Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giữa kì 1_K11_04

Total questions: 30

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một electron chuyển động với vận tốc v1 = 3.107m/s bay ra từ một điểm của điện trường có điện thế V1 = 6000V và chạy dọc theo đường sức của điện trường đến một điểm tại đó vận tốc của electron giảm xuống bằng không. Điện thế V2 của điện trường tại điểm đó gần bằng

a)

3441V

b)

3260V

c)

3004V

d)

2820V

2.

Một điện tích q = 4.10-6C dịch chuyển trong điện trường đều có cường độ điện trường E = 500V/m trên quãng đường thẳng s = 5cm, tạo với hướng của véctơ cường độ điện trường một góc a = 600. Công của lực điện trường thực hiện trong quá trình di chuyển này và hiệu điện thế giữa hai đầu quãng đường này là

a)

A = 5.10-5J và U = 12,5V

b)

A = 5.10-5J và U = 25V

c)

A = 10-4J và U = 25V

d)

A = 10-4J và U = 12,5V

3.

A, B, C là ba bản kim loại phẳng. Điện trường giữa các bản là đều. Biết d1 = 5cm, d2 = 8cm, E1 = 4.104 V/m, E2 = 5.104 V/m. Chọn gốc điện thế tại bản A. Điện thế VB, VC của hai bản B, C lần lượt bằng

a)

- 2000V; 2000V

b)

2000V; - 2000V

c)

1500V; -2000V

d)

- 1500V; 2000V

4.

Hai điện tích q1 < 0 và q2 > 0 với |q2| > |q1| lần lượt đặt tại hai điểm A và B như hình vẽ (I là trung điểm của AB). Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0 nằm trên

a)

AI

b)

IB

c)

By

d)

Ax

5.

Hãy giải thích tại sao ở các xe thùng thở dầu người ta phải lắp một chiếc xích sắt chạm xuống đất?

a)

Điện tích xuất hiện sẽ theo sợi dây xích truyền xuống đất

b)

Điện tích xuất hiện sẽ đốt nóng thùng và nhiệt theo sợi dây xích truyền xuống đất

c)

Điện tích xuất hiện sẽ đốt nóng thùng và nhiệt theo sợi dây xích truyền xuống đất

d)

Sợi dây xích đưa điện tích từ dưới đất lên để làm cho thùng không nhiễm điện

6.

Ba điện tích điểm q1 = +3.10−8C nằm tại điểm A; q2 = +4.108C nằm tại điểm B và q3 = − 0,684.10−8C nằm tại điểm C. Hệ thống nằm cân bằng trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Độ lớn cường độ điện trường tại các điểm A, B và C lần lượt là EA, EB và EC. Chọn phương án đúng.

a)

EA > EB = EC

b)

EA > EB > EC

c)

EA < EB = EC

d)

EA = EB = EC

7.

Một điện tích điểm Q = - 2.10-7 C, đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi  = 2. Véc tơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm B với AB = 7,5cm có

a)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5. 105 V/m

b)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1,6.105 V/m

c)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2,5.105 V/m

d)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 1,6.105 V/m

8.

Tại điểm O đặt điện tích điểm Q. Trên tia Ox có ba điểm theo đúng thứ tự A, M, B. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm A, M, B lần lượt là EA, EM và EB. Nếu EA = 96100 V/m, EB = 5625 V/m và MA = 2MB thì EM gần nhất với giá trị nào sau đây:

a)

10072 V/m

b)

22000 V/m

c)

11200 V/m

d)

10500 V/m

9.

Trong không khí, có 3 điểm thẳng hàng theo thứ tự A, B, C với AC = 2,5AB. Nếu đặt tại A một điện tích điểm Q thì độ lớn cường độ điện trường tại B là E. Nếu đặt tại B một điện tích điểm 1,8Q thì độ lớn cường độ điện trường tại A và C lần lượt là EB và EC. Giá trị của (EB + EC) là:

a)

4,6E

b)

3,6E

c)

2,8E

d)

2,6E

10.

Cho điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc theo hai đoạn thẳng MN và NP. Biết rằng, lực sinh công dương và MN dài hơn NP. Hỏi kết quả nào sau đây đúng, khi so sánh các công AMN và ANP của lực điện?

a)

AMN > ANP

b)

AMN < ANP

c)

AMN = ANP

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận.

11.

Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó Gọi AM1N; AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N và M2N và cây cung MN thì

a)

AM1N < AM2N

b)

AMN nhỏ nhất

c)

AM2N lớn nhất

d)

AM1N = AM2N = AMN

12.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường?

a)

Tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN

b)

Tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q

c)

Tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển

d)

Tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển

13.

Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = −6.10-9C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là

a)

32,4.10-10N

b)

32,4.10-6N

c)

8,1.10-10N

d)

8,1.10-6N

14.

Lực hút tĩnh điện giữa hai điện tích là 2.10-6 N. Khi đưa chúng xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là 5.10-7 N. Khoảng cách lúc sau giữa chúng là

a)

1cm

b)

2cm

c)

3cm

d)

4cm

15.

Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoáng r tác dụng lên nhau lực có độ lớn bằng F. Khi đưa chúng vào trong dầu hoả có hằng số điện môi ɛ = 2 và giảm khoáng cách giữa chúng còn r/3 thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

a)

18F

b)

1,5F

c)

6F

d)

4,5F

16.

Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 2cm bằng 105 V/m. Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng 4.105 V/m?

a)

1cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

0,5cm

17.

Biết điện tích của Electron: −1,6.10-19 C. Khối lượng của electron: 9,1.10-31 kg. Giả sử trong nguyên tử hêli, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân với bán kính quỹ đạo 29,4 pm thì tốc độ dài của electron đó sẽ là bao nhiêu?

a)

1,5.107 (m/s)

b)

4,15.106 (m/s)

c)

1.41.1017 (m/s)

d)

2,25.1016 (m/s).

18.

Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích q1 và q2 = xq1 (với – 5 < x < -2) ở khoảng cách R hút nhau với lực với độ lớn F0. Sau khi chúng tiếp xúc, đặt lai ở khoảng cách R chúng sẽ?

a)

Hút nhau và độ lớn F < F0

b)

Hút nhau và độ lớn F > F0

c)

Đẩy nhau với độ lớn F < F0

d)

Đẩy nhau với độ lớn F > F0

19.

Tại hai điểm A, B cách nhau 15cm trong không khí có hai điện tích q1 = -12.106C, q2 = 10­6C. Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C. Biết AC = 20cm, BC = 5cm.

a)

8100 kV/m

b)

3125 kV/m

c)

900 kV/m

d)

6519 kV/m

20.

Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ  qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ

a)

chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường

b)

chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao

d)

đứng yên

21.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn câu chắc chắn đúng.

a)

Điện thế ở M là 40V

b)

Điện thế ở N bằng 0

c)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

d)

điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V

22.

Bắn một electron với vận tốc v0 vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song song, cách đều hai bản kim loại. Electron sẽ

a)

Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường thẳng.

b)

Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường cong.

c)

Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường thẳng.

d)

Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường cong.

23.

Một giọt dầu hình cầu nằm lơ lửng trong điện trường của một tụ điện phẳng không khí. Đường kính của giọt dầu là 0,5 mm. Khối lượng riêng của dầu là 800 kg/m3. Bỏ qua lực đẩy Asimet. Bản phía trên là bản dương đặt nằm ngang. Lấy g = 10m/s2. Đột nhiên đổi dấu của hiệu điện thế và giữ nguyên độ lớn thì gia tốc của giọt dầu là:

a)

15 m/s2

b)

20 m/s2

c)

10 m/s2

d)

25 m/s2

24.

Một quả cầu tích điện, khối lượng 4,5 g treo vào một sợi dây cách điện dài 1 m. Quả cầu nằm giữa hai tấm kim loại song song, thẳng đứng như hình vẽ. Hai tấm cách nhau 4 cm. Đặt một hiệu điện thế 7,5 V vào hai tấm đó thì quả cầu lệch ra khỏi vị trí ban đầu 1 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn điện tích của quả cầu là

a)

0,25 µC

b)

2,5 µC

c)

0,24 µC

d)

2,4 µC

25.

Một proton bay trong điện trường. Lúc proton ở điểm A thì vận tốc của nó bằng 25.104m/s. Khi bay đến B vận tốc của proton bằng không. Điện thế tại A bằng 450V. Biết proton có khối lượng 1,67.10-27kg và có điện tích 1,6.10-19C. Điện thế tại B là

a)

872V

b)

826V

c)

812V

d)

776V

26.

Một tụ điện có thể chịu được điện trường giới hạn là 3.106V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm, điện dung là 8,85.10-11F. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai bản tụ là

a)

3kV

b)

300V

c)

30kV

d)

1500V

27.

Một tụ điện điện dung 12pF mắc vào nguồn điện một chiều có hiệu điện thế 4V. Tăng hiệu điện thế này lên bằng 12V thì điện dung của tụ điện này sẽ có giá trị:

a)

36pF

b)

4pF

c)

12pF

d)

còn phụ thuộc vào điện tích của tụ

28.

Một tụ điện có điện dung 20 μF mắc vào hiệu điện thế của nguồn một chiều thì điện tích của tụ bằng 80μC. Biết hai bản tụ cách nhau 0,8cm. Điện trường giữa hai bản tụ có độ lớn:

a)

10- 4V/m

b)

0,16V/m

c)

500V/m

d)

5V/m

29.

Một tụ điện phẳng có điện dung 7nF chứa đầy điện môi có hằng số điện môi ε, diện tích mỗi bản là 15cm2 và khoảng cách giữa hai bản bằng 0,01mm. Hằng số điện môi ε có giá trị gần nhất là:

A. 3,7                                      B. 3,9                          C. 4,5                           D. 5,3

a)

3,7

b)

3,9

c)

4,5

d)

5,3

30.

Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150V/m thì công của lực điện trường là 60mJ. Nếu cường độ điện trường là 200V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là

a)

80mJ

b)

80J

c)

40J

d)

40mJ