wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 17. Tế bào

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chức năng của màng tế bào là

A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

A) Nhân.

B) Tế bào chất.

C) Màng tế bào.

D) Lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3. Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là

A) nhân.

B) tế bào chất.

C) màng tế bào.

D) lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Hình dạng của tế bào

A) Hình cầu, hình thoi.

B) Hình đĩa, hình sợi.

C) Hình sao, hình trụ.

D) Nhiều hình dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5. Lục lạp chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật?

A. Chất tế bào

B. Vách tế bào

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

A. Chất tế bào

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

A Xe đạp.

B. Cây cầu.

C. Cây bưởi.

D. Ngôi nhà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ va tế bào nhân thực.

(1) màng tế bào

(2) chất tế bào

(3) vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực).

a)

A. 1,2

b)

B. 2,3

c)

C. 2

d)

D.3

9.

Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào.

B. có chất tế bào,

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

D. có lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Quan sát hình bên và mũi tên số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào

a)

A. Màng tế bào

b)

B. Chất tế bào

c)

C. Nhân tế bào

d)

D. Vùng nhân

11.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

12.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

13.

tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tấc cả các ý trên

14.

tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

15.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

tấc cả các đáp án trên

17.

tế bào vi khuẩn có kích thước

a)

1 micrômet

b)

1 cm

c)

1mm

d)

1dm

18.

Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cấu tạo mà chúng đảm nhận.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.

c)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cơ thể mà chúng đảm nhận.

d)

ý kiến khác

19.

Sắp xếp các tế bào theo thứ tự tăng dân vê fkích thước

a)

tb hồng cầu - tb cơ-tb trứng -tb niêm mạc miệng

b)

tb hồng cầu-tb trứng-tb cơ-tb niêm mạc miệng

c)

tb hồng cầu-tb niêm mạc miệng-tb trứng-tb cơ

d)

tb hồng cầu-tb cơ-tb niêm mạc miệng-tb trứng

20.

Phần lớn tế bào động vật và tế bào thực vật có kích thước:

a)

1-10 micrômet

b)

10-100 micrômet

c)

1-10 mm

d)

10-100mm