wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Bài 13

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án hoàn thành hội thoại:

A; 你工作最近怎么样?

B: _________

a)

很忙。

b)

我是留学生。

c)

谢谢。我很好。

d)

我知道了。

2.

Dựa vào tranh chọn đáp án phù hợp

A: 你要喝什么?

B:

a)

我要喝茶。

b)

我要一杯咖啡。

c)

我要一杯可乐。

3.

这(A)是不是(B)我们(C)老师(D)车? (的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Dịch câu sau sang tiếng Trung" Đây là hai chiếc đĩa CD, đây là chuột máy tính, kia là máy in."

(a)  

5.

Sửa câu sau: 你喝茶还是咖啡吗?

(a)  

6.

Chọn đáp án đúng

我刚买了一___车。

a)

b)

c)

d)

7.

这是什么车?

a)

汽车

b)

自行车

c)

摩托车

8.

"Taxi" tiếng Trung là gì?

(a)  

9.

这是不是蓝色?

a)

b)

不是

10.

Dịch câu sau theo dạng câu hỏi chính phản: "Bạn có số điện thoại của thầy giáo Điền không?"

(a)  

11.

Phiên âm của từ 最近 là ?

a)

zuìjīn

b)

zuìjìn

c)

zuìjin

12.

Dịch câu sau sang tiếng Việt "你想吃冰淇淋吗?“

(a)  

13.

Từ nào dưới đây có phiên âm là cèsuǒ ?

a)

厕所

b)

色所

c)

测错

d)

色锁