wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

U4-E6: My neighbourhood

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

square

a)

vuông, hình vuông, quảng trường

b)

cung điện, dinh, phủ

c)

nhà thờ lớn, thánh đường

d)

tượng đài, đài tưởng niệm

2.

art gallery

a)

vuông, hình vuông, quảng trường

b)

phòng triển lãm nghệ thuật, phòng tranh

c)

tượng (bức tượng)

d)

tượng đài, đài tưởng niệm

3.

supermarket

a)

quảng trường

b)

phòng tranh

c)

siêu thị

d)

nhà hàng, tiệm ăn

4.

nhà thờ lớn, thánh đường

a)

cathedral

b)

memorial

c)

railway station

d)

restaurant

5.

a)

palace

b)

railway station

c)

memorial

d)

statue

6.

a)

palace

b)

temple

c)

restaurant

d)

supermarket

7.

Choose the right picture with the instruction


Turn left at the traffic lights.

a)
b)
c)
8.

Choose the right picture with the instruction


Go to the end of the road.

a)
b)
c)
9.

Choose the right picture with the instruction


Go straight on.

a)
b)
c)
10.

Choose the right picture with the instruction


Cross the street.

a)
b)
c)
11.

noisy

a)

tuyệt vời,vô cùng tốt

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

buồn chán, tẻ nhạt

d)

ồn ào, huyên náo

12.

expensive

a)

ô nhiễm, bị ô nhiễm

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

thú vị, hào hứng

d)

đắt tiền

13.

peaceful

a)

yên bình, thanh bình

b)

tiện lợi, thuận tiện

c)

thú vị, hào hứng

d)

yên tĩnh, yên lặng

14.

modern

a)

ngoại thành

b)

hiện đại

c)

sân phía sau nhà

d)

yên tĩnh, yên lặng

15.

yên tĩnh, yên lặng

a)

friendly

b)

quiet

c)

modern

d)

inconvenient

16.

yên bình, thanh bình

a)

friendly

b)

quiet

c)

terrible

d)

peaceful

17.

thú vị, hào hứng

a)

exciting

b)

noisy

c)

terrible

d)

peaceful

18.

buồn chán, tẻ nhạt

a)

boring

b)

noisy

c)

fantastic

d)

peaceful

19.

cathedral

a)
b)
c)
20.

Choose the right picture with the instruction


Take the second turning on the right.

a)
b)
c)
21.

rẽ phải

(a)  

22.

nhà thờ

(a)  

23.

nhà ga

(a)  

24.

triển lãm nghệ thuật

(a)  

25.

đền thờ

(a)  

26.

trạm xe bus

(a)  

27.

Odd one out

a)

Modern

b)

Peaceful

c)

Playground

d)

Quiet

28.

" Học từ mới"

(a)  

29.

" Chơi cờ vua"

(a)  

30.

"Lau dọn nhà"

(a)