wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 10 điểm

Total questions: 45

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn , người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

(a)  

2.

khái niệm este hóa

(a)  

3.

khái niệm xà phòng hóa

(a)  

4.

Chất X có công thức cấu tạo CH2 == CH-COOCH2-CH3 , tên gọi của X là

(a)  

5.

Chất X có công thức cấu tạo CH3 COOCH == CH2 , tên gọi của X là

(a)  

6.

Chất X có công thức cấu tạo HCOOCH3 , tên gọi của X là

(a)  

7.

Dãy các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ giảm dần là

(a)  

8.

khi thủy phân tristearin trong môi trường axit , thu được sản phẩm là

(a)  

9.

khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit , thu được sản phẩm là

(a)  

10.

khi thủy phân triolein trong môi trường axit , thu được sản phẩm là

(a)  

11.

glucozo

a)

polisaccarit

b)

disaccarit

c)

aminoaxit

d)

monosaccarit

12.

tinh bột

a)

polisaccarit

b)

disaccarit

c)

aminoaxit

d)

monosaccarit

13.

saccarozo

a)

polisaccarit

b)

disaccarit

c)

aminoaxit

d)

monosaccarit

14.

fructozo

a)

polisaccarit

b)

disaccarit

c)

aminoaxit

d)

monosaccarit

15.

xenlulozo

a)

polisaccarit

b)

disaccarit

c)

aminoaxit

d)

monosaccarit

16.

Đun nóng tinh bột trong dung dịch HCL, thu được sản phẩm là

a)

fruccozo

b)

glucozo

c)

frucozo và glucozo

17.

Đun nóng xenlulozo trong dung dịch HCL, thu được sản phẩm là

a)

fruccozo

b)

glucozo

c)

frucozo và glucozo

18.

Đun nóng saccarozo trong dung dịch HCL, thu được sản phẩm là

a)

fruccozo

b)

glucozo

c)

frucozo và glucozo

19.

C6H5NH2

a)

bị oxi hóa đen

b)

chất lỏng ít tan trong nước , mùi thơm hoa quả

c)

chất rắn trạng thái kết tinh

d)

chất khí mùi khai

20.

C2H5COOCH3

a)

bị oxi hóa đen

b)

chất lỏng ít tan trong nước , mùi thơm hoa quả

c)

chất rắn trạng thái kết tinh

d)

chất khí mùi khai

21.

CH3NH2

a)

bị oxi hóa đen

b)

chất lỏng ít tan trong nước , mùi thơm hoa quả

c)

chất rắn trạng thái kết tinh

d)

chất khí mùi khai

22.

Đipeptit là hợp chất có .... liên kết peptit mà phân tử có ... gốc a amino axit

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

23.

tripeptit là hợp chất có .... liên kết peptit mà phân tử có ... gốc a amino axit

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

24.

tetrapeptit là hợp chất có .... liên kết peptit mà phân tử có ... gốc a amino axit

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

25.

sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xt thích hợp

(a)  

26.

thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở , thu được hỗn hợp sản phẩm có Phe-Gly,Val-Phe và Ala và Val

a)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly

b)

Ala-Val-Phe-Gly-Gly

c)

Val-Phe-Gly-Ala-Glu

d)

Gly-Ala-Phe-Val-Gly

27.

chất nào tham gia phản ứng trùng hợp

a)

C2H5OH

b)

CH3CHOOCH3

c)

NH2(CH2)5COOH

d)

CH2 == CH-CL

28.

chất nào tham gia phản ứng trùng ngừn

a)

C2H5OH

b)

CH3CHOOCH3

c)

NH2(CH2)5COOH

d)

CH2 == CH-CL

29.

khái niệm phản ứng trùng hợp là phản ứng kết hợp

a)

phân tử nhỏ , phân tử lớn

b)

phân tử nhỏ , phân tử lớn cộng H20

30.

khái niệm phản ứng trùng ngưng là phản ứng kết hợp

a)

phân tử nhỏ , phân tử lớn

b)

phân tử nhỏ , phân tử lớn cộng H20

31.

Polime nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo

a)

PVC

b)

Chịu được nhiệt độ cao

c)

Độ Bền cao

d)

Không dẫn nhiệt

e)

Tính đàn hồi

32.

chất dẻo rắn có tính chất

a)

PVC

b)

Chịu được nhiệt độ cao

c)

Độ Bền cao

d)

Không dẫn nhiệt

e)

Tính đàn hồi

33.

cao su tự nhiên có tính chất

a)

PVC

b)

Tính đàn hồi

c)

Độ Bền cao

d)

Không thấm nước và khí

e)

Không dẫn điện và nhiệt

34.

Poli (PMM) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

a)

CH2 == C(CH3)COOCH3

b)

CH2 == CH-CH3

c)

CH2 == CH2

d)

CH2 == CHCL

35.

Poli (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

a)

CH2 == C(CH3)COOCH3

b)

CH2 == CH-CH3

c)

CH2 == CH2

d)

CH2 == CHCL

36.

Poli (PVCL) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

a)

CH2 == C(CH3)COOCH3

b)

CH2 == CH-CH3

c)

CH2 == CH2

d)

CH2 == CHCL

37.

chất nào là cấu hình electron của kim loại

a)

1s2,2s2,2p6,3s2

b)

1s2,2s2,2p6,3s2,3p1

c)

1s2,2s2,2p63,2,3p6,3d6,4s2

d)

1s2,2s2,2p6,3s2,3p6

e)

1s2,2s2

38.

kim loại nào sau đây có tính dẻo nhất trong tất cả các kim loại

a)

Au

b)

crom

c)

Ag

d)

Hg

39.

kim loại nào sau đây có tính cứng nhất trong tất cả các kim loại

a)

Au

b)

crom

c)

Ag

d)

Hg

40.

kim loại nào sau đây có tính dẫn điện nhất trong tất cả các kim loại

a)

Au

b)

crom

c)

Ag

d)

Hg

41.

kim loại nào sau đây có tính dẫn trạng thái lỏng nhất trong tất cả các kim loại

a)

Au

b)

crom

c)

Ag

d)

Hg

42.

tính chất hóa học đặc trưng của kim loaị là

(a)  

43.

kim loại phản ứng với nước ở điều kiện thường

(a)  

44.

4 kim loại đều phản ứng được với dung dịch

a)

HNO3 loãng

b)

NaOH loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

NaCl loãng

45.

kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện , dẫn nhiệt , dẻo và ánh kim là do trong tinh thể kim loại có



(a)