wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VĂN HỌC TRUNG ĐẠI VIỆT NAM

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hai đặc điểm lớn về nội dung trong văn học Trung đại là?

a)

Cảm hứng về thiên nhiên và đất nước.

b)

Cảm hứng về dân tộc và đất nước.

c)

Cảm hứng yêu nước và nhân đạo.

d)

Cảm hứng về tình yêu đôi lứa và hạnh phúc gia đình.

2.

Câu nào sau đây không thuộc cảm hứng yêu nước trong văn học Trung đại Việt Nam?

a)

nội dung yêu nước gắn liền với lí tưởng trung quân.

b)

ý thức tự cường dân tộc, yêu giống nòi, yêu nhân dân.

c)

Lòng căm thù giặc sâu sắc, quyết chiến đấu để bảo vệ chủ quyền dân tộc.

d)

Đồng cảm sâu sắc với số phận bất hạnh của con người trong xã hội

3.

Bài nào sau đây không sử dụng điển cố, điển tích, thi liệu Trung Hoa?

a)

Sa hành đoản ca (Cao Bá Quát)

b)

Tự tình (Hồ Xuân Hương)

c)

Bài ca ngất ngưởng (Nguyễn Công Trứ)

d)

Truyện thơ “Lục Vân Tiên” (Nguyễn Đình Chiểu).

4.

Ý nào dưới đây không thuộc cảm hứng nhân đạo trong văn học Trung đại Việt Nam?

a)

Đề cao phẩm giá con người và những khát vọng về hạnh phúc.

b)

Yêu thiên nhiên, đất nước.

c)

Lòng cảm thông cho mọi kiếp người đau khổ, đặc biệt là phụ nữ và trẻ em.

d)

Đấu tranh vì quyền sống con người.

5.

Xuân Diệu nhận định: “Thu điếu” của Nguyễn Khuyến là...

a)

đặc sắc nhất trong thơ Nguyễn Khuyến

b)

điển hình cho mùa thu Bắc Bộ

c)

điển hình hơn cả cho mùa thu làng cảnh Việt Nam

d)

điển hình trong nên văn học trung đại Việt Nam

6.

Bài ca ngất ngưởng của Nguyễn Công Trứ  được viết theo thể gì?

a)

Ca hành

b)

Hát nói

c)

thất ngôn bát cú

d)

Tự do

7.

Văn học trung đại Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn hóa phương Tây. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Bài ca ngắn đi trên  bãi cát của Cao Bá Quát bộc lộ điều gì?

a)

Sự mệt mỏi trên con đường dài chỉ toàn cát

b)

Sự oán ghét xã hội phong kiến

c)

Sự chán ghét con đường danh lợi tầm thường

d)

Tiếng nói cảm thông với người phụ nữ trong xã hội phong kiến

9.

Thơ Tú Xương gồm mảng nào?

a)

trữ tình và trào phúng

b)

trữ tình

c)

trào phúng

10.

Đây là bài thơ được viết theo thể thơ cổ, có tính chất tự do phóng khoáng, không bị gò bó về số câu, độ dài của câu, niêm luật, bằng trắc, vần điệu; được lấy cảm hứng từ sự đi đường vất vả, nhọc nhằn của chính tác giả:

a)

Bài ca ngắn đi trên bãi cát

b)

Bài ca ngất ngưởng

c)

Câu cá mùa thu

d)

Nhàn

11.

Ông là tác giả nổi tiếng cuối thế kỉ XIX. Thơ văn của ông thể hiện hai nội dung lớn là lí tưởng đạo đức, nhân nghĩa và lòng yêu nước, thương dân. Ông là ai?

a)

Nguyễn Khuyến

b)

Trần Tế Xương

c)

Nguyễn Du

d)

Nguyễn Đình Chiểu

12.

Nội dung nổi bật trong thơ văn Nguyễn Đình Chiểu là gì?

a)

Lí tưởng đạo đức, nhân nghĩa, lòng yêu nước, thương dân

b)

Lí tưởng làm trai

c)

Lí tưởng yêu nước

d)

Lí tưởng chiến đấu chống lại xã hội thực dân, phong kiến

13.

Văn học viết Việt Nam được tính mốc từ thế kỉ thứ mấy?

a)

X

b)

XI

c)

XII

d)

XIII

14.

Nhà thơ nào trong các nhà thơ sau được người đương thời gọi là “tam nguyên Yên Đổ” ?

a)

Trần Tế Xương

b)

Cao Bá Quát

c)

Nguyễn Công Trứ

d)

Nguyễn Khuyến

15.

Trong bài thơ “Thương vợ” của Trần Tế Xương, nhà thơ đã mở đầu bài thơ bằng cách nào?

a)

Giới thiệu tên tuổi, quê quán của bà Tú

b)

Giới thiệu công việc, thời gian và địa điểm làm việc của bà Tú

c)

Giới thiệu tính cách của bà Tú

d)

Giới thiệu tính cách của bà Tú

16.

Trong hai câu thơ “Lặn lội thân cò khi quãng vắng/ eo sèo mặt nước buổi đò đông”, Trần Tế Xương đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Sử dụng từ láy kết hợp đảo trật tự cú pháp

b)

Vận dụng sáng tạo chất liệu của văn học dân gian

c)

Nghệ thuật ẩn dụ

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

17.

Đây là hình ảnh của tác giả

nào?

a)

Trần Tế Xương

b)

Nguyễn Công Trứ

c)

Nguyễn Đình Chiểu

d)

Cao Bá Quát

18.

Trong tác phẩm “Bài ca ngất ngưởng”, câu thơ “Vũ trụ nội mạc phi phận sự” có ý nghĩa gì?

a)

Khẳng định vị trí và vai trò của con người trong trời đất

b)

Thể hiện lí tưởng sống mà nhà thơ theo đuổi

c)

Là tuyên ngôn về chí làm trai của nhà thơ, thể hiện trách nhiệm của nhà thơ với cuộc đời

d)

Cả ba phương án đều đúng

19.

Nội dung chính của bài thơ Câu cá mùa thu là gì?

a)

Thú vui câu cá

b)

Thiên nhiên mùa thu

c)

Cảnh thu và tình thu

d)

Tâm sự của Nguyễn Khuyến

20.

Câu thơ Cá đâu đớp động dưới chân bèo sử dụng nghệ thuật gì?

a)

lấy động tả tĩnh

b)

câu hỏi tu từ

c)

nhân hóa

d)

nói giảm

21.

Nêu nội dung của câu thơ "súng giặc đất rền, lòng dân trời tỏ" trong bài Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc?

a)

Sự hi sinh của nghĩa sĩ

b)

Nỗi đau thương của tác giả

c)

Bối cảnh thời đại, đất nước đang rơi vào biển lửa chiến tranh và tấm lòng của nhân dân

d)

Tấm lòng yêu nước của nhân dân

22.

Những từ ngữ sau là minh chứng cho nghệ thuật gì trong bài thơ "Câu cá mùa thu": trong veo, tẻo teo, khẽ đưa vèo, vắng teo, chân bèo?

a)

Lấy động tả tĩnh

b)

Gieo vần

c)

Đảo ngữ

d)

Điệp

23.

Những tác phẩm nào sau đây thuộc sáng tác của Nguyễn Đình Chiểu?

a)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc, Truyện Kiều

b)

Bánh trôi nước, Chạy giặc

c)

Lục Vân Tiên, Truyện Kiều

d)

Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc, Lục Vân Tiên, Dương Từ - Hà Mậu

24.

Nhận định nào sau đây đúng nhất với nhà thơ Nguyễn Khuyến?

a)

Nhà thơ của phụ nữ

b)

Nhà thơ của nông dân

c)

Nhà thơ của làng cảnh Việt Nam

d)

Nhà thơ của người lính

25.

Nhận định nào sau đây đúng nhất với nhà thơ Hồ Xuân Hương?

a)

Nhà thơ của làng cảnh Việt Nam

b)

Nhà thơ phụ nữ viết về người phụ nữ

c)

Nhà thơ của người nông dân

d)

Nhà thơ yêu nước

26.

Bài thơ viết về một mùa trong năm:

(a)  

27.

Bài thơ viết về một đề tài mà ít ai đề cập đến?

(a)  

28.

Nhà thơ có con đường thi cử rất lận đận:

(a)  

29.

"Bài ca ngất ngưởng"  của Nguyễn Công Trứ được viết theo thể loại này?

(a)  

30.

"Bài ca ngắn đi trên bãi cát" đã sử dụng hình ảnh nào để nói về con đường đời, con đường công danh của con người?

(a)  

31.

Những người nghĩa sĩ Cần Giuộc vốn xuất thân từ giai cấp nào?

(a)