wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test giữa kì Tiếng Anh 5

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

.Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

books

b)

pencils

c)

rulers

d)

bags

2.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

read

b)

teacher

c)

eat

d)

ahead

3.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

tenth

b)

math

c)

brother

d)

theater

4.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

does

b)

watches

c)

finishes

d)

brushes

5.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

city

b)

fine

c)

kite

d)

like

6.

What do you do in your free time? – I often _______skating with my friends.

a)

go

b)

do

c)

does

d)

make

7.

What are you doing? I’m __________a cabbage

a)

fall off

b)

cutting

c)

doing

d)

liking

8.

Maria likes __________books in her free time.

a)

reads

b)

read

c)

reading

d)

going

9.

I have a pain in my back. I have a___________

a)

headache

b)

earache

c)

backache

d)

sore throat

10.

Why would you like to be a writer?

a)

Because I’d like to write stories for children

b)

It is Doreamon

c)

Because you may get a burn

d)

First, the prince visited the castle and he met a beautiful princess.

11.

What’s her name?

a)

My name's Hoang Anh

b)

Her name's Hoang Anh

c)

His name's Hoang Anh

d)

Their name's Hoang Anh

12.

What does she do in her free time?

a)

I often go camping with my family

b)

She often goes camping with her family.

c)

He often goes camping with his family.

d)

They often go camping with their family.

13.

What the matter ________ you?

a)

on

b)

off

c)

with

d)

about

14.

Eat _________ food!

a)

nice

b)

beauty

c)

pretty

d)

heathy

15.

Khoanh tròn vào từ có phát âm khác

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

16.

Khoanh tròn vào từ có phát âm khác

a)

laughed

b)

washed

c)

helped

d)

weighed

17.

Dịch nghĩa câu sau:

What would you like to be in future?

- i'd like to be a Pilot

a)

Bạn muốn làm gì trong tương lai/ tôi muốn làm phi công

b)

Bạn khoẻ không / tôi khoẻ

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào

d)

Bố bạn làm nghề gì / bố tớ làm phi công

18.

Dịch nghĩa các từ sau:

Pilot - doctor - architect - writer

a)

Phi công - kiến trúc sư - Nhà soạn thảo - bác sĩ

b)

Bác sĩ - phi công - kiến trúc sư - giáo viên

c)

Phi công - bác sĩ - kiến trúc sư - nhà soạn thảo

19.

What would you like to be: có nghĩa là

a)

Bạn muốn làm gì

b)

Bạn muốn ăn gì

c)

Bạn thấy thế nào

20.

Tìm câu hỏi thích hợp cho câu trả lời sau:

.......

I'd like to be a teacher

a)

Can i help you ?

b)

What time o'clock?

c)

How old are you ?

d)

What would you like to be in future ?

21.

Sau này tớ muốn làm tài xế

a)

I'd like to be a driver

b)

I'd like to be a doctor

c)

I'd like to be a pilot

22.

Why would you like to be a pilot.

Because i'd like to fly a plane

a)

Tại sao bạn muốn làm phi công. Bởi vì tớ muốn lái máy bay

b)

Tại sao bạn muốn làm bác sĩ. Vì tớ muốn chữa bệnh cho mọi người

c)

Tại sao bạn muốn làm phi công. Vì tớ thích

23.

Dịch nghĩa từ và cụm từ sau:

Farmer - work on a farm

a)

Cô giá - dạy học sinh

b)

Bác sĩ - khám bệnh

c)

Người nông dân - làm việc ở nông trại

24.

Chuyện gì xảy ra với bạn vậy?

a)

How are you?

b)

What's the matter with you?

c)

Where is the cinema

25.

Dịch nghĩa các từ sau:

Headache - stomachace

a)

Đau đầu

b)

Mệt mỏi

c)

Ốm

d)

Đau đầu - đau bụng