Worksheetsv-infinitive/ V-ing
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Tôi muốn đi ra ngoài chơi.
want to go out
want going out
Cả hai đáp án đều đúng.
Anh ấy yêu chụp ảnh thiên nhiên.
loves to take pictures
loves taking pictures
Cả hai đáp án đều đúng.
Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.
stopped driving
stopped to drive
Cả hai đáp án đều đúng.
Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.
begin writing
begin to write
Cả hai đáp án đều đúng.
Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.
promised to treat
promised treating
Cả hai đáp án đều đúng.
Nó thích chơi trò này hơn là đi tắm.
prefer playing this to having a bath
prefer to play this to have a bath
Cả hai đáp án đều đúng.
Tìm động từ theo sau là v-ing
Deny
Delay
Fancy
Mind
Refuse
Các cấu trúc nào sau đây sử dụng To infinitive
It takes / took ...
... tô +Adj. ....
... enough +N .....
..waste / spend + time + ....
It + be + Adj. ...
afford
to Vo
V-ing
attempt
to Vo
V-ing
suggest
to Vo
V-ing
resent
hồi tưởng
tưởng tượng
liều
phẫn nộ
care
+ to Vo
+ V-ing
decide
+ to Vo
+ V-ing
arrange
+ to Vo
+ V-ing
My mother loves_______ food for my family.
( Love có thể đi cùng với dạng động từ V-ing và to V-infinitive)
A. Preparing
B. To prepare
C. Prepare
D. A&B are correct
Coco fancies_____ TV. He watches TV whenever he can.
( Fancy+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. To watch
B. Watched
C. Watch
D. Watching
My sister hates______ with the dolls. It's weird.
( Hate+ V-ing= hate+ to-V-infinitive: ghét làm việc gì)
A. Playing
B. To play
C. To playing
D. A&B are correct
I enjoy_______ with my dog. He's so cute.
( Enjoy+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. Play
B. To play
C. Playing
D. Played
Tom prefers_______ computer games when he's at home.
( Prefer+ V-ing= prefer+ to V-infinitive: yêu thích làm gì)
A. Playing
B. To play
C. Played
D. A&B arre correct
Mary______ reading Conan comics. She spends her free time on reading some volums.
( Enjoy+ V-ing: thích làm gì)
A. Hates
B. Detests
C. Dislike
D. Enjoys
Henry doesn’t mind ________ up early in the morning.
( Doesn't mind+ V-ing: không phiền làm việc gì)
A. Waking
B. To wake
C. Wake
D. Will Wake
My grandparents love______ very much. There are a lot of beautiful flowers.
( Do gardening: làm vườn.
Love + V-ing: yêu thích làm việc gì)
A. Doing garden
B. Doing gardening
C. Do gardening
D. To do garden
I don't like_____ up early in the winter days. I love_____ in bed late.
( Like/ love+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. Getting/ stay
B. Get/ stay
C. Getting/ staying
D. Get/ staying
My father is fond of_______ a lot of trees and vegetables.
( Be fond of+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. Growing
B. Grow
C. Grew
D. Grows
Help
(Giúp đỡ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep on
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Consider
(Cân nhắc)
to V
V-ing
+ Object + to V
Persuade
(thuyết phục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Postpone
(Hủy/ Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Enjoy
(thích, hứng thú)
to V
V-ing
+ Object + to V
Appreciate
(đánh giá cao)
to V
V-ing
+ Object + to V
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Avoid
(Tránh)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Allow
(Cho phép)
to V
V-ing
+ Object + to V
Practice
(Thực hành, luyện tập)
to V
V-ing
+ Object + to V
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Advise
(Khuyên)
to V
V-ing
+ Object + to V
Pretend
(Giả vờ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remind
(Nhắc nhở/ gợi nhớ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Manage
(Quản lý/ Cố gắng làm được)
to V
V-ing
+ Object + to V
Suggest
(Gợi ý, đề nghị)
to V
V-ing
+ Object + V
+ Object + to V
Continue
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Give up
(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)
to V
V-ing
+ Object + to V
Mean
(có nghĩa là)
to V
V-ing
+ Object + to V
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
encourage
(động viên, khuyến khích)
to V
V-ing
+ Object + to V
Admit
(thừa nhận)
to V
V-ing
+ Object + to V
Deny
(phủ nhận)
to V
V-ing
+ Object + to V
Order
(yêu cầu)
to V
V-ing
+ Object + to V
To be busy (adj)
(bận)
to V
V-ing
+ Object + to V
