wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra địa lý

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á có diện tích đứng thứ mấy trong các châu lục trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á

a)

Là một bộ phận của lục địa Á- Âu.

b)

Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo.

c)

Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

d)

Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn

3.

Các dãy núi ở châu Á có hai hướng chính là:

a)

đông – tây hoặc gần đông – tây và bắc – nam hoặc gần bắc – nam.

b)

đông bắc – tây nam và đông – tây hoặc gần đông – tây

c)

tây bắc – đông nam và vòng cung.

d)

bắc – nam và vòng cung.

4.

Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào

a)

Bắc Á

b)

Nam Á

c)

Tây Nam Á

d)

Đông Nam Á

5.

Đặc điểm sông ngòi châu Á là

a)

Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn.

b)

Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp.

c)

Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị.

d)

Cả 3 đặc điểm trên

6.

Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là

a)

Bắc Á

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á và Nam Á

d)

Tây Nam Á và Trung Á

7.

Đới cảnh quan chủ yếu của vùng Tây Nam Á và Trung Á là

a)

Rừng lá kim.

b)

Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á

8.

Châu Á có bao nhiêu đới cảnh quan:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

9.

Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á là:

a)

Một châu lục đông dân nhất thế giới.

b)

Dân cư thuộc nhiều chủng tộc

c)

Nơi ra đời của các tôn giáo lớn

d)

Tất cả các ý trên.

10.

Quốc gia đông dân nhất châu Á là

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Ấn Độ

11.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Châu Á giảm đáng kể do

a)

Chuyển cư

b)

Phân bố lại dân cư

c)

Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Thu hút nhập cư.

12.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-ít chủ yếu phân bố ở:

a)

Đông Nam Á, Trung Á, Nam Á.

b)

Tây Nam Á, Trung Á, Nam Á.

c)

Đông Nam Á, Đông Á, Bắc Á.

d)

Đông Nam Á, Đông Á, Bắc Á.

13.

Chủng Ô-xtra-lô-it chủ yếu phân bố ở:

a)

Đông Nam Á, Trung Á

b)

Tây Nam Á, Trung Á.

c)

Bắc Á, Đông Á.

d)

Đông Nam Á, Nam Á.

14.

Hai tôn giáo lớn ra đời ở Ấn Độ là

a)

Phật giáo và Ki-tô giáo

b)

Phật giáo và Ấn Độ giáo

c)

Ki-tô giáo và Hồi giáo

d)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

15.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á

a)

Các nước châu Á có quá trình phát triển sớm.

b)

Thời Cổ đại và Trung đại nhiều dân tộc châu Á đã đạt đến trình độ phát triển cao

c)

Từ thế kỉ XVI và đặc biệt trong thế kỉ XIX, hầu hết các nước châu Á trở thành thuộc địa của các đế quốc Anh, Pháp, Hà Lan, Tây Ban Nha,…

d)

Các nước ở châu Á có trình độ phát triển kinh tế - xã hội rất đồng đều.

16.

Từ thế kỉ XVI và đặc biệt trong thế kỉ XIX đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á có gì nổi bật:

a)

Kinh tế của các nước châu Á rất phát triển với trình độ cao.

b)

Nhiều nước các nước thực hiện thành công các cuộc cách mạng công nghiệp trở thành các nước tư bản hùng mạnh trên thế giới.

c)

Hầu hết các nước châu Á trở thành thuộc địa của các đế quốc Anh, Pháp, Hà Lan, Tây Ban Nha,…

d)

Các nước châu Á trở thành các nước đế quốc đi xâm lược các nước khác.

17.

Các nước châu Á có quá trình phát triển sớm nhưng hiện nay số nước các quốc gia nghèo khổ vẫn chiếm tỉ lệ cao chủ yếu do

a)

Châu Á nghèo tài nguyên thiên nhiên.

b)

Châu Á nhiều thiên tai: động đất, núi lửa, bão,…

c)

Chế độ phong kiến và thực dân kìm hãm, nền kinh tế rơi vào tình trạng chậm phát triển kéo dài.

d)

Ảnh hưởng các cuộc khủng khoảng kinh tế.

18.

Quốc gia nào có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao nhất châu Á:

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hàn Quốc

d)

Nhật Bản

19.

Quốc gia nào hiện nay có mức độ công nghiệp hóa cao và nhanh:

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hàn Quốc

d)

Nhật Bản

20.

Quốc gia nào trở nên giàu có dựa vào nguồn tài nguyên dầu khí phong phú:

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Cô-oét

21.

Quốc gia nào sau đây là quốc gia đang phát triển nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Lào

22.

Cây lương thực đóng vai trò nhất châu Á:

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Khoai

23.

Các nước khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á có các loại cây trồng chủ yếu:

a)

Lúa mì, bông, chà là.

b)

Lúa gạo, ngô, chà là.

c)

Lúa gạo, ngô, chè.

d)

Lúa gạo, lúa mì cọ dầu

24.

Các nước khu vực Tây Nam Á và vùng nội địa có các loại cây trồng chủ yếu:

a)

Lúa mì, bông, chà là.

b)

Lúa gạo, ngô, chà là.

c)

Lúa gạo, ngô, chè.

d)

Lúa gạo, lúa mì cọ dầu

25.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất châu Á:

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

26.

Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á

a)

Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á.

b)

Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới.

d)

Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á.

27.

Những nước có ngành dịch vụ phát triển cao:

a)

Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Xin-ga-po và Nhật Bản

c)

Nhật Bản, Xin-ga-po và Hàn Quốc

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc

28.

Những nước công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo, điện tử…phát triển mạnh ở:

a)

Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản

b)

Trung Quốc, Thái Lan và Nhật Bản

c)

Nhật Bản, Việt Nam và Hàn Quốc

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc và Cô-oét

29.

Quốc gia có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á:

a)

Việt Nam

b)

A-rập Xê-út

c)

Nhật Bản

d)

Trung Quốc

30.

Vật nuôi chủ yếu ở vùng khí hậu ẩm ướt là:

a)

Trâu, bò, lợn, gà, vịt

b)

Dê, bò, ngựa, cừu

c)

Cừu, lợn, gà, vịt

d)

Lợn, gà, dê, cừu