WorksheetsVOCABULARY OF UNIT 5 - ENGLSIH 8
Total questions: 32
Worksheet time: 3mins
lễ hội
A. festival
B. ceremony
C. royal
D. reunion
sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại.
A. festival
B. ceremony
C. royal
D. reunion
nghi thức, nghi lễ
A. festival
B. ceremony
C. royal
D. reunion
tray
A. cái khay, cái mâm
B. hối tiếc, tiếc
C sự lúc lắc; cái đu.
D. giới thiệu, tiến cử
regret
A. cái khay, cái mâm
B. hối tiếc, tiếc
C sự lúc lắc; cái đu.
D. giới thiệu, tiến cử
recommend
A. cái khay, cái mâm
B. hối tiếc, tiếc
C sự lúc lắc; cái đu.
D. giới thiệu, tiến cử
swing
A. cái khay, cái mâm
B. hối tiếc, tiếc
C . đu đưa ; cái đu.
D. giới thiệu, tiến cử
lễ hội hóa trang
A. carnival
B. procession
C . anniversary
D. fortune
vận may; sự may mắn,
A. carnival
B. procession
C . anniversary
D. fortune
ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm
A. carnival
B. procession
C . anniversary
D. fortune
đám rước; cuộc diễu hành
A. carnival
B. procession
C . anniversary
D. fortune
race
A. cuộc đua, cuộc chạy đua
B. giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn
C .kỷ niệm, tưởng nhớ
D. biếu, dâng ,tặng
preserve
A. cuộc đua, cuộc chạy đua
B. giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn
C .kỷ niệm, tưởng nhớ
D. biếu, dâng ,tặng
commemorate
A. cuộc đua, cuộc chạy đua
B. giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn
C .kỷ niệm, tưởng nhớ
D. biếu, dâng ,tặng
offer
A. cuộc đua, cuộc chạy đua
B. giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn
C .kỷ niệm, tưởng nhớ
D. biếu, dâng ,tặng
(thuộc) lễ nghi; nghi thức
A. ritual
B. saint
C .god
D. Buddha
Phật , hình ảnh Phật.
A. ritual
B. saint
C .god
D. Buddha
Chúa, trời, thượng đế
A. ritual
B. saint
C .god
D. Buddha
thánh, ông thánh
A. ritual
B. saint
C .god
D. Buddha
incense
A. nhà viết sử, sử gia
B. pháp sư, thầy phù thủy.
C . nhang, hương.
D.nhà chính trị, chính trị gia
magician
A. nhà viết sử, sử gia
B. pháp sư, thầy phù thủy.
C . nhang, hương.
D.nhà chính trị, chính trị gia
politician
A. nhà viết sử, sử gia
B. pháp sư, thầy phù thủy.
C . nhang, hương.
D.nhà chính trị, chính trị gia
historian
A. nhà viết sử, sử gia
B. pháp sư, thầy phù thủy.
C . nhang, hương.
D.nhà chính trị, chính trị gia
dòng suối, dòng sông nhỏ
A. stream
B. trainer
C . trainee
D. costume
quần áo, y phục
A. stream
B. trainer
C . trainee
D. costume
người huấn luyện
A. stream
B. trainer
C . trainee
D. costume
người được huấn luyện
A. stream
B. trainer
C . trainee
D. costume
truyền thuyết.
A. defeat
B. legend
C . legendary
D. invader
(thuộc) truyền thuyết
A. defeat
B. legend
C . legendary
D. invader
kẻ xâm lược
A. defeat
B. legend
C . legendary
D. invader
đánh bại
A. defeat
B. legend
C . legendary
D. invader
thuộc Hoàng gia
A. festival
B. ceremony
C. royal
D. reunion
