wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập khối 10 Môn Địa từ 3 đến 15/2/2020

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để trồng cây

a)

lương thực

b)

hoa màu

c)

công nghiệp

d)

thực phẩm

2.

Các cây lương thực chính ở các nước châu Phi và Mĩ Latinh là

a)

Lúa mì, lúa gạo

b)

Lúa mì và ngô

c)

Ngô và kê

d)

Lúa gạo và ngô

3.

Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường làm

a)

lương thực cho người

b)

Hàng xuất khẩu

c)

Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Thức ăn chăn nuôi

4.

Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo là

a)

thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.

b)

nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt.

c)

thảo nguyên nhiệt đới cận nhiệt và ôn đới nóng.

d)

đồng cỏ nửa hoang mạc.

5.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

châu Á gió mùa.

b)

quần đảo Caribê.

c)

phía đông Nam Mĩ.

d)

tây Phi gió mùa.

6.

Quê hương cây lúa mì được xác đinh thuộc vùng

a)

Tây Âu

b)

Trung Quốc và Caribê

c)

Tây Á

d)

Đông Âu

7.

Ưa nhiệt, ẩm, đất tươi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi lầ cây

a)

Đậu tương

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

8.

Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây cao su

a)

cần nhiều đất tốt và phân bón.

b)

đòi hỏi nhiệt, ẩm cao, chống chịu tốt gió bão.

c)

ưa nhiệt, ẩm, không chịu được với gió bão.

d)

ưa nhiệt, ẩm, không chịu được với gió bão, đất tơi xốp, có độ pH cao.

9.

Quốc gia nào sau đây có diện tích luá gạo lớn?

a)

Hoa Kì

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Nga

10.

Đặc điểm quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là

a)

cơ sở thức ăn.

b)

thành tựu khoa học kỹ thuật.

c)

hệ thống chuồng trại.

d)

nhu cầu thị trường.

11.

Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính gặp khó khăn lớn nhất thường là

a)

tình trạng thiếu lương thực.

b)

thiếu các đồng cỏ tự nhiên.

c)

thiếu vốn đầu tư.

d)

thiếu giống tốt, trình độ kỹ thuật.

12.

Trâu được nuôi nhiều ở

a)

các đồng cỏ tươi tốt.

b)

các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm.

c)

trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.

d)

trong vùng đồi núi ở miền nhiệt đới.

13.

Điểm khác nhau cơ bản về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là

a)

tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp.

b)

cơ cấu ngành chăn nuôi.

c)

phương pháp chăn nuôi.

d)

điều kiện chăn nuôi.

14.

Điểm khác nhau cơ bản trong cách nuôi bò thịt và nuôi bò sữa là

a)

bò sữa được chăm sóc kỹ hơn bò thịt.

b)

bò thịt chăn thả trên đồng cỏ, bò sữa tập trung trong các chuồng trại.

c)

bò thịt chăn nuôi theo biện pháp cổ truyền, bò sữa sử dụng phương pháp hiện đại.

d)

thức ăn chủ yếu cho bò thịt là thực vật tự nhiên, còn thức ăn cho bò sữa là sản phẩm chế biến.

15.

Hai quốc gia sản xuất nhiều thịt và sữa nhất thế giới năm 2005 là

a)

Ấn Độ, Bra xin.

b)

Hoa Kỳ, Braxin.

c)

các nước EU, Liên Bang Nga.

d)

Hoa Kỳ, Ấn Độ.

16.

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở chỗ

a)

cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến.

d)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

17.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

nâng cao đời sống dân cư

b)

cải thiện quản lí sản xuất

c)

xóa đói giảm nghèo

d)

công nghiệp hóa nông thôn

18.

Trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị bằng

a)

sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.

b)

sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

c)

trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.

d)

trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

19.

Qúa trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hóa

b)

cơ giới hóa

c)

công nghiệp hóa

d)

thủy lợi hóa

20.

Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp là do

a)

trình độ sản xuất

b)

đối tượng lao động

c)

máy móc, công nghiệp

d)

trình độ lao động

21.

Để tạo ra sản phẩm cuối cùng, ngành công nghiệp cần

a)

có sự phối hợp, phân công tỉ mỉ nhiều ngành

b)

thu hút nhiều nguồn lao động

c)

nâng cao trình độ sản xuất

d)

tác động vào đối tượng lao động

22.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở thành phố lớn được xác định là

a)

Phục vụ, nâng cao đời sống dân cư

b)

Cải thiện quản lí sản xuất

c)

Xóa đói giảm nghèo

d)

Công nghiệp hóa nông thôn

23.

Cách phân loại công nghiệp quan trọng và phổ biến nhất hiện nay là

a)

Công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến.

b)

Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

c)

Công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại.

d)

Công nghiệp cơ bản và công nghiệp mũi nhọn.

24.

Các ngành công nghiệp nhóm A có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phải tập trung ở các thành phố lớn vì cần nhiều lao động.

b)

Có vốn đầu tư và quy mô sản xuất lớn.

c)

Sản xuất với số lượng lớn để phục vụ nhu cầu tiêu dùng trực tiếp của con người.

d)

Thường phải gắn liền với nguồn nguyên liệu hoặc thị trường tiêu thụ.

25.

Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành Công nghiệp năng lượng ?

a)

Là ngành quan trọng và cơ bản của một quốc gia.

b)

Là cơ sở để phát triển công nghiệp hiện đại.

c)

Là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế của một nước.

26.

Năng lượng là tiền đề của

a)

nghiên cứu khoa học

b)

tiến bộ khoa kĩ thuật.

c)

phát triển kinh tế

d)

cách mạng khoa học hiện đại

27.

Điện được sản xuất từ

a)

nhiệt điện, thuỷ điện, điện nguyên tử.

b)

vàng, kẽm, sắt.

c)

than đá, dầu mỏ, nhựa tổng hợp.

d)

nhôm, đồng, vàng.

28.

Than đá được xem là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản vì

a)

than có trữ lượng lớn gấp nhiều lần dầu mỏ và khí đốt

b)

than có trữ lượng lớn , đa dạng và ra đời sớm

c)

than có thể sử dụng cả trong công nghiệp năng lượng, luyện kim và hóa chất

d)

than có trữ lượng lớn , nhiệt điện chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu năng lượng thế giới

29.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành Công nghiệp điện tử - tin học ?

a)

Là một ngành công nghiệp trẻ.

b)

Là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước.

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật mọi quốc gia.

d)

Là một ngành phát triển ở tất cả các nước.

30.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp thấp nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp .

d)

vùng công nghiệp.

31.

Đối với các nước đang phát triển tổ chức lãnh thổ công nghiệp có vai trò chủ yếu

a)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn , kỹ thuật và công nghệ.

c)

sản xuất phục vụ xuất khẩu, thu ngoại tệ.

d)

tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau.

32.

Đây không phải là đặc điểm của khu công nghiệp:

a)

tập trung tương đối nhiều các xí nghiệp.

b)

không có ranh giới địa lí xác định.

c)

không có dân cư sinh sống.

d)

thực hiện các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp.