wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN LỚP 4 GIỮA HK1

Total questions: 15

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Số "Bốn mươi bảy triệu năm trăm sáu mươi nghìn không trăm ba mươi" được viết là:

a)

47 560 030        

b)

47 560 330

c)

47 560 003

d)

47 563 030

2.

9 tấn 35 kg = ……kg

a)

9350

b)

9030

c)

9053

d)

9035

3.

Giá trị của biểu thức 127 + a x b với a = 7, b = 9 là :

a)

200

b)

109

c)

190

d)

180

4.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 25 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi sân vận động đó là:

a)

120m

b)

100m

c)

200m

d)

210m

5.

Giá trị của biểu thức 10235 – 9105 : 5 là

a)

8 434

b)

8 413

c)

8 143

d)

8 414

6.

Có hai hộp bi, trung bình mỗi hộp có 20 viên bi. Hộp thứ nhất có 16 viên bi. Số bi có trong hộp thứ hai là:

a)

24 viên bi

b)

36 viên bi

c)

18 viên bi

d)

14 viên bi

7.

Tổng số tuổi của hai bố con hiện nay là 48 tuổi. Hai năm trước, bố hơn con 32 tuổi. Tuổi của bố và con hiện nay là:

a)

Bố: 38 tuổi; con: 8 tuổi

b)

Bố: 42 tuổi; con: 10 tuổi

c)

Bố: 40 tuổi; con: 8 tuổi

d)

Bố: 40 tuổi; con: 10 tuổi

8.

XĨChiến thắng Điện Biên Phủ vào năm 1954, năm đó thuộc thế kỉ:

a)

XIX

b)

XX

c)

XVIII

d)

XXI

9.

An nghĩ ra một số, An lấy số đó cộng với số bé nhất có 4 chữ số khác nhau thì được số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số. Số An nghĩ là:

a)

8976

b)

7977

c)

8877

d)

8967

10.

Lan có 18 quyển vở. Hoa có 16 quyển vở. Huệ có số vở nhiều hơn trung bình cộng số vở của 3 bạn là 2 quyển. Số quyển vở của Huệ là:

a)

17 quyển vở

b)

18 quyển vở

c)

20 quyển vở

d)

30 quyển vở

11.

Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng bằng 50

a)

Số lớn là 26 ; số bé là 24

b)

Số lớn là 28 ; số bé là 22

c)

Số lớn là 30; số bé là 20

d)

Số lớn là 32 ; số bé là 18

12.

Một hình chữ nhật có chu vi là 60cm. Nếu bớt chiều dài đi 5cm và thêm vào chiều rộng 5cm thì được hình vuông. Diện tích hình chữ nhật đó bằng:

a)

150 cm2

b)

200 cm2

c)

225 cm2

d)

300 cm2

13.

Để viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 19 cần phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?

a)

20

b)

19

c)

30

d)

29

14.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn.

b)

Hàng trăm, lớp nghìn.    

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị.

15.

Giá trị chữ số 4 trong số 147325 là:

a)

40 000

b)

47 000

c)

4 000

d)

400 000