wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai 5 - Thuc hanh tong hop - Lop 5 - Tuan 10

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là biểu tượng phần mềm soạn thảo văn bản?

a)
b)
c)
d)
2.

Các kiểu gõ Tiếng Việt là

a)

Unicode

b)

Telex

c)

VNI

d)

Unikey

3.

Nút lệnh trên dùng để làm gì?

a)

Chọn kiểu chữ

b)

Chọn phông chữ

c)

Chọn căn lề

d)

Chọn cỡ chữ

4.

Để định dạng cho dòng chữ trên, em sử dụng những nút lệnh nào

a)
b)
c)
d)
5.

Hai câu cuối của bài thơ được căn lền bên nào?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn lề giữa

d)

Căn lề 2 bên

6.

Để lưu văn bản, em nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl N

b)

Ctrl O

c)

Ctrl S

d)

CtrlZ

7.

Để mở văn bản có sẵn trong máy tính, em nhấn vào biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
8.

Để chèn bảng vào văn bản, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
9.

Để chèn hình ảnh từ máy tính vào văn bản, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
10.

Để chèn hình mẫu vào văn bản, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
11.

Bảng trên gồm bao nhiêu cột, bao nhiêu hàng?

(a)  

12.

Để tạo đường viền cho văn bản, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
13.

Để thay đổi màu nền của trang văn bản, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
14.

Nút lệnh trên dùng để chọn hướng giấy theo chiều gì?

(a)  

15.

Để đánh số trang cho văn bản, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
16.

Nút lệnh trên dùng để làm gì?

a)

Căn lề trái cho đoạn văn

b)

Căn lề phải

c)

Tăng, giảm kích thước thụt lề

d)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng

17.

Nút lệnh trên dùng để làm gì?

a)

Căn lề trái cho đoạn văn

b)

Căn lề phải

c)

Tăng, giảm kích thước thụt lề

d)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng

18.

Để sao chép một phần văn bản hoặc hình ảnh, em sử dụng các nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
19.

Để di chuyển một phần văn bản hoặc hình ảnh, em sử dụng các nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
20.

Để thay đổi vị trí của hình ảnh trên văn bản, em nháy chuột vào ảnh và ấn vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)