với 100N. Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng lực F ?

a)

Hình 1

b)

Hình 3

c)

Hình 2

d)

Hình 4

24.

Một vật đang chuyển động đều chịu tác dụng thêm một lực có cùng phương với phương của chuyển động thì vận tốc của vật

a)

không thay đổi.  

b)

chỉ có thể tăng dần.  

c)

chỉ có thể giảm dần.                     

d)

có thể tăng dần, cũng có thể giảm dần

25.

Câu nào sau đây mô tả đúng về các đặc điểm của lực  tác dụng lên vật?

a)

Có phương thẳng đứng, chiều từ phải sang trái, có độ lớn 20        

b)

 

Có phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, có độ lớn 40N.

c)

Có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, có độ lớn 40N.

d)

Có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, có độ lớn 20N.

26.

Vân tốc chuyển động của vật I là 16 m/s, của vật II là 43,2 km/h. Nhận xét nào sau đây về độ nhanh, chậm của hai vật là đúng?

a)

Hai vật chuyển động nhanh như nhau.

b)

Vật I chuyển động chậm hơn vật II.

c)

Vật I chuyển động nhanh hơn vật II.

d)

Không kết luận được vật nào nhanh hơn do đơn vị đo tốc độ khác nhau.

27.

Hai xe khởi hành đồng thời tại hai điểm A,B cách nhau quãng đường AB= s, đi cùng chiều nhau, với vận tốc mỗi xe là v 1 > v 2 . Hai xe gặp nhau sau thời gian t là

a)
b)
c)
d)
28.

Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động không đều ?

a)

Chuyển động có vận tốc giảm dần theo thời gian.      

b)

Chuyển động có vận tốc tăng dần theo thời gian.

c)

Chuyển động có vận tốc giữ nguyên theo thời gian.

d)

Chuyển động có vận tốc thay đổi tăng giảm liên tục theo thời gian.

29.

Lực là nguyên nhân làm cho vật

   

a)

làm thay đổi độ lớn vận tốc của vật.   

b)

làm cho vật bị biến dạng.

c)

bị biến dạng hoặc thay đổi về vận tốc, cả hai kết quả này có thể cùng xảy ra.

d)

làm thay đổi hướng chuyển động của vật.

30.

Hai lực cân bằng là hai lực có

a)

cùng phương, ngược chiều, khác nhau về độ lớn và tác dụng vào cùng một vật.

b)

cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn và tác dụng vào cùng một vật.

c)

cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn và tác dụng vào cùng một vật.

d)

cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn và tác dụng vào cùng hai vật khác nhau.

31.

An đèo Bình đi học bằng xe đạp. Đang đi trên đường, đột nhiên An tăng tốc, Bình thấy người bị ngả về phía sau là do

a)

ma sát.   

b)

khối lượng. 

c)

lực cản.

d)

quán tính.

32.

Khi một vật chỉ chịu tác dụng của hai lực và đó là hai lực cân bằng thì

a)

vật đang đứng yên sẽ chuyển động, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.   

b)

vật đang đứng yên sẽ chuyển động thẳng đều, vật đang chuyển động sẽ đứng yên.

c)

vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.       

d)

vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, vật đang chuyển động sẽ ngay lập tức dừng lại.

33.

Một quả cầu được treo vào một sợi dây buộc trên giá. Khi quả cầu nằm cân bằng, các lực tác dụng lên quả cầu cân bằng nhau là

a)

trọng lực và phản lực của điểm treo.

b)

lực căng dây và lực ma sát với sợi dây.

c)

lực ma sát và phản lực của điểm treo. 

d)

trọng lực và lực căng dây.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Do có quán tính nên khi có lực tác dụng mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được.

b)

Trọng lượng của vật càng lớn thì quán tính của vật đó càng nhỏ.

c)

Quán tính của một vật có liên hệ với khối lượng của vật đó.     

d)

Xu hướng giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính.

35.

Thùng hàng nhỏ đặt trên thùng xe tải đột nhiên bị xô sang phía bên trái. Điều này chứng tỏ xe tải đã đột ngột

a)

giảm tốc.  

b)

rẽ phải.  

c)

rẽ trái.       

d)

tăng tốc.

36.

Trường hợp nào sau đây mô tả vật chuyển động theo quán tính?

a)

Xe đạp vẫn trôi dù không đạp nữa.   

b)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

c)

Em bé đang trượt trên cầu trượt.      

d)

Xe ô tô đang leo dốc.

37.

Xe ô tô đang chuyển động đều trên mặt đường nằm ngang. Biết tổng cộng độ lớn của lực ma sát tác dụng lên các bánh xe là 500N. Bỏ qua sức cản của không khí, độ lớn lực kéo của động cơ xe là

a)

1000 N

b)

250N

c)

500 N

d)

0 N

38.

Tấm thảm lông bị bám nhiều bụi có thể làm sạch bằng cách nào trong các cách sau đây ?

a)

Treo tấm thảm lên dây phơi rồi dùng chiếc gậy đập vào thảm.  

b)

Treo tấm thảm lên dây phơi rồi cho quạt thổi mạnh vào thảm.

c)

Đặt tấm thảm trên mặt đất rồi lấy chổi quét bụi đi.            

d)

Dùng khăn ướt lau lên tấm thảm rồi sấy khô.

39.

Quả dọi (hình vẽ) là dụng cụ mà các bác thợ xây thường dùng để xác định phương thẳng đứng. Khi quả rọi nằm cân bằng, có thể khẳng định phương của dây dọi chính là phương thẳng đứng bởi vì lúc này

a)

lực căng dây cân bằng với trọng lực tác dụng lên quả dọi nên phương của dây dọi (cũng chính là phương của lực căng dây) vuông góc với phương của trọng lực (phương thẳng đứng).       

b)

lực căng dây cân bằng với trọng lực tác dụng lên quả dọi nên phương của dây dọi (cũng chính là phương của lực căng dây) trùng với phương của trọng lực (phương thẳng đứng).

c)

trọng lực có độ lớn lớn hơn lực căng dây tác dụng lên quả dọi nên phương của dây dọi (cũng chính là phương của lực căng dây) trùng phương của trọng lực (phương thẳng đứng).

d)

trọng lực có độ lớn nhỏ hơn lực căng dây tác dụng lên quả dọi nên phương của dây dọi (cũng chính là phương của lực căng dây) trùng phương của trọng lực (phương thẳng đứng).

40.

Cặp lực nào trong hình dưới đây là cặp lực cân bằng?

a)

Trong hình a

b)

Trong hình a và b

c)

Trong hình c và d

d)

Trong hình d

41.

Khi đi xe đạp đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh (thắng) bánh nào?

           

a)

Bánh trước     

b)

Bánh sau

c)

Đồng thời cả hai bánh  

d)

Bánh trước hoặc bánh sau đều được.

42.

Một vật đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v dưới tác dụng của hai lực cân bằng F1 và F2  theo chiều của lực F2. Nếu tăng cường độ của lực F1  thì vật sẽ chuyển động với vận tốc:

           

a)

luôn tăng dần 

b)

Luôn giảm dần

c)

tăng dần đến giá trị cực đại, rồi giảm dần    

d)

giảm dần đến giá trị bằng 0 rồi đổi chiều và tăng dần.

43.

Dấu hiệu nào sau đây là của chuyển động theo quán tính?

        

a)

Vận tốc của vật luôn thay đổi.

b)

Độ lớn vận tốc của vật không đổi.

c)

Vật chuyển động theo đường cong.

d)

Vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều.

44.

 Một quả bóng khối lượng 0,5kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng.

          

a)

0,5 N   

b)

Nhỏ hơn 0,5 N     

c)

5N 

d)

Nhỏ hơn 5N

45.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây là lực ma sát?

   

a)

Lực xuất hiện làm mòn đế giày dép.

b)

Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống. 

c)

Lực làm cho sợi dây chun căng ra.  

d)

Lực do nam châm hút miếng sắt.

46.

Trường hợp nào sau đây có ma sát trượt?

a)

Bánh xe đạp lăn từ từ rồi dừng lại.

b)

Bánh xe đạp bị phanh dừng lại.

c)

Bánh xe bắt đầu lăn bánh khi bị đạp đi.   

d)

Bánh xe quay khi xe đạp bị dựng ngược để thợ cân lại vành bánh xe.

47.

Trường hợp nào dưới đây, lực ma sát có hại?

a)

Dùng tay không rất khó mở nắp lọ bị kẹt.

b)

Trời mưa, trên đường nhựa đi xe đạp dễ bị ngã.        

c)

Dùng sức nắm chặt một chai dầu xì dầu, chai xì dầu mới không bị rơi.

d)

Ma sát làm nóng và làm mòn những bộ phận chuyển động của máy móc.

48.

Trong các cách làm dưới đây, cách nào làm giảm ma sát?

a)

Trước khi cử tạ, vận động viên xoa tay và dụng cụ vào phấn thơm.

b)

Dùng vải khô lót tay để mở nắp một chai dầu ăn.               

c)

Tra dầu mỡ định kì vào trục xe đạp.

d)

Khi trượt tuyết, tăng thêm diện tích của ván trượt.

49.

Trường hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Cái bàn đứng yên trên mặt đất nằm ngang.

b)

Đẩy chiếc tủ bằng một lực nhưng nó vẫn không chuyển động.

c)

Bao gạo đang đứng trên dây chuyền chuyển động.   

d)

Quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc.

50.

Lực nào giúp ta bê một thùng hàng mà không bị trượt khỏi tay?

a)

Lực ma sát nghỉ.  

b)

Lực ma sát trượt   

c)

Lực ma sát lăn.     

d)

Lực hút của trái đất.

51.

Trường hợp nào không cần tăng ma sát?

  

a)

Khi quẹt diêm.   

b)

Bảng trơn và nhẵn quá.      

c)

Khi phanh gấp, muốn cho xe dừng lại. 

d)

Di chuyển các thùng hàng vào kho chứa.

52.

Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn.    

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn.   

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt.

d)

Để tiết kiệm nguyên liệu làm lốp.

53.

Chú Bình dùng mặt phẳng nghiêng để chuyển thùng phuy lên ô tô tải. Chú phải tạo ra một lực 500N. Có thể kết luận như thế nào về lực ma sát tác dụng vào thùng phuy?

a)

Lực ma sát nhỏ hơn 500N.   

b)

Lực ma sát bằng 500N.   

c)

Lực ma sát lớn hơn 500N.  

d)

Không đủ yếu tố để kết luận về lực ma sát.

54.

Người công nhân đẩy một thùng hàng nặng 200 kg chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang với một lực là 120N. Lực ma sát tác dụng lên thùng hàng có độ lớn là

a)

240 N

b)

120 N

c)

200 N

d)

2000 N

55.

Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận tốc. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì:

           

a)

trọng lực.        

b)

quán tính

c)

lực búng của tay      

d)

lực ma sát

56.

Một vật đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang. Khi tác dụng lên vật một lực có phương nằm ngang, hướng từ trái sang phải, cường độ 2N thì vật vẫn nằm yên. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật khi đó có

          

a)

phương nằm ngang, hướng từ phải sang trái, cường độ bằng 2N.

b)

phương nằm ngang, hướng từ trái sáng phải, cường độ bằng 2N

c)

phương nằm ngang, hướng từ phải sang trái, cường độ lớn hơn 2N.

d)

phương nằm ngang, hướng từ trái sang trái, cương độ lớn hơn 2N.

57.

Đặt vật trên một mặt bàn nằm ngang, móc lực kế vào vật rồi kéo sao cho lực kế luôn song song với mặt bàn và vật trượt nhanh dần. Số chỉ của lực kế đó.

     

a)

bằng cường độ lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.

b)

Bằng cường độ lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

c)

lớn hơn cường độ lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

d)

nhỏ hơn cường độ lực ma sát trượt tác dụng lên vật

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát?

           

a)

Lực ma sát lăn cản trở chuyển động của vật này trượt trên vật khác.

         

b)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

c)

Lực ma sát lăn nhỏ hơn lực ma sát trượt.

d)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy

59.

Phát biểu về lực ma sát nào sau đây là sai?

           

a)

Lực ma sát thường cản trở chuyển động của vật, làm vật nóng lên và mài mòn vật.

b)

Lực ma sát lăn lớn hơn cả ma sát trượt và ma sát nghỉ.

c)

Lực ma sát cần thiết cho sự chuyển động của người, của vật, của xe cộ trên mặt đất.

d)

Lực ma sát cần thiết cho sự chuyển động của người, của vật, của xe cộ trên mặt đất.

60.

Trong khái niệm chuyển động, vật mốc là

a)

vật đứng yên bất kỳ.

b)

vật chuyển động so với vật khác.

c)

C.       vật xác định được chọn để xem xét chuyển động của vật khác.

d)

vật gắn trên mặt đất hay đứng yên so với mặt đất.