NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVật lý 11-GK2-2023-2024
Total questions: 31
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
q1 > 0 và q2 < 0.
b)
q1 < 0 và q2 > 0.
c)
q1.q2 > 0.
d)
q1.q2 < 0.
2.
Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?
a)
Hai thanh nhựa đặt gần nhau.
b)
Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.
c)
Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.
d)
Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.
3.
Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
a)
Không khí khô.
b)
Nước tinh khiết
c)
Thủy tinh.
d)
dung dịch muối.
4.
Chỉ ra công thức đúng của định luật Coulomb trong chân không.
a)
F=k. r2∣q1.q2∣
b)
F=k. r∣q1.q2∣
c)
F=k. rq1.q2
d)
F= krq1.q2
5.
Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
a)
Chất khí.
b)
Chất lỏng.
c)
Chất rắn.
d)
Chất dẫn điện.
6.
Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?
a)
1,6.10-19C
b)
-1,6.10-19C
c)
3,2.10-19C
d)
3,2.10-19C
7.
Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận:
a)
chúng đều là điện tích dương
b)
chúng đều là điện tích âm
c)
chúng trái dấu nhau
d)
chúng cùng dấu nhau
8.
Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
a)
tăng lên 3 lần.
b)
giảm đi 3 lần.
c)
tăng lên 9 lần.
d)
giảm đi 9 lần.
9.
Bốn vật kích thước nhỏ A,B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B nhiễm điện gì:
a)
B âm, C âm, D dương.
b)
B âm, C dương, D dương
c)
B âm, C dương, D âm
d)
B dương, C âm, D dương
10.
Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 3 Hằng số điện môi của chất lỏng này là
a)
3.
b)
1/3.
c)
9.
d)
1/9.
11.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
êlectron là hạt mang điện tích âm: - 1,6.10-19 (C).
b)
êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10-31 (kg).
c)
Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.
d)
êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.
12.
Có thể làm vật nhiễm điện bằng cách:
a)
Cho vật tương tác với vật khác.
b)
cho vật tiếp xúc với vật khác
c)
Cho vật đặt gần một vật khác.
d)
Cho vật cọ xát với một vật khác
13.
Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
a)
tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.
b)
tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
c)
truyền lực cho các điện tích.
d)
truyền tương tác giữa các điện tích.
14.
Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
a)
phương của vectơ cường độ điện trường.
b)
phương diện tác dụng lực.
c)
chiều của vectơ cường độ điện trường.
d)
độ lớn của lực điện.
15.
Đơn vị của cường độ điện trường là
a)
N.
b)
N/m.
c)
V/m.
d)
V.m
16.
Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?
a)
Điện tích Q.
b)
Điện tích thử q.
c)
Khoảng cách r từ Q đến q.
d)
Hằng số điện môi của môi trường
17.
Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
a)
Điện tích
b)
Điện trường
c)
Cường độ điện trường
d)
Đường sức điện
18.
Điện trường đều tồn tại ở
a)
xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.
b)
xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.
c)
xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.
d)
trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.
19.
Các đường sức điện trong điện trường đều
a)
chỉ có phương là không đổi.
b)
chỉ có chiều là không đổi.
c)
là các đường thẳng song song cách đều.
d)
là những đường thẳng đồng quy.
20.
Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
a)
U = Ed
b)
U = A/q
c)
E = A/qd
d)
E = F/q
21.
Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động
a)
dọc theo chiều của các đường sức điện trường
b)
ngược chiều đường sức điện trường
c)
vuông góc với đường sức điện trường
d)
theo một quỹ đạo bất kì
22.
Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:
a)
Các đường sức của cùng một điện trường đều có thể cắt nhau.
b)
Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.
c)
Các đường sức của cùng một điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều.
d)
Các đường sức là các đường có hướng.
23.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường
b)
Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm
c)
Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng
d)
Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
24.
Trong các phát biểu sau về công do lực điện thực hiện khi một điện tích di chuyển trong điện trường, phát biểu nào sai?
a)
Công do lực điện thực hiện phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và cuối của đường đi
b)
Công do lực điện thực hiện không phụ thuộc độ lớn điện tích
c)
Công do lực điện thực hiện phụ thuộc cường độ điện trường
d)
Công do lực điện thực hiện không phụ thuộc hình dạng đường đi
25.
Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường
a)
Tăng 4 lần
b)
Không đổi
c)
Tăng 2 lần
d)
Giảm hai lần
26.
Đơn vị của hiệu điện thế là vôn. 1 V tương đương với
a)
1 J.C
b)
1 N/C
c)
1 J/C
d)
1 N.C
27.
Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường?
a)
Ở bên ngoài, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện
b)
Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
c)
Ở bên ngoài gần một quả cầu kim loại nhiễm điện
d)
Ở bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện
28.
Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là.
a)
UMN= UNM.
b)
UMN = - UNM.
c)
UMN =1/UNM.
d)
UMN = -1/UNM.
29.
Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng.
a)
UMN = VM – VN.
b)
UMN = E.d
c)
AMN = q.UMN
d)
E = UMN.d
30.
Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
a)
A > 0 nếu q > 0.
b)
A = 0 trong mọi trường hợp.
c)
A > 0 nếu q < 0.
d)
A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.
31.
Gọi VM, VN là điện thế tại các điểm M, N trong điện trường. Công AMN của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là.
a)
AMN = q(VM – VN).
b)
AMN=VM− VNq
c)
AMN = q(VM + VN).
d)
AMN=qVM−VN
Reset
