WorksheetsKIỂM TRA GIỮA KỲ 11 VĂN LANG
Total questions: 40
Worksheet time: 41mins
Đến giữa thế kỉ XIX, quyền hành thực tế ở Nhật Bản nằm trong tay
A. Thiên Hoàng.
B. Tư sản.
C. Tướng quân.
D. Thủ tướng.
Cuộc cải cách Duy Tân Minh trị được tiến hành trên các lĩnh vực nào?
A. Chính trị, kinh tế, quân sự và ngoại giao.
B. Chính trị, quân sự, văn hóa - giáo dục và ngoại giao với Mĩ.
C. Chính trị, kinh tế, quân sự, văn hóa- giáo dục.
D. Kinh tế, quân sự, giáo dục và ngoại giao.
Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:
A. Duy trì nền quân chủ chuyên chế.
B. Tiến hành những cải cách tiến bộ.
C. Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây.
D. Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới
Trong Hiến pháp mới năm 1889 của Nhật, thể chế mới là?
A. Cộng hòa.
B. Quân chủ lập hiến.
C. Quân chủ chuyên chế.
D. Liên bang.
Đế quốc đầu tiên buộc Chính phủ Nhật Bản kí Hiệp ước bất bình đẳng là
A. đế quốc Mĩ.
B. đế quốc Anh.
C. đế quốc Pháp
D. đế quốc Đức.
Tính chất của cuộc cải cách Minh Trị ở Nhật Bản năm 1868 là gì?
A. Cách mạng vô sản.
B. Cách mạng tư sản triệt để.
C. Chiến tranh đế quốc.
D. Cách mạng tư sản không triệt để.
Hiện nay, Việt Nam áp dụng được bài học kinh nghiệm gì của Nhật Bản trong cải cách Minh Trị trên lĩnh vực giáo dục ?
A. Mở rộng hệ thống trường học.
B. Chú trọng dạy nghề cho thanh niên.
C. Cử những học sinh giỏi đi thi với các nước phương Tây.
D. chú trọng nội dung khoa học-kỉ thuật.
Đến giữa TK XIX, Ấn Độ là thuộc địa của Đế quốc nào?
A. Nga.
B. Anh.
C. Nhật.
D. Mĩ.
Đảng Quốc đại là chính đảng cùa giai cấp nào?
A. Công nhân.
B. Nông dân.
C. Tư sản.
D. Địa chủ.
Sự kiện nào đánh dấu giai đoạn giai cấp tư sản Ấn Độ bước lên vũ đài chính trị?
A. Đảng Quốc dân Đại hội(Quốc đại) thành lập.
B. Đảng Quốc đại đứng lên lãnh đạo nhân dân đấu tranh chống Anh.
C. Đảng Quốc đại trở thành Đảng cấm quyền.
D. Giai cấp tư sản trở thành lực lượng chính trong xã hội.
Chủ trương, biện pháp của Đảng Quốc đại trong 20 năm đầu (1885 – 1905)?
A. Ôn hòa
B. Cải cách.
C. Cực đoan.
D. Bạo lực.
Vai trò của Đảng Quốc đại trong lịch sử Ấn Độ?
A. Nắm ngọn cờ lãnh đạo phong trào đấu tranh của Ấn Độ.
B. Xây dựng quân đội mạnh cho đất nước Ấn Độ.
C. Lãnh đạo cuộc cách mạng xanh ở Ấn Độ.
D. Đi đầu trong các cuộc cải cách ở Ấn Độ.
Thực dân Anh thực hiện đạo luật Ben gan nhằm mục đích gì?
Phát triển kinh tế.
Ổn định xã hội.
C. Khai thác tài nguyên.
D. Chia rẽ đoàn kết dân tộc.
Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là phong trào đấu tranh của giai cấp nào?
A. Công nhân.
B. Nông dân.
C. Tư sản.
D. Binh lính.
Trung Quốc Đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào?
A. Tư sản.
B. Nông dân.
C. Công nhân.
D. Tiểu tư sản.
Tính chất của cuộc Cách mạng Tân Hợi năm 1911 là gì?
A. Cách mạng vô sản.
B. Cách mạng Dân chủ tư sản.
C. Chiến tranh đế quốc.
D. Cách mạng văn hóa.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về mục tiêu của Trung Quốc Đồng minh Hội?
A. Đánh đổ Mãn Thanh.
B. Khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc.
C. Bình đẳng ruộng đất cho dân cày.
D. Đánh đuổi Đế quốc xâm lược.
Những mâu thuẫn nào tồn tại trong lòng xã hội Trung Quốc khi bị các nước đế quốc xâm lược?
A. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nông dân >< đế quốc, nhân dân TQ >< phong kiến.
B. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nhân dân TQ >< phong kiến, nông dân >< đế quốc.
C. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Nông dân >< phong kiến, nhân dân TQ >< đế quốc.
D. Tồn tại 2 mâu thuẩn: Đế quốc>< phong kiến, địa chủ >< nông dân.
Ảnh hưởng của Cách mạng Tân Hợi đến phong trào giải phóng dân tộc đến châu Á như thế nào?
A. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
B. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh theo khuynh hướng vô sản.
C. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh vì mục tiêu kinh tế.
D. Góp phần cổ vũ phong trào đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa.
Trước tình hình Đông Nam Á cuối TK XIX, các nước thực dân phương Tây đã có hành động gì?
A. Đầu tư vào Đông Nam Á.
B. Thăm dò xâm lược.
C. Giúp đỡ các nước Đông Nam Á.
D. Mở rộng và hoàn thành xâm lược.
Xiêm là nước duy nhất Đông Nam Á không trở thành thuộc địa là do?
D. chính sách duy tân của Ra ma V.
A. Duy trì chế độ phong kiến.
B. Tiến hành cách mạng vô sản.
C. Tăng cường khả năng quốc phòng.
Cuộc khởi nghĩa thể hiên tinh thần đoàn kết hai nước Việt Nam - Cam pu chia trong cuộc đấu tranh chống thực dân pháp?
A. Khởi nghĩa Si vô tha.
B. Khởi nghĩa A cha xoa.
C. Khởi nghĩa Pha ca đuốc.
D. Khởi nghĩa Ong kẹo
Vào cuối thế kỷ XIX – Đầu thế kỷ XX, ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia trở thành thuộc địa của đế quốc nào?
A. Anh
B. Pháp.
C. Đức.
D. Mĩ.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nhiều cuộc khởi nghĩa ở Campuchia bùng nổ cuối thế kỉ XIX là do
A. Chính sách thống trị, bóc lột hà khắc của thực dân Pháp
B. Giai cấp phong kiến câu kết với thực dân Pháp
C. Ách áp bức bóc lột nặng nề của chế độ phong kiến
D. Nhân dân bất bình trước thái độ nhu nhược của hoàng tộc
Điểm giống nhau cơ bản giữa Duy tân Minh Trị và cuộc cải cách của vua Rama V?
A. Đều là các cuộc cách mạng vô sản.
B. Đều là các cuộc cách mạng tư sản triệt để.
C. Đều là các cuộc cách mạng tư sản không triệt để.
D. Đều là các cuộc đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa.
Điểm chung của tình hình các nước Đông Nam Á đầu TK XX là gì?
A. Tất cả đều là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây.
B. Hầu hết là thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây.
C. Tất cả đều giành được độc lập dân tộc.
D. Hầu hết đều giành được độc lập dân tộc.
Cuộc khởi nghĩa được xem là biểu tượng về lien minh chiến đấu của nhân dân hai nước Việt Nam và Campuchia là
A. Khởi nghĩa của Acha Xoa
B. Khởi nghĩa của Pucômbô
C. Khởi nghĩa của Commađam
D. Khởi nghĩa của Hoàng thân Sivôtha
Mục đích của những chính sách mà Mĩ áp dụng tại các nước Mĩ Latinh là
A. biến Mĩ Latinh thành “sân sau” của Mĩ.
B. giúp các nước Mĩ Latinh thoát khỏi thực dân Bồ Đào Nha.
C. giúp các nước Mĩ Latinh thoát khỏi thực dân Tây Ban Nha.
D. giành độc lập cho Mĩ Latinh.
Cuộc đấu tranh của nhân dân nước nào nổi bật nhất trong phong trào đấu tranh ở châu Phi?
A. Ai Cập.
B. Ê-ti-ô-pi-a.
C. Li-bê-ri-a.
D. Xu- đăng.
Nguyên nhân chính nào làm bùng nổ phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân châu Phi vào cuối thế kỷ XIX- đầu thế kỷ XX?
A. sự bóc lột của giai cấp tư sản.
B. sự cai trị hà khắc của CNTD.
C. buôn bán nô lệ da đen.
D. sự bất bình đẳng trong xã hội
Quốc gia nào là nước cộng hòa da đen đầu tiên ở Mĩ Latinh?
A. Ha-i-ti.
B. Cu-ba.
C. Ác-hen-ti-na.
D. Mê-hi-cô.
Thực chất của chính sách “Cái gậy lớn” và “Ngoại giao đồng đôla” là
A. Dùng sức mạnh kinh tế, ép các nước Mĩ Latinh phải phụ thuộc Mĩ
B. Dùng sức mạnh quân sự, ngoại giao ép các nước Mĩ Latinh phải phụ thuộc Mĩ
C. Dùng sức mạnh kinh tế, chính trị, quân sự, ngoại giao ép các nước Mĩ Latinh phải phụ thuộc vào Mĩ
D. Dùng sức mạnh của đồng đôla để chia các nước Mĩ Latinh, từ đó ép các nước này phải phụ thuộc Mĩ
Ngày 11/11/1918, diễn ra sự kiện nào sau đây
A. cách mạng Đức bùng nổ.
B. Nga tuyên bố rút khỏi chiến tranh.
C. Áo-Hung đầu hàng.
D. Đức phải kí hiệp định đầu hàng không điều kiện.
Sự kiện ngày 03/03/1918 đánh dấu nước nào rút khỏi chiến tranh thế giới thứ nhất
A. Đức.
B. Anh.
C. Nga
D. Liên Xô.
Nguyên cớ nào dẫn tới bùng nổ chiến tranh thế giới thứ nhất ? *
A. Thái tử Áo-Hung bị một người Xéc-bi ám sát.
B. Vua Vin-hen II của Đức bị người Pháp tấn công
C. Nga tấn công vào Đông Phổ
D. phe Hiệp ước thành lập.
Năm 1882, phe Liên minh thành lập gồm
A. Anh, Pháp, Nga.
B. Đức, Áo–Hung, Italia.
C. Anh, Đức, Italia
D. Pháp, Áo-Hung, Italia.
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh thế giới thứ nhất ( 1914 -1918 ) do *
A. Thái tử Áo - Hung bị ám sát.
B. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về thuộc địa.
C. sự hiếu chiến của đế quốc Đức.
D. chính sách trung lập của Mĩ.
Nội dung nào chi phối giai đoạn 2 của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Cách mạng tháng Hai và cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga
B. Đức dồn lực lượng, quay lại đánh Nga và loại Italia ra khỏi vòng chiến
C. Tàu ngầm Đức vi phạm quyền tự do trên biển, tấn công phe Hiệp ước
D. Mĩ tuyên chiến với Đức, chính thức tham chiến và đứng về phe Hiệp ước
Cuộc chiến tranh mà thực dân Anh tiến hành xâm lược Trung Quốc còn có tên gọi là gì?
A. Chiến tranh vũ khí.
B. Chiến tranh lạnh.
C. Chiến tranh thuốc phiện.
D. Chiến tranh cục bộ.
Khi Nhật Bản chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc gắn liền với…
A. các cuộc chiến tranh xâm lược.
B. mua phát minh từ bên ngoài vào.
C. chú trọng phát triển nông nghiệp.
C. đẩy mạnh đầu tư giao thông vận tải
