wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 8 - GIỮA KÌ 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là trường từ vựng?

a)

A. Là tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm.

b)

B. Là tập hợp tất cả các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.

c)

C. Là tập hợp tất cả các từ cùng từ loại (danh từ, động từ,...)

d)

D. Là tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc (thuần Việt, Hán Việt,...)

2.

Các từ: “tàn nhẫn, độc ác, lạnh lùng” thuộc trường từ vựng nào dưới đây?

a)

A. Chỉ tâm hồn con người

b)

B. Chỉ tâm trạng con người

c)

C. Chỉ bản chất của con người

d)

D. Chỉ đạo đức của con người

3.

Những từ: “trao đổi, buôn bán, sản xuất” được sắp xếp vào trường từ vựng nào?

a)

A. Hoạt động xã hội.

b)

B. Hoạt động văn hóa.

c)

C. Hoạt động chính trị.

d)

D. Hoạt động kinh tế.

4.

Từ ngữ nào dưới đây không mang nghĩa “thuốc chữa bệnh”?

a)

A. Thuốc kháng sinh.

b)

B. Thuốc ho.

c)

C. Thuốc tẩy giun.

d)

D. Thuốc lào.

5.

Từ nhiều nghĩa "lạnh" không thể thuộc trường từ vựng nào sau đây?

a)

Tính cách con người

b)

Tính chất của thực phẩm

c)

Thời tiết

d)

Hoạt động của con người

6.

Các từ nào sau đây thuộc cùng một trường từ vựng?

a)

A. chó, mèo, gà, cam, chanh

b)

B. hổ, báo, sư tử, đười ươi, xe đạp

c)

C. học sinh, giáo viên, hiệu trưởng, giám thị, trường lớp

d)

D. cam, quýt, xoài, bưởi, thuyền nan

7.

Các từ thuộc trường "ruột thịt"

a)

Cô, chú, ba, mẹ, anh, dượng

b)

Cô, chú, anh, hàng xóm, anh, chị

c)

Ba, mẹ, anh, chị, em

d)

Ba, mẹ, dượng, thím, anh, chị

8.

Phát biểu nào sau đây là sai về trường từ vựng?

a)

Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.

b)

Mỗi từ chỉ có thể thuộc một trường từ vựng.

c)

Một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

d)

Một trường từ vựng có thể bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại

9.

Từ nào dưới đây không cùng trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

Sợ

b)

Túm

c)

Vật

d)

Lẳng

10.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình?

a)

A. Xồng xộc.

b)

B. Xôn xao.

c)

C. Rũ rượi.

d)

D. Xộc xệch.

11.

Những từ nào sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?

a)

tích tắc

b)

lã chã

c)

hô hố

d)

ào ào

12.

Từ nào sau đây là từ tượng hình?

a)

Lấm tấm

b)

ồm ồm

c)

lí nhí

d)

lắc rắc

13.

Từ nào sau đây là từ tượng thanh?

a)

róc rách

b)

reo hò

c)

rêu rao

d)

rầm rộ

14.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?

a)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

b)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

c)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

d)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

15.

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

a)

Lung linh

b)

Lác đác

c)

Lộp độp

d)

Thấp thoáng

16.

Nhóm từ nào là từ tượng thanh?

a)

Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.

b)

Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.

c)

Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.

d)

Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.

17.

Đáp án nào chỉ có từ tượng thanh?

a)

Lao xao, bồng bềnh, tí tách

b)

Róc rách, lạch xạch, lác đác.

c)

Ầm ầm, tồ tồ, lom khom

d)

Rì rào, kèn kẹt, chiêm chiếp

18.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?

a)

là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

b)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

c)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

19.

Tìm từ tượng hình trong hai câu thơ sau:

"Lom khom dưới núi tiều vài chú

Lác đác bên sông chợ mấy nhà"

a)

Lom khom

b)

Lác đác

c)

Lom khom, lác đác

d)

vài chú tiều, chợ mấy nhà

20.

Các từ tượng hình và tượng thanh thường được dùng trong các kiểu bài văn nào?

a)

Miêu tả và nghị luận

b)

Tự sự và miêu tả

c)

Nghị luận và biểu cảm

d)

Tự sự và nghị luận

21.

Theo em, từ tượng thanh, từ tượng hình thường thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Tính từ

c)

C. Đại từ

22.

Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?

a)

A. Xồng xộc.

b)

B. The thé.

c)

C. Rũ rượi.

d)

D. Xộc xệch.

23.

Từ tượng thanh có trong câu "Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt." là:

a)

"vục"

b)

"đầu"

c)

"thổi"

d)

"soàn soạt"

24.

Câu 1: Biệt ngữ xã hội là gì?

a)

A. Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở một địa phương nhất định

b)

B. Là từ ngữ được dùng trong tất cả các tầng lớp nhân dân

c)

C. Là từ ngữ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định

d)

D. Là từ ngữ được dùng trong nhiều tầng lớp xã hội

25.

Câu 2: Những mặt khác biệt trong tiếng nói của mỗi địa phương thể hiện ở phương diện nào?

a)

A. Ngữ âm

b)

B. Ngữ pháp

c)

C. Từ vựng

d)

D. Cả A và C

26.

Câu 3: Thế nào là từ ngữ địa phương?

a)

A. Là từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu

b)

B. Là từ ngữ chỉ được dùng duy nhất ở một địa phương

c)

C. Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định.

d)

D. Là từ ngữ được ít người biết đến

27.

Từ địa phương " tía " của Nam Bộ có nghĩa toàn dân là gì?

a)

Lá tía tô

b)

bố

c)

màu đỏ

d)

Quả na

28.

Từ " ba, má " là từ của địa phương nào?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

29.

Từ " cậu, mợ " trong bài "Trong lòng mẹ" được hiểu như thế nào?

a)

Cô, chú

b)

Cha,mẹ

c)

Chú, dì

d)

Em của mẹ

30.

Dãy từ sau được dùng trong tầng lớp xã hội nào:

Trứng, gậy, ngỗng, trúng tủ, tủ đè, trẻ trâu

a)

Công an và tội phạm

b)

Học sinh, sinh viên.

c)

Triều đình phong kiến

d)

Vận động viên thể thao

31.

Trong những từ im đậm ở các câu sau, từ nào không phải trợ từ?

a)

Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đôi, vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.

b)

Chính lúc này toàn thân các cậu cũng đang run run theo nhịp bước rộn ràng trong các lớp

c)

Những người nghèo nhiều tự ái vẫn thường như thế

d)

Xe kia rồi! Lại cả ông Toàn quyền đây rồi!

32.

Câu văn nào dưới đây có thán từ?

a)

Ngày mai con chơi với ai?

b)

Con ngủ với ai?

c)

Khốn nạn thân con thế này!

d)

Trời ơi!

33.

Câu văn: "Này, ông giáo ạ!", thán từ là từ nào trong các từ dưới đây?

a)

ông giáo

b)

ông giáo ạ

c)

d)

này

34.

Khi sử dụng thán từ gọi đáp, cần chú ý đến những điểm gì?

a)

A. Đối tượng giao tiếp.

b)

B. Ngữ điệu.

c)

C. Cả A và B đúng.

d)

D. Cả A và B sai.

35.

Trong những từ ngữ in đậm ở các câu sau, từ nào là thán từ?

a)

A. Hồng! Mày có muốn vào Thanh Hoá chơi với mẹ mày không?

b)

B. Không, ông giáo ạ!

c)

C. Vâng, cháu cũng đã nghĩ như cụ.

d)

D. Cảm ơn cụ, nhà cháu đã tỉnh táo như thường.

36.

Thán từ là gì?

a)

A. Là những từ dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến trong câu.

b)

B. Là những từ làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

c)

C. Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

D. Là những từ dùng để nối các vế câu trong một câu ghép.

37.

Có bao nhiêu loại tình thái từ?

a)

A. 4 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 5 loại

d)

D. 6 loại

38.

Tình thái từ là gì?

a)

A. Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

B. Là những từ được thêm vào câu để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói và người viết.

c)

C. Là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.

d)

D. Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến từ ngữ đó.

39.

Câu nào dưới đây không sử dụng tình thái từ?

a)

A. Nếu vậy, tôi chẳng biết trả lời ra sao.

b)

B. Giúp tôi với, lạy Chúa!

c)

C. Tôi đã chẳng bảo ngài cẩn thận đấy ư?

d)

D. Những tên khổng lồ nào cơ?

40.

 Tình thái từ trong câu "Trưa nay các em được về nhà cơ mà" thuộc loại nào?

a)

A. Tình thái từ nghi vấn.

b)

B. Tình thái từ cầu khiến.

c)

C. Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm.

d)

D. Tình thái từ cảm thán.

41.

Trợ từ là gì?

a)

A. Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

B. Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

c)

C. Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

D. Là những từ đi sau động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.

42.

Thế nào là nói quá ?

a)

Là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhằm nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.

b)

Là biện pháp tu từ giảm nhẹ tính chất của sự vật

c)

Là cách nói khoác, khoa trương sự vật

d)

Là biện pháp tu từ nêu lên sự vật hiện tượng có nét gần gũi với nhau

43.

Biện pháp nói quá ÍT KHI được dùng trong văn bản nào?

a)

Văn bẳn tự sự

b)

Văn bản miêu tả

c)

Văn bản hành chính, công vụ

d)

Văn bản biểu cảm

44.

Ý kiến nào nói đúng nhất tác dụng của biện pháp nói quá?

a)

Để gợi ra hình ảnh chân thực và cụ thể về sự vật, hiện tượng được nói đến tronng câu

b)

Để bộc lộ thái độ, tình cảm, cảm xúc của người nói

c)

Để cho người nghe thấm thía được vẻ đẹp hàm ẩn trong cách nói kín đáo giàu cảm xúc

d)

Để nhấn mạnh, gây ấn tượng và tăng sức biểu cảm cho sự vật, hiện tượng được nói đến trong câu

45.

Thành ngữ, tục ngữ nào có sử dụng biện pháp nói quá?

a)

Ăn cây táo rào cây sung

b)

Ăn to nói lớn

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Ăn như rồng cuốn, nói như rồng leo

46.

Nhận xét nào nói đúng nhất tác dụng của biện pháp nói quá trong hai câu thơ sau?

Bác ơi tim Bác mênh mông thế,

 Ôm cả non sông mọi kiếp người!

a)

Nhấn mạnh tình thương yêu bao la của Bác Hồ

b)

Nhấn mạnh sự tài trí tuyệt vời của Bác Hồ

c)

Nhấn mạnh sự dũng cảm của Bác Hồ

d)

Nhấn mạnh sự hiểu biết rộng của Bác Hồ

47.

Nói quá thường được dùng kèm với biện pháp tu từ nào?

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

Cả 3 phương án

48.

Câu 5. Nói giảm, nói tránh là gì?

a)

A. Là phương tiện tu từ làm tăng, làm mạnh một đặc trưng tích cực nào đó của một đối tượng được nói đến

b)

B. Là một biện pháp tu từ trong đó người ta thay tên gọi một đối tượng bằng sự mô tả những dấu hiệu của nó

c)

C. Là một biện pháp tu từ phóng đại mức độ quy mô tính chất của sự vật, hiện tượng

d)

D. Là một biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển

49.

Câu 6. Ý kiến nào nói đúng mục đích của nói giảm, nói tránh?

a)

A. Để bộc lộ thái độ tình cảm của người nói

b)

B. Để tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự

c)

C. Để người nghe thấm thía được vẻ đẹp hàm ẩn trong cách nói kín đáo giàu cảm xúc

d)

D. Để nhấn mạnh gây ấn tượng và tăng sức biểu cảm cho sự vật hiện tượng

50.

Trong hai cách nói sau đây, cách nào dùng nói giảm nói tránh?

a)

Thằng bé béo như con cun cút.

b)

Thằng bé hơi thừa cân một chút.

c)

Thằng bé bị béo phì.

51.

câu nào sau đây là nói giảm nói tránh

a)

Tú ta đây có hơi hạn chế về chiều cao

b)

Anh Thành rất là cao

c)

Linh và Tú như cặp vợ chồng

d)

Gia Nghi là sư tử

52.

Khi nào không nên nói giảm nói tránh?

a)

Khi cần phải nói năng lịch sự, có văn hóa

b)

Khi muốn bày tỏ tình cảm của mình.

c)

Khi cần phải nói thẳng, nói đúng sự thật.

d)

Khi muốn làm cho người nghe bị thuyết phục.

53.

Câu văn nào dưới đây không dùng phép nói giảm nói tránh?

a)

Anh ăn nói như dùi đục chấm mắm cáy.

b)

Bài thơ anh viết về ý tứ, hình ảnh thì được, nhưng tình cảm còn chưa đủ sâu.

c)

Bài thơ anh viết về ý tứ, hình ảnh thì được, nhưng tình cảm còn chưa đủ sâu.

d)

Nói năng như thế là có phần chưa được thiện chí lắm.

54.

Cha nó mất, mẹ nó /…/, nên chú rất thương nó.(nói giảm nói tránh)

a)

Bỏ đi

b)

Không nhận nuôi con

c)

Lấy chồng khác

d)

Đi bước nữa

55.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh?

a)

A. Lão hãy yên lòng mà nhắm mắt! (Nam Cao)

b)

B. Thôi để mẹ cầm cũng được. (Thanh Tịnh)

c)

C. Bác trai đã khá rồi chứ? (Ngô Tất Tố)

d)

D. Mợ mày phát tài lắm, có như dạo trước đâu. (Nguyên Hồng)

56.

Nói giảm nói tránh là biện pháp tu từ. Đúng hay sai?

A. Sai

B. Đúng

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

57.

Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.

Từ tượng hình trong câu văn sau là:

a)

Vục

b)

Húp

c)

Soàn soạt

d)

rón rén

58.

Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.

Từ tượng thanh trong câu văn sau là:

a)

Vục

b)

Húp

c)

Soàn soạt

d)

rón rén

59.

- Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại đến để trói anh Dậu.

- Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu.

Tìm từ tượng thanh trong những câu văn trên.

a)

Bịch, sấn

b)

tát bốp

c)

bịch, bốp

d)

sấn, tát

60.

Những từ nào sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?

a)

tích tắc

b)

lã chã

c)

hô hố

d)

ào ào