wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

v-infinitive/ V-ing

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tôi muốn đi ra ngoài chơi.

a)

want to go out

b)

want going out

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

2.

Anh ấy yêu chụp ảnh thiên nhiên.

a)

loves to take pictures

b)

loves taking pictures

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

3.

Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

4.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

5.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

6.

thích chơi trò này hơn là đi tắm.

a)

prefer playing this to having a bath

b)

prefer to play this to have a bath

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

7.

Tìm động từ theo sau là v-ing

a)

Deny

b)

Delay

c)

Fancy

d)

Mind

e)

Refuse

8.

Các cấu trúc nào sau đây sử dụng To infinitive

a)

It takes / took ...

b)

... tô +Adj. ....

c)

... enough +N .....

d)

..waste / spend + time + ....

e)

It + be + Adj. ...

9.

afford

a)

to Vo

b)

V-ing

10.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

11.

suggest

a)

to Vo

b)

V-ing

12.

resent

a)

hồi tưởng

b)

tưởng tượng

c)

liều

d)

phẫn nộ

13.

care

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

14.

decide

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

15.

arrange

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

16.

My mother loves_______ food for my family.


( Love có thể đi cùng với dạng động từ V-ing và to V-infinitive)

a)

A. Preparing

b)

B. To prepare

c)

C. Prepare

d)

D. A&B are correct

17.

Coco fancies_____ TV. He watches TV whenever he can.


( Fancy+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. To watch

b)

B. Watched

c)

C. Watch

d)

D. Watching

18.

My sister hates______ with the dolls. It's weird.


( Hate+ V-ing= hate+ to-V-infinitive: ghét làm việc gì)

a)

A. Playing

b)

B. To play

c)

C. To playing

d)

D. A&B are correct

19.

I enjoy_______ with my dog. He's so cute.


( Enjoy+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Play

b)

B. To play

c)

C. Playing

d)

D. Played

20.

Tom prefers_______ computer games when he's at home.


( Prefer+ V-ing= prefer+ to V-infinitive: yêu thích làm gì)

a)

A. Playing

b)

B. To play

c)

C. Played

d)

D. A&B arre correct

21.

Mary______ reading Conan comics. She spends her free time on reading some volums.


( Enjoy+ V-ing: thích làm gì)

a)

A. Hates

b)

B. Detests

c)

C. Dislike

d)

D. Enjoys

22.

Henry doesn’t mind ________ up early in the morning.


( Doesn't mind+ V-ing: không phiền làm việc gì)

a)

A. Waking

b)

B. To wake

c)

C. Wake

d)

D. Will Wake

23.

My grandparents love______ very much. There are a lot of beautiful flowers.


( Do gardening: làm vườn.

Love + V-ing: yêu thích làm việc gì)

a)

A. Doing garden

b)

B. Doing gardening

c)

C. Do gardening

d)

D. To do garden

24.

I don't like_____ up early in the winter days. I love_____ in bed late.


( Like/ love+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Getting/ stay

b)

B. Get/ stay

c)

C. Getting/ staying

d)

D. Get/ staying

25.

My father is fond of_______ a lot of trees and vegetables.


( Be fond of+ V-ing: yêu thích làm gì)

a)

A. Growing

b)

B. Grow

c)

C. Grew

d)

D. Grows

26.

Help

(Giúp đỡ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

27.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

28.

Consider

(Cân nhắc)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

29.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

30.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

31.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

32.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

33.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

34.

Appreciate

(đánh giá cao)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

35.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

36.

Avoid

(Tránh)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

37.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

38.

Allow

(Cho phép)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

39.

Practice

(Thực hành, luyện tập)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

40.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

41.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

42.

Advise

(Khuyên)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

43.

Pretend

(Giả vờ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

44.

Remind

(Nhắc nhở/ gợi nhớ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

45.

Manage

(Quản lý/ Cố gắng làm được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

46.

Suggest

(Gợi ý, đề nghị)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + V

d)

+ Object + to V

47.

Continue

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

48.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

49.

Mean

(có nghĩa là)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

50.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

51.

encourage

(động viên, khuyến khích)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

52.

Admit

(thừa nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

53.

Deny

(phủ nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

54.

Order

(yêu cầu)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

55.

To be busy (adj)

(bận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V