NEW
Font size
WorksheetsÔn tập cuối kì 1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 2 : Động cơ điện 1 pha chạy lắc, rung . Nguyên nhân thông thường là
A. Có thể do đứt dây điện, cháy tụ điện.
B. Có thể do mòn bi, mòn bạc đạn hoặc mòn trục.
C. Có thể do cháy cuộn dây, hỏng cách điện.
D. Có thể hỏng tụ điện hoặc chạm vỏ.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Động cơ không đồng bộ xoay chiều 1 pha
A. tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.
B. biến điện năng thành cơ năng.
C. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.
D. có tốc độ góc của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay.
Câu 4: Rôto của một động cơ khộng đồng bộ quay với tốc độ 900(vòng/phút) thì từ trường quay có thể quay với tốc độ nào sau đây?
A. 600 (vòng/phút)
B. 800 (vòng/phút)
C. 1000 (vòng/phút)
D. 700 (vòng/phút)
Câu 5. So sánh tốc độ giữa 2 động cơ điện KĐB 1 pha có 3 cặp cực và 6 cặp cực với tần số 50Hz
A. 3 cặp cực có tốc độ quay chậm hơn 6 cặp cực.
B. 3 cặp cực có tốc độ quay nhanh hơn 6 cặp cực.
C. 3 cặp cực có tốc độ quay bằng hơn 6 cặp cực.
D. 3 cặp cực có tốc độ quay gấp 4 lần 6 cặp cực.
Câu 6: Chọn phương án sai trong câu sau : Công dụng của mạch điện tử điều khiển
A. Điều khiển các thiết bị dân dụng
B. Điều khiển các thông số của thiết bị
C. Điều khiển các trò chơi giải trí
D. Điều khiển tín hiệu
Câu 7: Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển:
B. Tín hiệu giao thông
B. Báo hiệu và bảo vệ quá điện áp
C.Mạch chỉnh lưu dùng 1 điốt
D. Điều khiển bảng điện tử
Câu 8: Trong mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp tranzito T1 và T2 có nhiệm vụ nào sau đây
A. điều khiển K1 và K2
B. điều khiển rơle hoạt động
C. điều chỉnh điện áp
D. biến đổi điện xoay chiều
Câu 9: Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường có sơ đồ nguyên lí dạng:
A. Nhận lệnh → Xử lí → Tạo xung Chấp hành
B. Nhận lệnh → Xử lí → Khuếch đại Chấp hành
C. Đặt lệnh → Xử lí → Khuếch đại Ra tải
D. Nhận lệnh → Xử lí → Điều chỉnh Thực hành
Câu 10: Tín hiệu là gì?
A. Là những thông tin thông báo về một hoạt động khi thiết bị khi gặp sự cố.
B. Là những thông tin thông báo về một hoạt động cho con người thực hiện theo lệnh.
C. Là những thông tin thông báo về một hoạt động hay một chế độ làm việc nào đó.
D. Là những thông tin thông báo về một hoạt động tự động hóa thiết bị máy móc.
Câu 11: Động cơ nào có thiết bị điều chỉnh tốc độ, trong các động cơ sau :
A. Máy bơm nước.
B. Tủ lạnh.
C. Quạt bàn.
D. Máy mài.
Câu 12: Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha:
A. Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C. Thay đổi số vòng dây Stator
D. Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở
Câu 13: Để điều khiển tốc độ động cơ một pha có thể sử dụng phương pháp:
A. Thay đổi số vòng dây của Stato
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C. Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ
D. Cả 3 phương pháp
Câu 14: Triac trong mạch điều khiển làm thay đổi tốc độ động cơ nhờ :
A. Tăng, giảm thời gian dẫn
B. Tăng, giảm trị số dòng điện
C. Tăng, giảm trị số điện áp
D. Tăng, giảm tần số nguồn điện
Câu 15: Trong mạch điều khiển tốc độ động cơ xoay chiều một pha bằng triac thì triac có nhiệm vụ nào sau đây:
A. điều khiển điện áp
B. điều khiển dòng điện
C. điều khiển tần số dòng điện
D. Điều khiển công suất
Câu 16: Công dụng nào sau đây không phài là mạch điện tử điều khiển
A. điều khiển đèn giao thông
B. điều khiển quạt điện
C. điều khiển thang máy
D. điều khiển cần cẩu
Câu 17: Động cơ điện không đồng bộ có tốc độ quay của Rôto (n ) và tốc độ quay của từ trường (n1 ) quan hệ với nhau như thế nào?
A. n = n1
B. n < n1
C. n > n1
D. n = 2 n1
Câu 18: Trong động cơ điện 1 pha, người ta sử dụng tụ điện nhằm mục đích:
A. Tăng công suất cho động cơ.
B. Giảm điện áp đặt vào động cơ.
C. Tạo góc lệch pha giữa dòng điện dây quấn chính và dây quấn phụ.
D. Dùng để giảm nhiệt độ cho động cơ lúc làm việc.
Câu 19: Khi động cơ làm việc thì
A. Rôto và stato cùng quay.
B. Rôto quay, stato đứng yên.
C. Rôto đứng yên, stato quay.
D. Rôto và stato cùng đứng yên.
Câu 20: Động cơ điện 1 pha và 2 pha có 2 dây quấn đặt lệch trục nhau 1 góc ….?
A. 90o điện
B. 120o điện
C. 150o điện
D. 180o điện
Câu 21: Chức năng của mạch chỉnh lưu là:
A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.
C. Ổn định điện áp xoay chiều.
D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều
Câu 22: Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?
A.Một điôt
B.Hai điôt
C.Ba điôt
D.Bốn điôt
Câu 23: IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?
A. Hai đầu vào và một đầu ra.
B. Một đầu vào và hai đầu ra.
C. Một đầu vào và một đầu ra.
D. Hai đầu vào và hai đầu ra.
Câu 24: Chức năng của mạch tạo xung là:
A. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
B. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu.
C. Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số.
D. Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu.
Câu 25: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?
A. Khối 1 và khối 2.
B. Khối 2 và khối 4.
C. Khối 3 và khối 4.
D. Khối 1 và khối 3.
Câu 26: Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ khối lọc nguồn trong mạch nguồn DC?
A. Dùng biến đổi điện áp xoay chiều.
B. Dùng biến đổi điện áp AC thành DC.
C. Dùng để ồn định điện áp DC.
D. Dùng để lọc điện áp DC.
Câu 27: Mạch chỉnh lưu dùng loại đi-ốt nào sau:
A. điốt tiếp điểm.
B. điốt tiếp mặt.
C. điốt phát quang
D. điốt ổn áp.
Câu 28: Điện áp ở cuộn thứ cấp của biến áp khối nguồn trong mạch nguồn một chiều là điện áp?
A. Điện áp xoay chiều
B. Điện áp một chiều qua một nửa chu kì
C. Điện áp một chiều qua hai nửa chu kì
D. Điện áp một chiều
Câu 29: Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
A. Thay đổi tần số của điện áp vào.
B. Thay đổi biên độ của điện áp vào.
C. Tăng gấp đôi điện trở R1 và Rht
D. Chỉ cần thay đổi giá trị điện trở hồi tiếp (Rht).
Câu 30: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì?
A. Chỉ cần tăng điện dung các tụ điện.
B. Chỉ cần thay đổi điện dung hai tụ điện khác nhau.
C. Chỉ cần giảm điện dung các tụ điện.
D. Chỉ cần thay đổi giá trị các điện trở R3 và R4.
Câu 31: Để điều chỉnh chu kỳ xung ra trong mạch tạo xung đa hài ta có thể điều chỉnh giá trị nào sau đây:
A. R1 và R3
B. R3 và R4
C. R1 và R4
D. R2 và R3
Câu 32: Để điều chỉnh chiều cao của xung ra trong mạch tạo xung đa hài ta có thể điều chỉnh giá trị nào sau đây:
A. R1 và R3
B. R3 và R4
C. R1 và R2
D. R2 và R3
Câu 33: Linh kiện nào sau đây thường được sử dụng trong mạch khuếch đại?
A.Tụ điện C
B. Cuộn cảm L
C. Triac
D. IC
Câu 34: Mạch lọc trong nguồn một chiều có tác dụng gì?
A. Giữ cho điện áp ra một chiều bằng phẳng
B. Tạo gợn sóng điện áp ra một chiều
C. Làm cho điện ra một chiều lươn thay đổi
D. Giữ cho điện áp ra AC bằng phẳng
Câu 35: Trong các mạch chỉnh lưu sau, loại nào hiện nay được dùng nhiều nhất
A. Mạch chỉnh lưu dùng 1 điốt
B. Mạch chỉnh lưu dùng 2 điốt
C. Mạch chỉnh lưu dùng 3 điốt
D. Mạch chỉnh lưu dùng 4 điốt
Câu 36: Chọn câu đúng trong nguyên lý làm việc của mạch chỉnh lưu cầu theo hình vẽ SGK
A. Ở nửa chu kỳ dương, dòng điện I → Đ2 → R tải → Đ3 cực âm của cuộn thứ cấp.
B. Ở nửa chu kỳ dương, dòng điện I → Đ1 → R tải → Đ3 cực âm của cuộn thứ cấp.
C. Ở nửa chu kỳ dương, dòng điện I → Đ4 → R tải → Đ3 cực âm của cuộn thứ cấp.
D. Ở nửa chu kỳ dương, dòng điện I → Đ1 → R tải → Đ4 cực âm của cuộn thứ cấp.
Câu 37: Chọn câu đúng trong nguyên lý làm việc của mạch chỉnh lưu cầu theo hình vẽ SGK
A. Ở nửa chu kỳ âm, dòng điện I → Đ2 → R tải → Đ4 cực âm của cuộn thứ cấp.
B. Ở nửa chu kỳ âm, dòng điện I → Đ3 → R tải → Đ4 cực âm của cuộn thứ cấp.
C. Ở nửa chu kỳ âm, dòng điện I → Đ2 → R tải → Đ1 cực âm của cuộn thứ cấp.
D. Ở nửa chu kỳ âm, dòng điện I → Đ1 → R tải → Đ4 cực âm của cuộn thứ cấp.
Câu 38:Chọn câu đúng trong ưu điểm của mạch chỉnh cầu
A. Hiệu suất bình thường
B. Hiệu suất thấp
C. Hiệu suất tương đối
D. Hiệu suất cao
Câu 39: Trong mạch khuếch đại tín hiệu sẽ đi vào đầu nào?
A.Đầu vào
B. Đầu vào không đảo
C. Đầu vào đảo
D. Đầu vào R
Câu 40: Chọn câu đúng: Khuếch đại tín hiệu là
A. Làm tăng tần số của tín hiệu, không làm thay đổi biên độ
B. Làm tăng chu kỳ của tín hiệu, không làm thay đổi biên độ
C. Làm tăng độ lớn của tín hiệu, không làm thay đổi biên độ
D. Làm tăng biên độ của tín hiệu, không làm thay đổi tần số
Câu 1: Động cơ điện là thiết bị dùng để biến đổi:
A. Điện năng thành nhiệt năng.
B. Điện năng thành hóa năng.
C. Điện năng thành quang năng.
D. Điện năng thành cơ năng.
