wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 55. 595^5.\ 5^9   bằng         

a)

5455^{45}  

b)

5145^{14}

c)

251425^{14}

d)

101410^{14}  

2.

Lũy thừa 10910^9  nhận giá trị bằng

a)

90.

b)

10 000 000 000.

c)

1 000 000 000.

d)

100 000 000.

3.

Hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm và BC = 5cm thì diện tích của hình chữ nhật ABCD là

a)

17cm217cm^2  

b)

60cm260cm^2

c)

30cm230cm^2

d)

34cm234cm^2

4.

Trong các số sau, số nào là số hợp số ?

a)

69

b)

79

c)

89

d)

59

5.

Biết   x126=291x-126=291  thì  x bằng

a)

165

b)

417

c)

175

d)

317

6.

Ước chung lớn nhất của 108 và 90 là

a)

5

b)

6

c)

108

d)

18

7.

Thực hiện phép tính:  8.4263:32+118.4^2-63:3^2+11  

a)

83

b)

68

c)

132

d)

75

8.

Tìm x biết:  1755x=25175-5x=25  

a)

x = 40.

b)

x = 145.

c)

x = 150.

d)

x = 30.

9.

Hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi là

a)

25cm2.25cm^2.  

b)

20cm.

c)

20cm2.20cm^2.  

d)

25cm.

10.

Giá trị của biểu thức D=12020. 12021. 12022D=1^{2020}.\ 1^{2021}.\ 1^{2022}   là

a)

36063.3^{6063}.  

b)

1

c)

6063.

d)

3.

11.

Kết quả của phép tính 36: 333^6:\ 3^3   bằng

a)

1.

b)

27.

c)

9.

d)

13.1^3.  

12.

Trong hình dưới đây gồm các hình nào?

a)

Hình thang cân, hình thoi, tam giác đều.

b)

Hình thoi, hình thang cân, lục giác đều.

c)

Tam giác đều, hình thang cân, hình bình hành.

d)

Hình thoi, hình thang cân, tam giác đều, lục giác đều.

13.

Hình có 2 đường chéo vuông góc là

a)

Hình bình hành.  

b)

Hình lục giác đều.

c)

Hình thoi.

d)

Hình tam giác đều.

14.

Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố được kết quả là

a)

22 . 3 . 5.2^{2\ }.\ 3\ .\ 5.  

b)

23 . 3 . 5 .2^3\ .\ 3\ .\ 5\ .  

c)

2. 32. 5.2.\ 3^2.\ 5.  

d)

2 .3 . 52.2\ .3\ .\ 5^2.  

15.

Hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
d)
16.

Hình nào là hình thang cân?

a)
b)
c)
d)
17.

Trong một hình chữ nhật thì

a)

Hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hai đường chéo vuông góc.

c)

Các cạnh đối diện vuông góc.

d)

Các đỉnh vuông.

18.

BCNN (42; 70; 180) là

a)

22.32.7.2^2.3^2.7.  

b)

22.32.5.2^2.3^2.5.  

c)

22.32.5.7.2^2.3^2.5.7.  

d)

2.3.5.7.2.3.5.7.  

19.

ƯCLN( 8, 24) bằng

a)

8.

b)

24.

c)

192.

d)

2.

20.

Chọn cách tính đúng là

a)

523 : 521 = 52.

b)

523 . 521 = 52.

c)

523 –  521 = 52.

d)

223 : 221 = 12.