wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fun Fun Korean 1 - Bài 10

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

'고속 버스' nghĩa là gì?

a)

Xe buýt cao tốc

b)

Xe buýt sân bay

c)

Xe buýt làng

d)

Xe buýt liên tỉnh

2.

'시청' có nghĩa là gì?

a)

Chợ

b)

Tòa thị chính

c)

Dọn dẹp

d)

Cổng

3.

집이 학교 근처에 있어요. 그래서 .......................... .

a)

차를 타고 와요

b)

지하철을 타고 와요

c)

걸어와요

d)

버스를 타고 와요

4.

Đâu là phương tiện công cộng người Seoul dùng nhiều nhất?

a)

버스

b)

지하철

c)

하철역

d)

5.

Từ nào sau đây có nghĩa là 'làm bài thi'?

a)

시험하다

b)

시험을 보다

c)

시험이 있다

d)

시험공부

6.

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống?

가: 길이 많이 막혀요. 어떻게 해야 돼요?

나: ____________________.

a)

지하철을 타요.

b)

지하철을 탔어요

c)

지하철을 타 돼요.

d)

지하철을 타세요

7.

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống

가: 집 ….. 학교 …… 어떻게 가요?

나: 버스를 타고 가요.

a)

은 - 에서

b)

에서 - 까지

c)

에서 - 에

d)

에 - 에서

8.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống?

가: 하노이에 가서 뭐 할 거예요?

나: 커피하고 차도 ................ .

a)

마셔요.

b)

마시요

c)

마실 거예요.

d)

탈 거예요.

9.

Chọn phương án thích hợp điền vào chỗ trống?

가: 집에서 회사까지 _____________?

나: 버스를 타고 가요.

a)

얼마나 걸려요

b)

어떻게 가요

c)

뭘 타고 다녀요

d)

어디에서 갈아타요

10.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống

목포에서 배로 갈아타고 제주도 ….. 갔어요.

a)

b)

에서

c)

d)