Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút - Hoá học 9 (Lần 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Ba(OH)2. Người ta dùng thuốc thử nào sau đây

a)

Quỳ tím

b)

Zn

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch H2SO4

2.

Oxit bazơ là

a)

Hợp chất với tất cả phi kim và oxi

                     

b)

Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước

c)

Hợp chất của tất cả các kim loại và oxi

d)

   Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo muối và nước

3.

Chất nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch làm cho dung dịch phenolphtalein hoá hồng

a)

K2O

b)

SO2

c)

Fe2O3

d)

N2O5

4.

Đây là sơ đồ ứng dụng của chất nào?

a)

Axit clohiđric HCl

b)

Axit sunfuric H2SO4

c)

Natri hiđroxit NaOH

d)

Canxi hiđroxit Ca(OH)2

5.

Chất nào sau đây tác dụng với canxi hiđroxit Ca(OH)2 tạo thành muối và nước

a)

Lưu huỳnh S

b)

Nitơ oxit NO

c)

Đồng (II) oxit CuO   

d)

Cacbon đioxit CO2

6.

Trong phòng thí nghiệm, để pha loãng H2SO4 đặc an toàn, cần

a)

rót đồng thời H2SO4 đặc và nước vào bình

b)

cho từ từ H2SO4 đặc vào bình đựng nước

c)

cho từ từ nước vào bình đựng H2SO4 đặc

d)

cách A và B đều dùng được

7.

Dãy oxit nào tác dụng được với nước

a)

Na2O; FeO; P2O5; SO2

b)

Na2O; K2O; MgO; Fe2O3

c)

K2O; CaO; P2O5; CO2

d)

CO2; H2O; HCl; SO3

8.

Phân bón nào sau đây thuộc phân bón kép

a)

Ca3PO4

b)

CO(NH2)2

c)

K2SO4

d)

KNO3

9.

Muối đồng (II) sunfat có công thức hoá học là

a)

CuO

b)

CuCl2

c)

CuSO4

d)

Cu(NO3)2

10.

Số mol của 1,6 gam CuSO4 (cho biết nguyên tử khối Cu=64, S=32, O=16)

a)

0,015 mol

b)

0,03 mol

c)

0,01 mol

d)

0,075 mol

11.

Phương trình hoá học nào sai

a)

BaCl2 + H2SO4 →\rightarrow  BaSO4 + 2HCl

b)

NaCl + AgNO3 →\rightarrow  NaNO3 + AgCl

c)

3Cu(OH)2 + Fe2(SO4)3 →\rightarrow 3CuSO4 + 2Fe(OH)3

d)

CaCl2 + Na2CO3 →\rightarrow  2NaCl + CaCO3

12.

Muối gồm mấy tính chất hoá học

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Khối lượng dung dịch của 6,4 gam NaOH 10% (cho biết nguyên tử khối Na=23, O=16, H= 1 )

a)

32 gam

b)

64 gam

c)

40 gam

d)

56 gam

14.

Thể tích ở đktc của 4,8 gam O2 (cho biết nguyên tử khối O = 16)

a)

3,36 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

8,96 lít

15.

Phản ứng giữa NaOH và HCl là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng trao đổi

c)

phản ứng trung hòa

d)

cả B và C

16.

Trong các oxit sau, oxit không tan trong nước là

a)

MgO

b)

N2O5

c)

BaO

d)

CO2

17.

Cho các dung dịch sau: KOH, Ba(OH)2, NaCl, NaOH, HCl, H2SO4, KNO3. Trong các dung dịch trên, có bao nhiêu dung dịch có pH > 7

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

H2SO4 và BaCl2

b)

HCl và NaOH

c)

H2SO4 và Na2CO3

d)

Ba(OH)2 và NaCl

19.

Vôi sống có công thức hoá học là

a)

Ca

b)

CaO

c)

CaCO3

d)

Ca(OH)2

20.

Chất nào sau đây gây ô nhiễm và gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính

a)

Khí O2

b)

Khí CO2

c)

Khí N2

d)

Khí SO2