wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test CÁC THÌ -lin

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

2.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì Qúa Khứ Đơn

a)

ago

b)

last

c)

so far

d)

in the past

3.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

4.

Điền vào chỗ trống:

see--> saw-->......................

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

see

5.

Hiện tại hoàn thành:

Khẳng định:

S + have ('ve)/has ('s) + V............

a)

V_inf

b)

V_pp/ V3

c)

V_ing

d)

to- V

6.

Quá khứ đơn

Khẳng định:

S + V.........................

a)

V_inf

b)

V_ing

c)

V_ed/ cột 2

d)

to-V

7.

...................... they go to the movies yesterday?

a)

Did

b)

Do

c)

Does

d)

Are

8.

He hasn't ................ (take) the English test yet.

a)

take

b)

taken

c)

took

d)

taking

9.

........................... + S + V_pp …?

a)

Have/Has

b)

Do/Does

c)

Did

d)

Had

10.

He didn't ........................... (play) soccer yesterday.

a)

playing

b)

play

c)

played

d)

to play

11.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

packed

b)

added

c)

worked

d)

pronounced

12.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn A, B, C, hoặc D.

a)

worked

b)

stopped

c)

forced

d)

wanted

13.

Tommy ... in this house for five years.

a)

lived

b)

has lived

c)

lives

14.

I have played golf ... 2015.

a)

for

b)

from

c)

since

15.

Name tense of underlined verb (xác định thì của câu)

I was finishing my homework.

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

quá khứ hoàn thành

16.

Name tense of underlined verb (xác định thì của câu)

Did she remember you?

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

quá khứ hoàn thành

17.

Name tense of underlined verb (xác định thì của câu)

He doesn't trust his friends.

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

quá khứ hoàn thành

18.

Name tense of underlined verb (xác định thì của câu)

She has lived here since 1999.

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

tương lai hoàn thành

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành

19.

Name tense of underlined verb (xác định thì của câu)

I will never go there again.

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

tương lai đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

quá khứ hoàn thành

20.

Choose the correct answer

Have the Christmas cards ………… to your family?

a)

sent

b)

sended

c)

been sent

d)

being sent

21.

national: thuộc quốc gia

a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
22.

official : chính thức

a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
23.

poet : nhà thơ

a)
danh từ (n)
b)
động từ (v)
c)
tính từ (adj)
d)
trạng từ (adv)
24.
sleeveless : không có tay áo
a)
tính từ (adj)
b)
danh từ (n)
c)
động từ (v)
d)
trạng từ (adv)
25.

công thức với động từ thường:

S + V(s/es) + O

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

26.

công thức: S + am/is/are + V_ing + … của thì nào?

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

27.

Are you studying? có nghĩa là gì?

a)

Bạn đang làm việc à?

b)

Bạn có đang học không?

c)

Bạn đang làm bài tập à?

28.

công thức (động từ thường) của thì quá khứ đơn là gì?

a)

S + has/have + V3/ed + O

b)

S + has/have been + V_ing

c)

S + V2/ed + O

29.

công thức của thì quá khứ tiếp diễn là gì?

a)

S + were/ was + V_ing + O

b)

S + had + V3/ed + O

c)

S + was/were + O

30.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

win – won – won – thắng cuộc

b)

be – war/were – been – thì, là, ở

c)

sing – sang – sang – nói

d)

sit – sit – sit – ngồi

31.

Past Participle của động từ “to bring” là:

a)

bringed

b)

brang

c)

branged

d)

brought

32.

Động từ nào là động từ “Bất quy tắc”

a)

talk

b)

see

c)

call

d)

walk

33.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

do – did – dune – làm

b)

give – gave – give – cho

c)

run – ran – ran – chạy

d)

wear – wore – worn – mặc

34.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “tiêu xài ” là:

a)

pay – paid – paid

b)

pay – pay – paid

c)

spend – spent –spent

d)

spend – spend – spent

35.

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

 A. enjoyed          B. invited          C. mended         D. lasted

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

The telephones_______ by Alexander Graham Bell.

A. is invented B. is inventing C. invented D. was invented

a)

is invent

b)

is inventing

c)

invented

d)

was invented

37.

The boy_______ by the teacher yesterday.

a)

punish

b)

punished

c)

punishing

d)

was punished

38.

The room is being _______ at the moment.

a)

was cleaned

b)

cleaned

c)

cleaning

d)

clean

39.

Somebody cleans the room every day.

a)

The room everyday is cleaned.

b)

The room is every day cleaned.

c)

The room is cleaned every day.

d)

The room is cleaned by somebody every day.